Gói thầu: Mua sắm sản phẩm dinh dưỡng y học của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300074648-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HÙNG THIÊN
Tên gói thầu Mua sắm sản phẩm dinh dưỡng y học của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT PL2300056891
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ các dịch vụ khác của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Giá gói thầu 7,541,644,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104.500.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300125697 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn 532,800,000 774.982.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 372.960.000 2367
2 PP2300125698 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, bổ sung HMB 1,063,918,080 1.547.517.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 744.742.656 473
3 PP2300125699 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn, bổ sung Ca-HMB 89,451,648 130.111.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 62.616.154 284
4 PP2300125700 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng và đạm cao, bổ sung HMB 134,883,000 196.193.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 94.418.100 296
5 PP2300125701 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng cao, giàu acid béo Omega 3 491,227,200 714.512.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 343.859.040 17814
6 PP2300125702 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol 1,047,456,000 1.523.572.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 733.219.200 473
7 PP2300125703 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol 455,230,800 662.154.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 318.661.560 1775
8 PP2300125704 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, cao năng lượng, đạm whey thủy phân, MCT 137,394,000 199.846.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 96.175.800 29615
9 PP2300125705 - Thực phẩm bổ sung cho bà mẹ mang thai và cho con bú 23,556,000 34.263.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 16.489.200 20
10 PP2300125706 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng và đạm cao 83,618,160 121.626.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 58.532.712 39
11 PP2300125707 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng và đạm cao 155,781,600 226.591.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 109.047.120 395
12 PP2300125708 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng và đạm cao, giàu EPA 131,955,840 191.936.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 92.369.088 237
13 PP2300125709 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn, có GI thấp (túi nuôi ăn qua sonde) (bao gồm dây) 25,200,000 36.655.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 17.640.000 1616
14 PP2300125710 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng và đạm cao (túi nuôi ăn qua ống thông) (bao gồm dây) 24,283,680 35.322.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 16.998.576 16
15 PP2300125711 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có bổ sung Calcium và Vitamin K2 432,000,000 628.364.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 302.400.000 296
16 PP2300125712 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, có Sterol ester thực vật 82,080,000 119.389.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 57.456.000 59217
17 PP2300125713 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, GI thấp 260,280,000 378.589.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 182.196.000 178
18 PP2300125714 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng cao, đạm cao, bổ sung Omega-3 39,600,000 57.600.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 27.720.000 118
19 PP2300125715 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng cao, đạm cao, Natri và kali thấp 9,600,000 13.964.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 6.720.000 20
20 PP2300125716 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, kiểm soát đường huyết (nuôi ăn qua sonde) (bao gồm dây) 53,018,280 77.117.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 37.112.796 5918
21 PP2300125717 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, tăng cường miễn dịch 51,000,000 74.182.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 35.700.000 20
22 PP2300125718 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, giàu acid amin phân nhánh 16,440,000 23.913.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 11.508.000 39
23 PP2300125719 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, tăng cường miễn dịch 54,549,840 79.345.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 38.184.888 20
24 PP2300125720 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, đạm whey thủy phân và béo MCT 237,600,000 345.600.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 166.320.000 8919
25 PP2300125721 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm thấp, Kali thấp, Natri thấp và GI thấp 75,240,000 109.440.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 52.668.000 59
26 PP2300125722 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, đạm cao, Kali thấp, Natri thấp và GI thấp 75,240,000 109.440.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 52.668.000 59
27 PP2300125723 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, đạm thấp, Kali và Natri thấp 71,640,000 104.204.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 50.148.000 59
28 PP2300125724 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, đạm cao, Kali và Natri thấp 71,640,000 104.204.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 50.148.000 5920
29 PP2300125725 - Soup xay năng lượng chuẩn 583,200,000 848.291.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 408.240.000 3551
30 PP2300125726 - Soup xay năng lượng và đạm chuẩn 756,000,000 1.099.636.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 529.200.000 3551
31 PP2300125727 - Soup xay năng lượng chuẩn, kiểm soát đường huyết 162,000,000 235.636.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 113.400.000 592
32 PP2300125728 - Soup xay năng lượng cao, hạn chế đạm, hạn chế Natri, Kali 27,360,000 39.796.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 19.152.000 118
33 PP2300125729 - Soup xay năng lượng cao, đạm cao, dành cho người bệnh đã lọc thận, hạn chế phospho 86,400,000 125.673.000 Sản phẩm dinh dưỡng y học 60.480.000 29621
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn
Mã phần lô PP2300125697
Giá từng phần lô 532,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.982.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2367
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, bổ sung HMB
Mã phần lô PP2300125698
Giá từng phần lô 1,063,918,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.547.517.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.742.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 473
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn, bổ sung Ca-HMB
Mã phần lô PP2300125699
Giá từng phần lô 89,451,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.111.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.616.154
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng và đạm cao, bổ sung HMB
Mã phần lô PP2300125700
Giá từng phần lô 134,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.193.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.418.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng cao, giàu acid béo Omega 3
Mã phần lô PP2300125701
Giá từng phần lô 491,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.512.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.859.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 17814
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol
Mã phần lô PP2300125702
Giá từng phần lô 1,047,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.572.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.219.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 473
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol
Mã phần lô PP2300125703
Giá từng phần lô 455,230,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.154.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.661.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1775
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, cao năng lượng, đạm whey thủy phân, MCT
Mã phần lô PP2300125704
Giá từng phần lô 137,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.846.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.175.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 29615
Thực phẩm bổ sung cho bà mẹ mang thai và cho con bú
Mã phần lô PP2300125705
Giá từng phần lô 23,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.263.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.489.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng và đạm cao
Mã phần lô PP2300125706
Giá từng phần lô 83,618,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.626.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.532.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng và đạm cao
Mã phần lô PP2300125707
Giá từng phần lô 155,781,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.591.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.047.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng và đạm cao, giàu EPA
Mã phần lô PP2300125708
Giá từng phần lô 131,955,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.936.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.369.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn, có GI thấp (túi nuôi ăn qua sonde) (bao gồm dây)
Mã phần lô PP2300125709
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.655.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1616
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng và đạm cao (túi nuôi ăn qua ống thông) (bao gồm dây)
Mã phần lô PP2300125710
Giá từng phần lô 24,283,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.322.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.998.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có bổ sung Calcium và Vitamin K2
Mã phần lô PP2300125711
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.364.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, có Sterol ester thực vật
Mã phần lô PP2300125712
Giá từng phần lô 82,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.389.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59217
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, GI thấp
Mã phần lô PP2300125713
Giá từng phần lô 260,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.589.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng cao, đạm cao, bổ sung Omega-3
Mã phần lô PP2300125714
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng cao, đạm cao, Natri và kali thấp
Mã phần lô PP2300125715
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.964.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, kiểm soát đường huyết (nuôi ăn qua sonde) (bao gồm dây)
Mã phần lô PP2300125716
Giá từng phần lô 53,018,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.117.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.112.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, tăng cường miễn dịch
Mã phần lô PP2300125717
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.182.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, giàu acid amin phân nhánh
Mã phần lô PP2300125718
Giá từng phần lô 16,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.913.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, tăng cường miễn dịch
Mã phần lô PP2300125719
Giá từng phần lô 54,549,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.345.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.184.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, đạm whey thủy phân và béo MCT
Mã phần lô PP2300125720
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8919
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm thấp, Kali thấp, Natri thấp và GI thấp
Mã phần lô PP2300125721
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.440.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, đạm cao, Kali thấp, Natri thấp và GI thấp
Mã phần lô PP2300125722
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.440.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, đạm thấp, Kali và Natri thấp
Mã phần lô PP2300125723
Giá từng phần lô 71,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.204.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn, đạm cao, Kali và Natri thấp
Mã phần lô PP2300125724
Giá từng phần lô 71,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.204.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5920
Soup xay năng lượng chuẩn
Mã phần lô PP2300125725
Giá từng phần lô 583,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.291.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3551
Soup xay năng lượng và đạm chuẩn
Mã phần lô PP2300125726
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.636.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3551
Soup xay năng lượng chuẩn, kiểm soát đường huyết
Mã phần lô PP2300125727
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.636.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Soup xay năng lượng cao, hạn chế đạm, hạn chế Natri, Kali
Mã phần lô PP2300125728
Giá từng phần lô 27,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.796.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Soup xay năng lượng cao, đạm cao, dành cho người bệnh đã lọc thận, hạn chế phospho
Mã phần lô PP2300125729
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.673.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng y học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29621
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->