Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro, hoá chất, vật tư xét nghiệm, trang thiết bị y tế năm 2025 - 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500462980-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
Chủ đầu tư Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro, hoá chất, vật tư xét nghiệm, trang thiết bị y tế năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500260167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 7,542,271,685 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500481717 - Thành phần 1: Hóa chất xét nghiệm HIV, HCV máy m2000spInstrument E-Series 3,993,011,200 4.753.584.762 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.711.290.515 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 59,895,168
2 PP2500481718 - Thành phần 2: Sinh phẩn chẩn đoán invitro 276,220,000 328.833.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 118.380.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 4,143,300
3 PP2500481719 - Thành phần 3:Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 254,999,300 303.570.596 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 109.285.415 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 3,824,989
4 PP2500481720 - Thành phần 4: Kháng huyết thanh Shigella các nhóm 16,800,000 20.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.200.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 252,000
5 PP2500481721 - Thành phần 5: Kháng huyết thanh Salmonella các nhóm 5,338,600 6.355.477 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.287.972 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 80,079
6 PP2500481722 - Thành phần 6: E.coli các nhóm 33,600,000 40.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.400.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 504,000
7 PP2500481723 - Thành phần 7: Đoạn mồi các loại 81,102,800 96.550.953 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 34.758.343 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 1,216,542
8 PP2500481724 - Thành phần 8: Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện Viêm não Nhật bản 64,440,000 76.714.286 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 27.617.143 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 966,600
9 PP2500481725 - Thành phần 9: Bộ kít hoá chất các loại 294,390,000 350.464.286 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 126.167.143 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 4,415,850
10 PP2500481726 - Thành phần 10: Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện Sởi -Rubella, sốt xuất huyết 141,364,160 168.290.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 60.584.640 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 2,120,462
11 PP2500481727 - Thành phần 11: Hoá chất, vật tư xét nghiệm vi sinh, hoá lý 397,604,763 473.339.004 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 170.402.042 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 5,964,071
12 PP2500481728 - Thành phần 12: Vật tư cho chương trình tiêm chủng 576,080,000 685.809.524 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 246.891.429 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 8,641,200
13 PP2500481729 - Thành phần 13: Hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch hiệu Cobas E411 374,999,562 446.428.050 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 160.714.098 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 5,624,993
14 PP2500481730 - Thành phần 14: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học HumaCount 60 TS 65,275,000 77.708.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 27.975.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 979,125
15 PP2500481731 - Thành phần 15: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động (DYMIN)UN73 110,530,000 131.583.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 47.370.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 1,657,950
16 PP2500481732 - Thành phần 16: Hóa chất cho máy xét nghiệm hoá sinh máu Mindray Ba-88A và máy hoá sinh tự động CS-T240Plus 327,943,800 390.409.286 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 140.547.343 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 4,919,157
17 PP2500481733 - Thành phần 17: Vật tư mắt 484,157,500 576.377.977 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 207.496.072 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 7,262,362
18 PP2500481734 - Thành phần 18: Thiết bị xét nghiệm dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động 44,415,000 52.875.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 19.035.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm 666,225
Thành phần 1: Hóa chất xét nghiệm HIV, HCV máy m2000spInstrument E-Series
Mã phần lô PP2500481717
Giá từng phần lô 3,993,011,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.753.584.762
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.711.290.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,895,168
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 2: Sinh phẩn chẩn đoán invitro
Mã phần lô PP2500481718
Giá từng phần lô 276,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.833.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,143,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 3:Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500481719
Giá từng phần lô 254,999,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.570.596
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.285.415
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,824,989
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 4: Kháng huyết thanh Shigella các nhóm
Mã phần lô PP2500481720
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 5: Kháng huyết thanh Salmonella các nhóm
Mã phần lô PP2500481721
Giá từng phần lô 5,338,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.355.477
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,079
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 6: E.coli các nhóm
Mã phần lô PP2500481722
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 7: Đoạn mồi các loại
Mã phần lô PP2500481723
Giá từng phần lô 81,102,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.550.953
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.758.343
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,542
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 8: Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện Viêm não Nhật bản
Mã phần lô PP2500481724
Giá từng phần lô 64,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.617.143
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 9: Bộ kít hoá chất các loại
Mã phần lô PP2500481725
Giá từng phần lô 294,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.464.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.167.143
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,415,850
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 10: Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện Sởi -Rubella, sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500481726
Giá từng phần lô 141,364,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.290.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.584.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,462
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 11: Hoá chất, vật tư xét nghiệm vi sinh, hoá lý
Mã phần lô PP2500481727
Giá từng phần lô 397,604,763
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.339.004
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.402.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,964,071
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 12: Vật tư cho chương trình tiêm chủng
Mã phần lô PP2500481728
Giá từng phần lô 576,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.809.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.891.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,641,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 13: Hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch hiệu Cobas E411
Mã phần lô PP2500481729
Giá từng phần lô 374,999,562
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.428.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.714.098
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,624,993
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 14: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học HumaCount 60 TS
Mã phần lô PP2500481730
Giá từng phần lô 65,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.708.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 979,125
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 15: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động (DYMIN)UN73
Mã phần lô PP2500481731
Giá từng phần lô 110,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.583.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,950
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 16: Hóa chất cho máy xét nghiệm hoá sinh máu Mindray Ba-88A và máy hoá sinh tự động CS-T240Plus
Mã phần lô PP2500481732
Giá từng phần lô 327,943,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.409.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.547.343
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,919,157
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 17: Vật tư mắt
Mã phần lô PP2500481733
Giá từng phần lô 484,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.377.977
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.496.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,262,362
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Thành phần 18: Thiết bị xét nghiệm dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động
Mã phần lô PP2500481734
Giá từng phần lô 44,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/420) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/420)) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,225
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->