Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm, vật liệu ngoại kiểm, nội kiểm và test nhanh chẩn đoán cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300367420-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm sinh phẩm, vật liệu ngoại kiểm, nội kiểm và test nhanh chẩn đoán cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300235088
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,640,003,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.680.047 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300469514 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số, hoặc tương đương 22,439,988 33.659.982 - 15.707.992 6
2 PP2300469515 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số, hoặc tương đương 21,839,940 32.759.910 - 15.287.958 15
3 PP2300469516 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số, hoặc tương đương 37,256,940 55.885.410 - 26.079.858 15
4 PP2300469517 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm HbA1c đáp ứng 2 thông số hoặc tương đương 19,005,003 28.507.505 - 13.303.502 2
5 PP2300469518 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số hoặc tương đương 25,094,988 37.642.482 - 17.566.492 18
6 PP2300469519 - Vật liệu ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản 19,004,994 28.507.491 - 13.303.496 3
7 PP2300469520 - Vật liệu ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương 28,134,000 42.201.000 - 19.693.800 9
8 PP2300469521 - Vật liệu chương trình miễn dịch đặc biệt 1 đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương 37,256,976 55.885.464 - 26.079.883 6
9 PP2300469522 - Vật liệu chương trình ngoại kiểm Cyfra21-1 28,485,000 42.727.500 - 19.939.500 3
10 PP2300469523 - Vật liệu ngoại kiểm Anti TSH Receptor đáp ứng thông số Anti TSH Receptor hoặc tương đương 28,485,000 42.727.500 - 19.939.500 3
11 PP2300469524 - Vật liệu ngoại kiểm Khí Máu đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương 22,452,210 33.678.315 - 15.716.547 6
12 PP2300469525 - Vật liệu Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng 14,057,982 21.086.973 - 9.840.587 5
13 PP2300469526 - Vật liệu Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan 30,056,455 45.084.683 - 21.039.519 11
14 PP2300469527 - Nội kiểm Miễn dịch mức 1 đáp ứng trên 50 thông số Miễn dịch thường quy và các thông số miễn dịch đặc biệt CA125, CA199, CA153) 189,000,000 283.500.000 - 132.300.000 198
15 PP2300469528 - Nội kiểm Miễn dịch mức 3 đáp ứng trên 50 thông số Miễn dịch thường quy và các thông số miễn dịch đặc biệt CA125, CA199, CA153) 188,000,400 282.000.600 - 131.600.280 198
16 PP2300469529 - Nội kiểm đông máu mức 1 đáp ứng 16 thông số bao gồm các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X, XI, XII 112,500,000 168.750.000 - 78.750.000 50
17 PP2300469530 - Nội kiểm đông máu mức 2 đáp ứng 16 thông số bao gồm các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X, XI, XII 112,500,000 168.750.000 - 78.750.000 50
18 PP2300469531 - Nội kiểm đông máu mức 3 đáp ứng 16 thông số bao gồm các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X, XI, XII 112,500,000 168.750.000 - 78.750.000 50
19 PP2300469532 - Nội kiểm Sinh hóa mức 2 đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate hoặc tương đương 43,470,000 65.205.000 - 30.429.000 99
20 PP2300469533 - Nội kiểm Sinh hóa mức 3 đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate 43,464,000 65.196.000 - 30.424.800 99
21 PP2300469534 - Nội kiểm Huyết học 3 mức độ đáp ứng 45 thông số đo 5 thành phần bạch cầu 160,000,000 240.000.000 - 112.000.000 66
22 PP2300469535 - Test nhanh chẩn đoán HIV (Determine™ HIV- ½) 345,000,000 517.500.000 - 241.500.000 2466
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469514
Giá từng phần lô 22,439,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.659.982
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.707.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469515
Giá từng phần lô 21,839,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.759.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.287.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469516
Giá từng phần lô 37,256,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.885.410
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.079.858
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm HbA1c đáp ứng 2 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469517
Giá từng phần lô 19,005,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.507.505
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.303.502
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469518
Giá từng phần lô 25,094,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.642.482
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.566.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản
Mã phần lô PP2300469519
Giá từng phần lô 19,004,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.507.491
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.303.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469520
Giá từng phần lô 28,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.201.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.693.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu chương trình miễn dịch đặc biệt 1 đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469521
Giá từng phần lô 37,256,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.885.464
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.079.883
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu chương trình ngoại kiểm Cyfra21-1
Mã phần lô PP2300469522
Giá từng phần lô 28,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.727.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu ngoại kiểm Anti TSH Receptor đáp ứng thông số Anti TSH Receptor hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469523
Giá từng phần lô 28,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.727.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu ngoại kiểm Khí Máu đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469524
Giá từng phần lô 22,452,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.678.315
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.716.547
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng
Mã phần lô PP2300469525
Giá từng phần lô 14,057,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.086.973
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.840.587
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan
Mã phần lô PP2300469526
Giá từng phần lô 30,056,455
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.084.683
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.039.519
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội kiểm Miễn dịch mức 1 đáp ứng trên 50 thông số Miễn dịch thường quy và các thông số miễn dịch đặc biệt CA125, CA199, CA153)
Mã phần lô PP2300469527
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội kiểm Miễn dịch mức 3 đáp ứng trên 50 thông số Miễn dịch thường quy và các thông số miễn dịch đặc biệt CA125, CA199, CA153)
Mã phần lô PP2300469528
Giá từng phần lô 188,000,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000.600
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội kiểm đông máu mức 1 đáp ứng 16 thông số bao gồm các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X, XI, XII
Mã phần lô PP2300469529
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội kiểm đông máu mức 2 đáp ứng 16 thông số bao gồm các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X, XI, XII
Mã phần lô PP2300469530
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội kiểm đông máu mức 3 đáp ứng 16 thông số bao gồm các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X, XI, XII
Mã phần lô PP2300469531
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội kiểm Sinh hóa mức 2 đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300469532
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.205.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội kiểm Sinh hóa mức 3 đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate
Mã phần lô PP2300469533
Giá từng phần lô 43,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.196.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội kiểm Huyết học 3 mức độ đáp ứng 45 thông số đo 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300469534
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán HIV (Determine™ HIV- ½)
Mã phần lô PP2300469535
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->