Gói thầu: Mua sắm Sinh phẩm xét nghiệm nuôi cấy nấm và vi khuẩn lậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500266370-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Sinh phẩm xét nghiệm nuôi cấy nấm và vi khuẩn lậu
Số hiệu KHLCNT PL2500143686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 462,575,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500276174 - Thuốc nhuộm Giemsa 140,000 200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 70.000 Trung bình tối thiểu 16,5 ml/tháng 2,100
2 PP2500276175 - Mực nhuộm tiêu bản 880,000 1.257.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 440.000 Trung bình tối thiểu 8,3 Lọ/Chai/tháng 13,200
3 PP2500276176 - Môi trường phân lập nấm da và các loại nấm khác 4,350,000 6.214.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.175.000 Trung bình tối thiểu 246,6 gam/tháng 65,250
4 PP2500276177 - Môi trường để phát hiện nấm men và nấm mốc 5,385,000 7.692.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.692.500 Trung bình tối thiểu 246,6 gam/tháng 80,775
5 PP2500276178 - Môi trường phân lập và định danh các chủng Candida 56,000,000 80.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28.000.000 Trung bình tối thiểu 164,4 gam/tháng 840,000
6 PP2500276179 - Card định danh nấm 14,320,000 20.457.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.160.000 Trung bình tối thiểu 13,2 Card/tháng 214,800
7 PP2500276180 - Card kháng sinh đồ nấm 14,320,000 20.457.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.160.000 Trung bình tối thiểu 13,2 Card/tháng 214,800
8 PP2500276181 - Khay kháng sinh đồ Isavuconazole 14,000,000 20.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.000.000 Trung bình tối thiểu 8,3 khay/tháng 210,000
9 PP2500276182 - Khay kháng nấm đồ 13,150,000 18.785.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.575.000 Trung bình tối thiểu 8,3 khay/tháng 197,250
10 PP2500276183 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ 15,800,000 22.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.900.000 Trung bình tối thiểu 16,5 ống/tháng 237,000
11 PP2500276184 - Nước khử khoáng vô trùng 5,260,000 7.514.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.630.000 Trung bình tối thiểu 32,9 ống/tháng 78,900
12 PP2500276185 - Test nhanh phát hiện Galactomannan của Aspergillus 53,000,000 75.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26.500.000 Trung bình tối thiểu 32,9 test/tháng 795,000
13 PP2500276186 - Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgG, IgM của Aspergillus 50,000,000 71.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25.000.000 Trung bình tối thiểu 32,9 test/tháng 750,000
14 PP2500276187 - Kít xét nghiệm phát hiện định tính (1→3)-β-D-glucan trong huyết thanh 205,700,000 293.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 102.850.000 Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng 3,085,500
15 PP2500276188 - Môi trường phân lập các loài Neisseria 1,880,000 2.685.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 940.000 Trung bình tối thiểu 82,2 gam/tháng 28,200
16 PP2500276189 - Thành phần bổ sung để chuẩn bị môi trường Thayer Martin và môi trường NewyorkCity 1,920,000 2.742.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 960.000 Trung bình tối thiểu 1,7 lọ/tháng 28,800
17 PP2500276190 - Thành phần bổ trợ được sử dụng để chuẩn bị Môi trường Thayer Martin 2,800,000 4.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.400.000 Trung bình tối thiểu 1,7 lọ/tháng 42,000
18 PP2500276191 - Bột Hemoglobin 3,670,000 5.242.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.835.000 Trung bình tối thiểu 65,8 gam/tháng 55,050
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500276174
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 16,5 ml/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mực nhuộm tiêu bản
Mã phần lô PP2500276175
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,3 Lọ/Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân lập nấm da và các loại nấm khác
Mã phần lô PP2500276176
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 246,6 gam/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường để phát hiện nấm men và nấm mốc
Mã phần lô PP2500276177
Giá từng phần lô 5,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 246,6 gam/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,775
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân lập và định danh các chủng Candida
Mã phần lô PP2500276178
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 164,4 gam/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Card định danh nấm
Mã phần lô PP2500276179
Giá từng phần lô 14,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.457.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 13,2 Card/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Card kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2500276180
Giá từng phần lô 14,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.457.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 13,2 Card/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay kháng sinh đồ Isavuconazole
Mã phần lô PP2500276181
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,3 khay/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500276182
Giá từng phần lô 13,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.785.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,3 khay/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500276183
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 16,5 ống/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2500276184
Giá từng phần lô 5,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.514.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 32,9 ống/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện Galactomannan của Aspergillus
Mã phần lô PP2500276185
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 32,9 test/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgG, IgM của Aspergillus
Mã phần lô PP2500276186
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 32,9 test/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít xét nghiệm phát hiện định tính (1→3)-β-D-glucan trong huyết thanh
Mã phần lô PP2500276187
Giá từng phần lô 205,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,085,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân lập các loài Neisseria
Mã phần lô PP2500276188
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.685.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 82,2 gam/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thành phần bổ sung để chuẩn bị môi trường Thayer Martin và môi trường NewyorkCity
Mã phần lô PP2500276189
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,7 lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thành phần bổ trợ được sử dụng để chuẩn bị Môi trường Thayer Martin
Mã phần lô PP2500276190
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,7 lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột Hemoglobin
Mã phần lô PP2500276191
Giá từng phần lô 3,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.242.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 65,8 gam/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,050
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->