Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm y tế năm 2023 của Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300285667-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2023 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm sinh phẩm y tế năm 2023 của Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2300201402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 1,068,738,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.692.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300422125 - Test nhanh chẩn đoán SARS-CoV-2 7,875,000 11.812.500 5.512.500 49
2 PP2300422126 - Test nhanh chẩn đoán HbA1c 42,210,000 63.315.000 29.547.000 98
3 PP2300422127 - Phát hiện định tính HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương người 62,580,000 93.870.000 43.806.000 690
4 PP2300422128 - Phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV 102,400,000 153.600.000 71.680.000 657
5 PP2300422129 - Phát hiện đồng thời định tính và phân biệt các kháng thể đặc hiệu với HIV 94,240,000 141.360.000 65.968.000 624
6 PP2300422130 - Test thử nước tiểu 10 thông số 94,080,000 141.120.000 65.856.000 3287
7 PP2300422131 - Test nhanh phát hiện chất gây nghiện THC trong nước tiểu 945,000 1.417.500 661.500 8
8 PP2300422132 - Test nhanh phát hiện ma túy tổng hợp trong nước tiểu 945,000 1.417.500 661.500 8
9 PP2300422133 - Test nhanh phát hiện chất gây nghiện ma túy đá trong nước tiểu 945,000 1.417.500 661.500 8
10 PP2300422134 - Test nhanh chẩn đoán Dengue IgG/IgM 103,768,200 155.652.300 72.637.740 295
11 PP2300422135 - Test nhanh chẩn đoán Dengue NS1 Ag 148,200,000 222.300.000 103.740.000 312
12 PP2300422136 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virut cúm AB 409,500,000 614.250.000 286.650.000 739
13 PP2300422137 - Test nhanh chẩn đoán HbBeAg 1,050,000 1.575.000 735.000 8
Test nhanh chẩn đoán SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300422125
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test nhanh chẩn đoán HbA1c
Mã phần lô PP2300422126
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phát hiện định tính HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2300422127
Giá từng phần lô 62,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 690
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV
Mã phần lô PP2300422128
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phát hiện đồng thời định tính và phân biệt các kháng thể đặc hiệu với HIV
Mã phần lô PP2300422129
Giá từng phần lô 94,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 624
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300422130
Giá từng phần lô 94,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện THC trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300422131
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test nhanh phát hiện ma túy tổng hợp trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300422132
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện ma túy đá trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300422133
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test nhanh chẩn đoán Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300422134
Giá từng phần lô 103,768,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.652.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.637.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 295
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test nhanh chẩn đoán Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2300422135
Giá từng phần lô 148,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virut cúm AB
Mã phần lô PP2300422136
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test nhanh chẩn đoán HbBeAg
Mã phần lô PP2300422137
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->