Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm y tế năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500185793-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm sinh phẩm y tế năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười
Số hiệu KHLCNT PL2500090010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Kiến Tường, Tỉnh Long An
Giá gói thầu 1,067,080,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500201751 - HBsAg 87,000,000 65.250.000 3822 21.750.000 616 870,000
2 PP2500201752 - HBsAb 5,700,000 4.275.000 3822 1.425.000 18 57,000
3 PP2500201753 - HBeAg 3,600,000 2.700.000 3822 900.000 12 36,000
4 PP2500201754 - Anti HCV 135,000,000 101.250.000 3822 33.750.000 616 1,350,000
5 PP2500201755 - Troponin I 71,600,000 53.700.000 3822 17.900.000 123 716,000
6 PP2500201756 - RPR (Syphiliss) 67,200,000 50.400.000 3822 16.800.000 493 672,000
7 PP2500201757 - Dengue NS1 Ag 97,000,000 72.750.000 3822 24.250.000 123 970,000
8 PP2500201758 - H.Pylori 175,000,000 131.250.000 3822 43.750.000 616 1,750,000
9 PP2500201759 - HIV 1/2 3.0 (ABON Biopharm Co) 173,250,000 129.937.500 3822 43.312.500 616 1,732,500
10 PP2500201760 - HIV 1/2 3.0 (SD Bioline- Standard Diagnostics) 97,650,000 73.237.500 3822 24.412.500 184 976,500
11 PP2500201761 - HIV 1/2 3.0 (Determine - Alere Medical) 84,000,000 63.000.000 3822 21.000.000 123 840,000
12 PP2500201762 - Methamphetamin (MET) 20,580,000 15.435.000 3822 5.145.000 123 205,800
13 PP2500201763 - Morphin - Heroin 12,600,000 9.450.000 3822 3.150.000 123 126,000
14 PP2500201764 - Amphetamin (AMP) 21,000,000 15.750.000 3822 5.250.000 123 210,000
15 PP2500201765 - Marijuana(THC) 15,900,000 11.925.000 3822 3.975.000 123 159,000
HBsAg
Mã phần lô PP2500201751
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
HBsAb
Mã phần lô PP2500201752
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
HBeAg
Mã phần lô PP2500201753
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Anti HCV
Mã phần lô PP2500201754
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Troponin I
Mã phần lô PP2500201755
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
RPR (Syphiliss)
Mã phần lô PP2500201756
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2500201757
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
H.Pylori
Mã phần lô PP2500201758
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
HIV 1/2 3.0 (ABON Biopharm Co)
Mã phần lô PP2500201759
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
HIV 1/2 3.0 (SD Bioline- Standard Diagnostics)
Mã phần lô PP2500201760
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.237.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
HIV 1/2 3.0 (Determine - Alere Medical)
Mã phần lô PP2500201761
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Methamphetamin (MET)
Mã phần lô PP2500201762
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.435.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Morphin - Heroin
Mã phần lô PP2500201763
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Amphetamin (AMP)
Mã phần lô PP2500201764
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Marijuana(THC)
Mã phần lô PP2500201765
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->