Gói thầu: Mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thiết bị y tế năm 2025-2026 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Bao gồm 13 thành phần 395 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500078293-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thiết bị y tế năm 2025-2026 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Bao gồm 13 thành phần 395 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2500039671
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu
Giá gói thầu 58,733,225,474 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500109160 - Thành phần I. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương(gồm 27 mặt hàng) 2,559,274,298 2.431.310.583 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 853.091.433 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 38,389,115
2 PP2500109161 - Thành phần II. Băng , gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 36mặt hàng) 4,333,240,965 4.116.578.917 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.444.413.655 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 64,998,615
3 PP2500109162 - Thành phần III Bơm, kim tiêm, dây truyền, chạc nối, dây nối (gồm 33 mặt hàng) 12,723,977,586 12.087.778.707 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 4.241.325.862 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 190,859,664
4 PP2500109163 - Thành phần IV. Găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (gồm 40 mặt hàng) 6,817,964,400 6.477.066.180 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 2.272.654.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 102,269,466
5 PP2500109164 - Thành phần V. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter (gồm 30 mặt hàng) 1,530,561,985 1.454.033.8 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 510.187.328 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 22,958,430
6 PP2500109165 - Thành phần VI. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật (gồm 44 mặt hàng) 3,895,814,380 3.701.023.661 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.298.604.793 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 58,437,216
7 PP2500109166 - Thành phần VII. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo (gồm 05 mặt hàng) 1,887,320,000 1.792.954.000 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 629.106.667 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 28,309,800
8 PP2500109167 - Thành phần VIII. Xương, sụn, khớp, gân nhân tạo (gồm 04 mặt hàng) 1,481,500,000 1.407.425.000 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 493.833.333 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 22,222,500
9 PP2500109168 - Thành phần IXVật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa (gồm 16 mặt hàng) 1,672,451,000 1.588.828.450 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 557.483.667 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 25,086,765
10 PP2500109169 - Thành phần X: Phim X - quang các loại các cỡ (gồm 13 mặt hàng) 6,059,890,000 5.756.895.500 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 2.019.963.333 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 90,898,350
11 PP2500109170 - Thành phần XI Lọc máu, lọc màng bụng (gồm 8 mặt hàng) 5,518,090,800 5.242.186.260 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.839.363.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 82,771,362
12 PP2500109171 - Thành phần XII Chấn thương, chỉnh hình (gồm 61 mặt hàng) 6,856,520,000 6.513.694.000 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 2.285.506.667 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 102,847,800
13 PP2500109172 - Thành phần XIII: Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (gồm 78 mặt hàng) 3,396,620,060 3.226.789.057 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.132.206.687 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 50,949,301
Thành phần I. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương(gồm 27 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109160
Giá từng phần lô 2,559,274,298
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.431.310.583
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.091.433
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,389,115
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần II. Băng , gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 36mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109161
Giá từng phần lô 4,333,240,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.116.578.917
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.413.655
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,998,615
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần III Bơm, kim tiêm, dây truyền, chạc nối, dây nối (gồm 33 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109162
Giá từng phần lô 12,723,977,586
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.087.778.707
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.241.325.862
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,859,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần IV. Găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (gồm 40 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109163
Giá từng phần lô 6,817,964,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.477.066.180
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.272.654.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,269,466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần V. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter (gồm 30 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109164
Giá từng phần lô 1,530,561,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.454.033.8
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.187.328
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,958,430
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần VI. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật (gồm 44 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109165
Giá từng phần lô 3,895,814,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.701.023.661
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.604.793
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,437,216
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần VII. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109166
Giá từng phần lô 1,887,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.792.954.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.106.667
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,309,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần VIII. Xương, sụn, khớp, gân nhân tạo (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109167
Giá từng phần lô 1,481,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.425.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,222,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần IXVật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa (gồm 16 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109168
Giá từng phần lô 1,672,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.588.828.450
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.483.667
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,086,765
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần X: Phim X - quang các loại các cỡ (gồm 13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109169
Giá từng phần lô 6,059,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.756.895.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.019.963.333
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,898,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần XI Lọc máu, lọc màng bụng (gồm 8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109170
Giá từng phần lô 5,518,090,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.242.186.260
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.839.363.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,771,362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần XII Chấn thương, chỉnh hình (gồm 61 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109171
Giá từng phần lô 6,856,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.513.694.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.285.506.667
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,847,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần XIII: Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (gồm 78 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500109172
Giá từng phần lô 3,396,620,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.226.789.057
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.206.687
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,949,301
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->