Gói thầu: Mua sắm test nhanh, VTYT xét nghiệm năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300180448-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN 6
Tên gói thầu Mua sắm test nhanh, VTYT xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300129566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 6, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 356,915,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.569.151 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300284120 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)trên mẫu huyết thanh/ huyết tương. 9,240,000 13.860.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 6.468.000 170
2 PP2300284121 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb)trên mẫu huyết thanh/ huyết tương. 18,000,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 12.600.000 170
3 PP2300284122 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vỏ virus viêm gan B (HBeAg)trên mẫu huyết thanh/ huyết tương. 903,000 1.354.500 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 632.100 20
4 PP2300284123 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên mẫu huyết thanh/ huyết tương. 903,000 1.354.500 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 632.100 20
5 PP2300284124 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể virus viêm gan C trên mẫu huyết thanh/ huyết tương. 28,380,000 42.570.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 19.866.000 170
6 PP2300284125 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HIV trên mẫu huyết thanh/ huyết tương. 30,000,000 45.000.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 21.000.000 170
7 PP2300284126 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Helicobacter Pylori trên mẫu huyết thanh/ huyết tương. 16,222,500 24.333.750 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 11.355.750 90
8 PP2300284127 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidumtrên mẫu huyết thanh/ huyết tương. 10,248,000 15.372.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 7.173.600 90
9 PP2300284128 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu. 6,000,000 9.000.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 4.200.000 90
10 PP2300284129 - Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính Heroin trong nước tiểu 7,250,000 10.875.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 5.075.000 90
11 PP2300284130 - Test nhanh CRP - latex 22,500,000 33.750.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 15.750.000 500
12 PP2300284131 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55 mL nắp đỏ, có nhãn 48,000,000 72.000.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 33.600.000 7000
13 PP2300284132 - Ống nghiệm EDTA 2 mL nắp xanh dương, mous thấp 58,800,000 88.200.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 41.160.000 10000
14 PP2300284133 - Ống nghiệm Heparin 2 mL nắp đen, mous thấp 80,500,000 120.750.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 56.350.000 12000
15 PP2300284134 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ, mous thấp 2,100,000 3.150.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 1.470.000 400
16 PP2300284135 - Ống nghiệm Citrate 3.8% 2mL nắp xanh lá, mous thấp 4,650,000 6.975.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 3.255.000 900
17 PP2300284136 - Ống nghiệm Chimigly 2mL nắp xám, mous thấp 1,055,000 1.582.500 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 738.500 200
18 PP2300284137 - Lamelle 22mm x 22mm 150,000 225.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 105.000 200
19 PP2300284138 - Đầu col vàng có khía 250,000 375.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 175.000 1000
20 PP2300284139 - Ống ly tâm 735,000 1.102.500 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 514.500 500
21 PP2300284140 - Sample cup 1,950,000 2.925.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 1.365.000 500
22 PP2300284141 - Băng keo cá nhân 840,000 1.260.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 588.000 400
23 PP2300284142 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A 540,000 810.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 378.000 1
24 PP2300284143 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B 540,000 810.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 378.000 1
25 PP2300284144 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB 600,000 900.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 420.000 1
26 PP2300284145 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh 720,000 1.080.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 504.000 1
27 PP2300284146 - Dâù soi kính hiển vi 624,000 936.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 436.800 40
28 PP2300284147 - Thuốc nhuộm Giemsa 3,900,000 5.850.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 2.730.000 200
29 PP2300284148 - Bộ nhuộm Gram 780,000 1.170.000 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 546.000 1
30 PP2300284149 - Javel 10% 534,600 801.900 Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT 374.220 3
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)trên mẫu huyết thanh/ huyết tương.
Mã phần lô PP2300284120
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb)trên mẫu huyết thanh/ huyết tương.
Mã phần lô PP2300284121
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vỏ virus viêm gan B (HBeAg)trên mẫu huyết thanh/ huyết tương.
Mã phần lô PP2300284122
Giá từng phần lô 903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên mẫu huyết thanh/ huyết tương.
Mã phần lô PP2300284123
Giá từng phần lô 903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể virus viêm gan C trên mẫu huyết thanh/ huyết tương.
Mã phần lô PP2300284124
Giá từng phần lô 28,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.570.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HIV trên mẫu huyết thanh/ huyết tương.
Mã phần lô PP2300284125
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Helicobacter Pylori trên mẫu huyết thanh/ huyết tương.
Mã phần lô PP2300284126
Giá từng phần lô 16,222,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.333.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.355.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidumtrên mẫu huyết thanh/ huyết tương.
Mã phần lô PP2300284127
Giá từng phần lô 10,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.372.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.173.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu.
Mã phần lô PP2300284128
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ khay thử xét nghiệm định tính Heroin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300284129
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh CRP - latex
Mã phần lô PP2300284130
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55 mL nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300284131
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm EDTA 2 mL nắp xanh dương, mous thấp
Mã phần lô PP2300284132
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Heparin 2 mL nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2300284133
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ, mous thấp
Mã phần lô PP2300284134
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Citrate 3.8% 2mL nắp xanh lá, mous thấp
Mã phần lô PP2300284135
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Chimigly 2mL nắp xám, mous thấp
Mã phần lô PP2300284136
Giá từng phần lô 1,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.582.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lamelle 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2300284137
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2300284138
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2300284139
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sample cup
Mã phần lô PP2300284140
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300284141
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A
Mã phần lô PP2300284142
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B
Mã phần lô PP2300284143
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300284144
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh
Mã phần lô PP2300284145
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dâù soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300284146
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300284147
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300284148
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Javel 10%
Mã phần lô PP2300284149
Giá từng phần lô 534,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.900
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại mục (9) Bảng số 01 (Webfrom) quy định trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh gía E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->