Gói thầu: Mua sắm theo hình thức chào giá trực tuyến rút gọn đối với thuốc đã trúng thầu cấp địa phương và tại đơn vị nhưng hết số lượng trúng thầu, thuốc bổ sung mới phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa số 1 tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500457229-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa số 1 tỉnh Lào Cai
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa số 1 tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm theo hình thức chào giá trực tuyến rút gọn đối với thuốc đã trúng thầu cấp địa phương và tại đơn vị nhưng hết số lượng trúng thầu, thuốc bổ sung mới phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa số 1 tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT PL2500255475
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-10-22 08:00:00 đến ngày 2025-10-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Âu Lâu, Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 1,171,307,310 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500475699 - Cyclophosphamide 2,664,600
2 PP2500475700 - Vincristine 497,700
3 PP2500475701 - Deferoxamine mesylate 31,750,000
4 PP2500475702 - Ambroxol hydrochlorid 7,200,000
5 PP2500475703 - Hydroxychloroquine sulfate 1,747,200
6 PP2500475704 - Methyldopa 491,400
7 PP2500475705 - Ropivacain HCl 3,402,000
8 PP2500475706 - Doxorubicin 1,677,900
9 PP2500475707 - Octreotid 490,000
10 PP2500475708 - Zopiclon 864,000
11 PP2500475709 - Clopidogrel + Aspirin 11,856,000
12 PP2500475710 - Clopidogrel 2,080,000
13 PP2500475711 - Oxytocin 1,543,500
14 PP2500475712 - Spironolactone 2,500,020
15 PP2500475713 - Docetaxel 9,899,820
16 PP2500475714 - Acetylleucin 6,600,000
17 PP2500475715 - Phloroglucinol hydrat+trimethyl phloroglucinol 2,800,000
18 PP2500475716 - Etoricoxib 4,725,000
19 PP2500475717 - Tobramycin 549,800
20 PP2500475718 - Entecavir 1,438,800
21 PP2500475719 - Bisoprolol fumarat 6,764,800
22 PP2500475720 - Irbesartan 450,870
23 PP2500475721 - Losartan kali 456,000
24 PP2500475722 - Metoprolol tartrat 7,925,000
25 PP2500475723 - Urea 3,019,016
26 PP2500475724 - Thiocolchicosid 3,200,000
27 PP2500475725 - Calci polystyren sulfonat 735,000
28 PP2500475726 - Colchicin 546,000
Cyclophosphamide
Mã phần lô PP2500475699
Giá từng phần lô 2,664,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Vincristine
Mã phần lô PP2500475700
Giá từng phần lô 497,700
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Deferoxamine mesylate
Mã phần lô PP2500475701
Giá từng phần lô 31,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ambroxol hydrochlorid
Mã phần lô PP2500475702
Giá từng phần lô 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Hydroxychloroquine sulfate
Mã phần lô PP2500475703
Giá từng phần lô 1,747,200
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Methyldopa
Mã phần lô PP2500475704
Giá từng phần lô 491,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ropivacain HCl
Mã phần lô PP2500475705
Giá từng phần lô 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Doxorubicin
Mã phần lô PP2500475706
Giá từng phần lô 1,677,900
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Octreotid
Mã phần lô PP2500475707
Giá từng phần lô 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Zopiclon
Mã phần lô PP2500475708
Giá từng phần lô 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Clopidogrel + Aspirin
Mã phần lô PP2500475709
Giá từng phần lô 11,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Clopidogrel
Mã phần lô PP2500475710
Giá từng phần lô 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Oxytocin
Mã phần lô PP2500475711
Giá từng phần lô 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Spironolactone
Mã phần lô PP2500475712
Giá từng phần lô 2,500,020
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Docetaxel
Mã phần lô PP2500475713
Giá từng phần lô 9,899,820
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Acetylleucin
Mã phần lô PP2500475714
Giá từng phần lô 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phloroglucinol hydrat+trimethyl phloroglucinol
Mã phần lô PP2500475715
Giá từng phần lô 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Etoricoxib
Mã phần lô PP2500475716
Giá từng phần lô 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tobramycin
Mã phần lô PP2500475717
Giá từng phần lô 549,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Entecavir
Mã phần lô PP2500475718
Giá từng phần lô 1,438,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bisoprolol fumarat
Mã phần lô PP2500475719
Giá từng phần lô 6,764,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Irbesartan
Mã phần lô PP2500475720
Giá từng phần lô 450,870
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Losartan kali
Mã phần lô PP2500475721
Giá từng phần lô 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Metoprolol tartrat
Mã phần lô PP2500475722
Giá từng phần lô 7,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Urea
Mã phần lô PP2500475723
Giá từng phần lô 3,019,016
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thiocolchicosid
Mã phần lô PP2500475724
Giá từng phần lô 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Calci polystyren sulfonat
Mã phần lô PP2500475725
Giá từng phần lô 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Colchicin
Mã phần lô PP2500475726
Giá từng phần lô 546,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->