Gói thầu: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200078563-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN MIỀN ĐÔNG
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Dầu Tiếng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT PL2200059738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu 9,646,264,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.750.781.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.750.781.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :I Phòng học: 20 phòng tương đương 20 nhóm, lớp 1 Bàn 04 nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi cái 35 2 Ghế 04 Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng cái 67 3 Bàn 04 lớp Mầm (3-4 tuổi) cái 35 4 Ghế 04 lớp Mầm (3-4 tuổi) cái 67 5 Bàn 06 lớp Chồi (4-5 tuổi) cái 60 6 Ghế 06 lớp Chồi (4-5 tuổi) cái 120 7 Bàn 06 lớp Lá (5-6 tuổi) cái 72 8 Ghế 06 lớp Lá (5-6 tuổi) cái 140 9 Kệ để đồ chơi 04 nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng cái 11 10 Kệ để đồ chơi 04 lớp Mầm cái 11 11 Kệ để đồ chơi 06 lớp Chồi cái 16 12 Kệ để đồ chơi 06 lớp Lá cái 16 13 Chân, bình đựng nước uống cái 13 14 Giá phơi khăn cái 21 15 Giá treo tranh cái 21 16 Tủ úp ca treo tường cái 13 17 Ca uống nước cái 393 18 Tủ (kệ) để cặp, balô; (không có cửa) bộ 13 19.1 Kệ để giầy, dép nhóm trẻ và lớp mầm cái 5 19.2 Kệ để giầy, dép lớp chồi và lớp lá cái 8 20.1 Tủ đựng học cụ cái 13 20.2 Tủ đựng học cụ cái 13 21 Bảng nỉ có chân bộ 13 22 Ghế ngồi bô cho nhóm trẻ bằng nhựa chuyên cái 13 23 Máy vi tính bộ 11 24 Bàn, ghế vi tính cho học sinh khối mẫu giáo trong trường mầm non hoặc trường mẫu giáo học và chơi tin học theo phần mềm Kidsmart (co ́ ba ̉ n quyê ̀ n). bộ 11 25 Tivi LED từ 50” đến 60” + giá treo tivi cái 13 26 Đầu DVD (kèm theo kệ gắn vào tường) cái 3 27 Kệ bố trí trong kho mỗi phòng học cái 40 II Phòng hoạt động âm nhạc (tính chung cho 02 phòng) 1 Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục cái 3 2 Kệ để dàn máy (Tủ) cái 1 3 4 gióng múa m dài 32 4 04 Gương tráng thủy m2 27 5 Đàn Organ bộ 1 6 Đàn Organ nhỏ bộ 7 7 Tivi LED 60” đến 70” bộ 1 8 Dàn máy (HiFi) bộ 1 9 Cassette cái 3 III Phòng giáo dục thể chất (02 phòng) 1 Băng ghế thể dục lớp mầm cái 3 2 Băng ghế thể dục lớp Chồi cái 3 3 Băng ghế thể dục lớp lá cái 3 4 Ván dốc thể dục bộ 3 5 Bục bậc cao (Mỗi bộ gồm 4 cái) bộ 5 6 Vòng ném đích bộ 5 7 Cung chui hình các con thú bộ 5 8 Thang leo 3 lứa tuổi bộ 1 9 Bộ vận động leo núi bộ 1 10 Bộ vận động hình con sâu (vận động mousse) bộ 1 IV Phòng hội trường 1 Bàn họp hình chữ nhật bộ 1 2 Ghế cái 40 3 Máy chiếu đa năng + màn chiếu bộ 1 4 Khung treo máy chiếu cái 1 5 Máy vi tính cho giáo viên bộ 1 6 Bàn, ghế vi tính giáo viên bộ 1 V Khối hành chính quản trị 0 1 Phòng hiệu trưởng 0 1.1 Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in cái 1 1.2 Ghế làm việc cái 1 1.3 Salon gỗ tiếp khách bộ 1 1.4 Tủ đựng hồ sơ cái 1 1.5 Điện thoại cố định bộ 1 1.6 Máy vi tính bộ 1 1.7 Máy in Laser khổ A4 bộ 1 1.8 Bảng formica tấm 1 2 Các phó hiệu trưởng (02 người) 2.1 Tủ trưng bày cái 1 2.2 Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in bộ 1 2.3 Ghế làm việc bộ 1 2.4 Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) bộ 1 2.5 Tủ đựng hồ sơ cái 1 2.6 Máy vi tính bộ 1 2.7 Máy in Laser khổ A4 và switch (chia được 4 máy vi tính) bộ 1 2.8 Bảng formica tấm 1 2.9 Kệ sách 2 mặt cái 1 2.10 Bàn, ghế họp cho 12 người bộ 1 3 Phòng hành chính quản trị 3.1 Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in bộ 3 3.2 Ghế bộ 3 3.3 Tủ đựng hồ sơ cái 3 3.4 Máy vi tính bộ 2 3.5 Máy Photocopy bộ 1 3.6 Máy in khổ giấy A3 bộ 1 3.7 Bảng formica tấm 1 3.8 Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) bộ 1 3.9 Máy Scanner (để thực hiện chuyển văn bản điện tử) các giấy khổ A3 cái 1 3.10 Tủ móc chìa khóa treo tường bộ 1 4 Phòng bảo vệ (nhà thường trực) 4.1 Giường đơn 100% inox SUS 304 (Để bảo vệ ban đêm luân phiên nghỉ ngơi) cái 1 4.2 Chiếu đơn cái 1 4.3 Điện thoại cố định bộ 1 5 Phòng y tế 5.1 Giường y tế 02 tư thế, điều chỉnh bằng tay quay bộ 1 5.2 Tủ y tế cái 1 5.3 Bàn y tế cái 1 5.4 Tủ đựng hồ sơ cái 1 5.5 Cân sức khỏe cái 1 5.6 Tủ lạnh để lưu trữ thuốc cái 1 5.7 Máy vi tính bộ 1 5.8 Máy in Laser khổ A4 cái 1 5.9 Huyết áp kế cái 1 5.10 Nhiệt kế cái 1 5.11 Bảng kiểm tra thị lực bộ 1 5.12 Bộ nẹp chân, tay bộ 1 5.13 Thước đo chiều cao gắn trên tường cái 1 6 Văn phòng 6.1 Bàn, ghế họp 12 người (01 bàn + 12 ghế) bộ 1 6.2 Bàn Oval uống nước cái 1 6.3 Bảng formica tấm 1 7 Phòng dành cho nhân viên (phòng nghỉ của nhân viên) 7.1 Giường 2 tầng nghỉ trưa của nhân viên (mỗi gường phục vụ được 2 người) cái 3 7.2 Chiếu đơn cái 5 VI Thiết bị nhà bếp 1 Dàn cấp gas và hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt hệ thống 1 2 Bình loại 45-50kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) bình 5 3 Bàn đặt máy xay thịt cái 1 4 Bàn tiếp phẩm (2 tầng) cái 1 5 Bàn cắt thái (2 tầng) cái 1 6 Tủ bàn phân phối thức ăn cái 1 7 Bếp gas công nghiệp 3 lò bộ 1 8 Bếp gas công nghiệp 02 lò bộ 1 9 Đường ống cấp và thoát nước hệ thống 1 10 Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau) bộ 1 11 Bồn rửa 01 hộc (rửa thịt) cái 1 12 Bồn rửa 01 hộc (rửa trái cây) cái 1 13 Bồn rửa chén bộ 1 14 Bồn rửa tay đa năng cái 1 15 Xe đẩy thức ăn chín (02 tầng) xe 2 16 Xe đẩy gia vị (02 tầng) xe 1 17 Tủ sấy tô tiệt trùng bằng ozone công nghiệp cái 1 18 Tủ lạnh lưu mẫu cái 1 19 Tủ cấp đông cái 1 20 Bộ dụng cụ nhà bếp bộ 1 21 Tủ hấp cơm công nghiệp cái 1 22 Nồi chế biến cái 4 23.1 Nồi chia inox (01 cái/ lớp): món mặn cái 13 23.2 Nồi chia inox (02 cái/ lớp): cơm, canh cái 27 24 Máy xay thịt (inox) cái 1 25 Hệ thống máng hút khói công nghiệp: phụ thuộc chiều dài của các bếp nấu và các tủ hấp cơm hệ thống 1 26 Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng (có 3 ngăn) cái 2 27 Kệ bố trí trong 02 kho của nhà bếp cái 4 28 Xe đẩy canh cái 2 29 Cân tiếp phẩm cái 1 30 Cân phân chia cái 1 31 Hệ thống dây dẫn điện động lực và đường ống, phụ kiện cho thiết bị bếp hệ thống 1 32 Quạt hút công nghiệp cái 1 33 Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Gạo kg 183 34 Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Rau, củ, quả, trái cây kg 13 35 Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Thịt bò kg 3 VII Nhà đa năng được kết hợp làm nhà ăn 1 Bàn ăn 100% inox SUS 304 cho 04 nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi cái 17 2 Ghế 04 nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng cái 67 3 Bàn ăn 100% inox SUS 304 cho 04l lớp mầm (3-4 tuổi) cái 17 4 Ghế 04 lớp mầm (3-4 tuổi): cái 67 5 Bàn 06 lớp chồi (4-5 tuổi) cái 30 6 Ghế 06 lớp chồi (4-5 tuổi) cái 120 7 Bàn 06 lớp lá (5-6 tuổi) cái 35 8 Ghế 06 lớp lá (5-6 tuổi) cái 140 9 Tô trơn inox 2 lớp đường kính 140mm cái 393 10 Muỗng inox loại cán dài (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch). cái 393 VIII Phòng giặt 1 Máy giặt lồng ngang cái 1 2 Tủ hấp khăn cái 1 3 Bàn xếp khăn 3 tầng cái 1 IX Hệ thống xử lý nước sinh hoạt 1 Bộ lọc nước giếng sinh hoạt còn gọi hệ thống lọc nước giếng khoan, đạt tiêu chuẩn nước nhà máy cung ứng hệ thống 1 2 Thùng inox SUS 304, có nắp đậy cái 5 3 Xe đẩy nước uống tinh khiết bằng inox (2 tầng): trang bị cho 02 tầng 1 và tầng 2 cái 1 X Thiết bị khác 1 Sơn vẽ trang trí m2 467 2 Biển tên trường bộ 1 3 Thùng rác inox tròn nắp bập bênh cái 7 4 Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp cái 20 5 Thùng rác bằng composite hình các con thú cái 7 6 Thùng thu gom rác cái 3 7 Phông màn cửa đi và cửa sổ cho toàn trường m2 533 8 Bảng vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trường đặt trong sân trường bộ 1 9 Bảng tên tất cả các tầng và các phòng và các khu vệ sinh bộ 1
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc của nhà thầu sẽ được thực hiện trên cơ sở
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn ứng với phần hàng hóa mà nhà
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự hàng hóa tương tự (tương
Vị trí công việc từ nhà sản xuất, cung cấp khác) và năng lực sản
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn hóa mà nhà thầu tự sản xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự (tương ứng với phần hàng
Vị trí công việc ghi chú số (9), (10): Gói thầu đang xét là gói thầu
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn lần có mã HS 9018 .31.10 (Theo
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự cái bơm tiêm dùng một
Vị trí công việc của Thông tư số 14/2018/ TT- BYT) giá trị 1.000.000.000
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn có mã HS 9405 .10.20 (Theo quy
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự 100 chiếc đèn mổ treo trần
Vị trí công việc Thông tư số 14/2018/ TT- BYT) giá trị 2.000.000.000
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn hoàn thành, chưa được thanh lý)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự X có hợp đồng A (chưa
Vị trí công việc 2 máy thở có mã HS 9018 .90.30, trong đó đã bàn
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn 900.000.000 đồng (> 70% giá
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự được ngiệm thu) với giá trị
Vị trí công việc bơm tiêm dùng một lần) và có hợp đồng B (chưa
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn 200 chiếc đèn phẫu thuật có
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự chưa được thanh lý) cung cấp

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->