Gói thầu: Mua sắm thiết bị Đề án Ứng dụng phát triển kỹ thuật cao của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500253891-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị Đề án Ứng dụng phát triển kỹ thuật cao của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500136014
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 15,268,859,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500264708 - Máy đo thính lực 174,000,000 248.571.429 9018.xx.xx/9031.xx.xx 87.000.000 1 Cái/ Tháng 2,610,000
2 PP2500264709 - Máy phun phòng 618,000,000 882.857.143 8424.xx.xx 309.000.000 1 Cái/ Tháng 9,270,000
3 PP2500264710 - Bộ máy đo pH để bàn 94,914,000 135.591.429 9027.xx.xx/9031.xx.xx 47.457.000 2 Cái/ Tháng 1,423,710
4 PP2500264711 - Hệthống khối phổ nguyên tử 6,790,000,000 9.700.000.000 9027.xx.xx 3.395.000.000 1 Hệ thống/ Tháng 101,850,000
5 PP2500264712 - Hệthống lọc nước dùng cho máy xét nghiệm 346,250,000 494.642.858 9027.xx.xx/8421.xx.xx 173.125.000 1 Hệ thống/ Tháng 5,193,750
6 PP2500264713 - Thiết bị giải hấp nhiệt 1,295,000,000 1.850.000.000 9027.xx.xx 647.500.000 1 Bộ/ Tháng 19,425,000
7 PP2500264714 - Tủ sấy chân không 327,910,000 468.442.858 8514.xx.xx 163.955.000 1 Cái/ Tháng 4,918,650
8 PP2500264715 - Tủ chuyên dụng bảo quản hóa chất 98,000,000 140.000.000 9403.xx.xx 49.000.000 1 Cái/ Tháng 1,470,000
9 PP2500264716 - Cân (Cân phân tích 5 số) 164,604,000 235.148.572 9016.xx.xx 82.302.000 1 Cái/ Tháng 2,469,060
10 PP2500264717 - Cân (Cân kỹ thuật) 21,450,000 30.642.858 9016.xx.xx 10.725.000 1 Cái/ Tháng 321,750
11 PP2500264718 - Tủ hút khí độc 242,000,000 345.714.286 9403.xx.xx 121.000.000 1 Cái/ Tháng 3,630,000
12 PP2500264719 - Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) 2,360,000,000 3.371.428.572 9027.xx.xx 1.180.000.000 1 Hệ thống/ Tháng 35,400,000
13 PP2500264720 - Hệ thống ELISA 392,000,000 560.000.000 9018.xx.xx/9027.xx.xx 196.000.000 1 Hệ thống/ Tháng 5,880,000
14 PP2500264721 - Máy xét nghiệm huyết học 870,000,000 1.242.857.143 9018.xx.xx 435.000.000 1 Cái/ Tháng 13,050,000
15 PP2500264722 - Hệ thống lọc vi sinh 146,000,000 208.571.429 8421.xx.xx/9031.xx.xx 73.000.000 1 Hệ thống/ Tháng 2,190,000
16 PP2500264723 - Tủ lạnh âm sâu 140,000,000 200.000.000 8418.xx.xx 70.000.000 1 Cái/ Tháng 2,100,000
17 PP2500264724 - Máy đo rung 358,000,000 511.428.572 9031.xx.xx 179.000.000 1 Cái/ Tháng 5,370,000
18 PP2500264725 - Hệ thiết bị lấy mẫu bụi bông 247,500,000 353.571.429 9028.xx.xx/9027.xx.xx 123.750.000 1 Cái/ Tháng 3,712,500
19 PP2500264726 - Máy đo hơi khí độc đa chỉ tiêu 285,000,000 407.142.858 9028.xx.xx/9027.xx.xx 142.500.000 1 Cái/ Tháng 4,275,000
20 PP2500264727 - Máy đo bức xạ tử ngoại 23,641,000 33.772.858 9027.xx.xx/9030.xx.xx 11.820.500 1 Cái/ Tháng 354,615
21 PP2500264728 - Máy đo lực bóp 28,000,000 40.000.000 9031.xx.xx/9024.xx.xx 14.000.000 1 Cái/ Tháng 420,000
22 PP2500264729 - Máy đo lực kéo thân 20,000,000 28.571.429 9031.xx.xx/9024.xx.xx 10.000.000 1 Cái/ Tháng 300,000
23 PP2500264730 - Máy đo liều tiếng ồn cá 120,000,000 171.428.572 9027.xx.xx 60.000.000 1 Cái/ Tháng 1,800,000
24 PP2500264731 - Máy đo bức xạ nhiệt 88,000,000 125.714.286 9027.xx.xx 44.000.000 1 Cái/ Tháng 1,320,000
25 PP2500264732 - Máy đo CO2 cầm tay 18,590,000 26.557.143 9028.xx.xx/9027.xx.xx 9.295.000 1 Cái/ Tháng 278,850
Máy đo thính lực
Mã phần lô PP2500264708
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx/9031.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy phun phòng
Mã phần lô PP2500264709
Giá từng phần lô 618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.857.143
Mã hàng hóa (HS) 8424.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,270,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ máy đo pH để bàn
Mã phần lô PP2500264710
Giá từng phần lô 94,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.591.429
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx.xx/9031.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,710
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hệthống khối phổ nguyên tử
Mã phần lô PP2500264711
Giá từng phần lô 6,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hệ thống/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hệthống lọc nước dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500264712
Giá từng phần lô 346,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx.xx/8421.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hệ thống/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,193,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thiết bị giải hấp nhiệt
Mã phần lô PP2500264713
Giá từng phần lô 1,295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tủ sấy chân không
Mã phần lô PP2500264714
Giá từng phần lô 327,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.442.858
Mã hàng hóa (HS) 8514.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,918,650
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tủ chuyên dụng bảo quản hóa chất
Mã phần lô PP2500264715
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9403.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cân (Cân phân tích 5 số)
Mã phần lô PP2500264716
Giá từng phần lô 164,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.148.572
Mã hàng hóa (HS) 9016.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,469,060
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cân (Cân kỹ thuật)
Mã phần lô PP2500264717
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9016.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tủ hút khí độc
Mã phần lô PP2500264718
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9403.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2500264719
Giá từng phần lô 2,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.371.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hệ thống/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hệ thống ELISA
Mã phần lô PP2500264720
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx/9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hệ thống/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500264721
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hệ thống lọc vi sinh
Mã phần lô PP2500264722
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.571.429
Mã hàng hóa (HS) 8421.xx.xx/9031.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hệ thống/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tủ lạnh âm sâu
Mã phần lô PP2500264723
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8418.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo rung
Mã phần lô PP2500264724
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9031.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hệ thiết bị lấy mẫu bụi bông
Mã phần lô PP2500264725
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9028.xx.xx/9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo hơi khí độc đa chỉ tiêu
Mã phần lô PP2500264726
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9028.xx.xx/9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy đo bức xạ tử ngoại
Mã phần lô PP2500264727
Giá từng phần lô 23,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.772.858
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx.xx/9030.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.820.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,615
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy đo lực bóp
Mã phần lô PP2500264728
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9031.xx.xx/9024.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo lực kéo thân
Mã phần lô PP2500264729
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9031.xx.xx/9024.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo liều tiếng ồn cá
Mã phần lô PP2500264730
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo bức xạ nhiệt
Mã phần lô PP2500264731
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo CO2 cầm tay
Mã phần lô PP2500264732
Giá từng phần lô 18,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.557.143
Mã hàng hóa (HS) 9028.xx.xx/9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ Tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,850
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->