Gói thầu: Mua sắm thiết bị và linh kiện thay thế cho thiết bị CNTT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300281726-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2023 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và linh kiện thay thế cho thiết bị CNTT
Số hiệu KHLCNT PL2300196796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,985,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.858.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300412321 - Máy tính để bàn – Cấu hình 1 1,675,850,000 2.285.250.000 8471 1.173.095.000 20Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
2 PP2300412322 - Máy tính để bàn – All in One 89,500,000 122.046.000 8471 62.650.000 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
3 PP2300412323 - Máy tính để bàn – Cấu hình 2 128,000,000 174.546.000 8471 89.600.000 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
4 PP2300412324 - Máy tính lưu trữ cơ sở dữ liệu (workstation) 107,738,400 146.916.000 8471 75.417.000 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
5 PP2300412325 - Máy tính xách tay 44,460,000 60.628.000 8471 31.122.000 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
6 PP2300412326 - Máy in laser đen trắng 1 mặt 108,460,000 147.900.000 8443 75.922.000 6Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
7 PP2300412327 - Máy in laser đen trắng 2 mặt 140,800,000 192.000.000 8443 98.560.000 4Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
8 PP2300412328 - Máy in phun màu 74,400,000 101.455.000 8443 52.080.000 2Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
9 PP2300412329 - Màn hình máy tính 56,700,000 77.319.000 8528 39.690.000 3Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
10 PP2300412330 - Máy quét mã vạch 74,250,000 101.250.000 8471 51.975.000 10Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
11 PP2300412331 - Máy in mã vạch 99,200,000 135.273.000 8443 69.440.000 6Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
12 PP2300412332 - Máy scan 7,650,000 10.432.000 8443 5.355.000 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
13 PP2300412333 - Bộ thiết bị hội nghị truyền hình 47,000,000 64.091.000 8517 32.900.000 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
14 PP2300412334 - Switch quản trị 24 cổng 124,000,000 169.091.000 8517 86.800.000 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
15 PP2300412335 - Switch 8 cổng 92,000,000 125.455.000 8517 64.400.000 14Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
16 PP2300412336 - Ổ cứng SSD 52,740,600 71.919.000 8471 36.919.000 21Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
17 PP2300412337 - Thiết bị phát Wifi 62,700,000 85.500.000 8517 43.890.000 3Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy tính để bàn – Cấu hình 1
Mã phần lô PP2300412321
Giá từng phần lô 1,675,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.250.000
Mã hàng hóa (HS) 8471
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy tính để bàn – All in One
Mã phần lô PP2300412322
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.046.000
Mã hàng hóa (HS) 8471
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy tính để bàn – Cấu hình 2
Mã phần lô PP2300412323
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.546.000
Mã hàng hóa (HS) 8471
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy tính lưu trữ cơ sở dữ liệu (workstation)
Mã phần lô PP2300412324
Giá từng phần lô 107,738,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.916.000
Mã hàng hóa (HS) 8471
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy tính xách tay
Mã phần lô PP2300412325
Giá từng phần lô 44,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.628.000
Mã hàng hóa (HS) 8471
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy in laser đen trắng 1 mặt
Mã phần lô PP2300412326
Giá từng phần lô 108,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.900.000
Mã hàng hóa (HS) 8443
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy in laser đen trắng 2 mặt
Mã phần lô PP2300412327
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8443
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy in phun màu
Mã phần lô PP2300412328
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.455.000
Mã hàng hóa (HS) 8443
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Màn hình máy tính
Mã phần lô PP2300412329
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.319.000
Mã hàng hóa (HS) 8528
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy quét mã vạch
Mã phần lô PP2300412330
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) 8471
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy in mã vạch
Mã phần lô PP2300412331
Giá từng phần lô 99,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.273.000
Mã hàng hóa (HS) 8443
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Máy scan
Mã phần lô PP2300412332
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.432.000
Mã hàng hóa (HS) 8443
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Bộ thiết bị hội nghị truyền hình
Mã phần lô PP2300412333
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.091.000
Mã hàng hóa (HS) 8517
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Switch quản trị 24 cổng
Mã phần lô PP2300412334
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.091.000
Mã hàng hóa (HS) 8517
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Switch 8 cổng
Mã phần lô PP2300412335
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.455.000
Mã hàng hóa (HS) 8517
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Ổ cứng SSD
Mã phần lô PP2300412336
Giá từng phần lô 52,740,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.919.000
Mã hàng hóa (HS) 8471
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Thiết bị phát Wifi
Mã phần lô PP2300412337
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 8517
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->