Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư, linh kiện công nghệ thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500504105-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2025 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, vật tư, linh kiện công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT PL2500187783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,016,165,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500385114 - Lô 1. Máy vi tính bộ để bàn 2,041,600,000 2.835.555.556 1.020.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
2 PP2500385115 - Lô 2. Máy vi tính xách tay 40,920,000 56.833.333 20.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
3 PP2500524162 - Lô 3. Kios lấy số thứ tự 423,500,000 588.194.444 211.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
4 PP2500524163 - Lô 4. Máy in phun trắng đen 234,520,000 325.722.222 117.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
5 PP2500524164 - Lô 5. Máy in nhiệt 110,000,000 152.777.778 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
6 PP2500524165 - Lô 6. Máy in mã vạch 171,380,000 238.027.778 85.690.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
7 PP2500524166 - Lô 7. Máy Scan 70,400,000 97.777.778 35.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
8 PP2500524167 - Lô 8. Màn hình ti vi LCD 32 inch 44,660,000 62.027.778 22.330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
9 PP2500524168 - Lô 9. Màn hình ti vi LCD 42 inch 247,500,000 343.750.000 123.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
10 PP2500524169 - Lô 10. Màn hình ti vi LCD 65 inch 52,140,000 72.416.667 26.070.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
11 PP2500524170 - Lô 11. Bộ lưu điện UPS offline 202,950,000 281.875.000 101.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
12 PP2500524171 - Lô 12. Máy đọc mã vạch 737,550,000 1.024.375.000 368.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
13 PP2500524172 - Lô 13. Màn hình máy vi tính 119,130,000 165.458.333 59.565.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
14 PP2500524173 - Lô 14. Vật tư, linh kiện 417,615,000 580.020.833 208.807.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
15 PP2500524174 - Lô 15. Máy vi tính để bàn (Máy vi tính cấu hình đồ họa) 102,300,000 142.083.333 51.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Lô 1. Máy vi tính bộ để bàn
Mã phần lô PP2500385114
Giá từng phần lô 2,041,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 2. Máy vi tính xách tay
Mã phần lô PP2500385115
Giá từng phần lô 40,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 3. Kios lấy số thứ tự
Mã phần lô PP2500524162
Giá từng phần lô 423,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.194.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 4. Máy in phun trắng đen
Mã phần lô PP2500524163
Giá từng phần lô 234,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 5. Máy in nhiệt
Mã phần lô PP2500524164
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 6. Máy in mã vạch
Mã phần lô PP2500524165
Giá từng phần lô 171,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.027.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 7. Máy Scan
Mã phần lô PP2500524166
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 8. Màn hình ti vi LCD 32 inch
Mã phần lô PP2500524167
Giá từng phần lô 44,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.027.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 9. Màn hình ti vi LCD 42 inch
Mã phần lô PP2500524168
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 10. Màn hình ti vi LCD 65 inch
Mã phần lô PP2500524169
Giá từng phần lô 52,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 11. Bộ lưu điện UPS offline
Mã phần lô PP2500524170
Giá từng phần lô 202,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 12. Máy đọc mã vạch
Mã phần lô PP2500524171
Giá từng phần lô 737,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 13. Màn hình máy vi tính
Mã phần lô PP2500524172
Giá từng phần lô 119,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 14. Vật tư, linh kiện
Mã phần lô PP2500524173
Giá từng phần lô 417,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.020.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 15. Máy vi tính để bàn (Máy vi tính cấu hình đồ họa)
Mã phần lô PP2500524174
Giá từng phần lô 102,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->