Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế (79 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500174686-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế (79 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500096225
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 4,835,578,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500207324 - Máy khí dung 18,900,000 28.350.000 9019 13.230.000 1 189,000
2 PP2500207325 - Xe tiêm 3 tầng 63,756,000 95.634.000 Tính chất tương tự 44.629.200 3 638,000
3 PP2500207326 - Đệm giường y 34,875,000 52.312.500 Tính chất tương tự 24.412.500 10 349,000
4 PP2500207327 - Máy chạy thận nhân tạo 1,460,000,000 2.190.000.000 9018 1.022.000.000 1 14,600,000
5 PP2500207328 - Cọc truyền Inox (CỌC TRUYỀNDỊCH) 38,500,000 57.750.000 Tính chất tương tự 26.950.000 10 385,000
6 PP2500207329 - Máy hút dịch (Bộ hút dịch di động) 174,000,000 261.000.000 Tính chất tương tự 121.800.000 2 1,740,000
7 PP2500207330 - Chậu ngâm chân 50,000,000 75.000.000 9019 35.000.000 3 500,000
8 PP2500207331 - Máy điện châm (Máy châm cứu) 36,000,000 54.000.000 9018 25.200.000 3 360,000
9 PP2500207332 - Máy sắc thuốc và đóng gói tự động 2 nồi 135,400,000 203.100.000 8419 94.780.000 1 1,354,000
10 PP2500207333 - Máy laser châm (THIẾT BỊ LASER 116,000,000 174.000.000 Tính chất tương tự 81.200.000 1 1,160,000
11 PP2500207334 - Tay khoan nhanh răng hàm mặt NSK chuck vặn 19,800,900 29.701.350 9018 13.860.630 1 199,000
12 PP2500207335 - Tay khoan răng nhanh răng hàm mặt NSK chuck vặn chếch 45 độ 65,270,000 97.905.000 9018 45.689.000 1 653,000
13 PP2500207336 - Óc tay khoan chuck vặn 5,002,200 7.503.300 9018 3.501.540 1 51,000
14 PP2500207337 - Máy đo chức năng hô hấp (để bàn, kèm phần mềm phân tích) 141,800,000 212.700.000 9019 99.260.000 1 1,418,000
15 PP2500207338 - Bộ đặt nội khí quản (người lớn) 84,000,000 126.000.000 9018 58.800.000 1 840,000
16 PP2500207339 - Dao mổ điện cao tần (Dao 176,400,000 264.600.000 Tính chất tương tự 123.480.000 1 1,764,000
17 PP2500207340 - Giường bệnh nhân Inox 52,710,000 79.065.000 Tính chất tương tự 36.897.000 2 528,000
18 PP2500207341 - Máy hút dịch 2 bình áp lực thấp 37,484,000 56.226.000 9018 26.238.800 1 375,000
19 PP2500207342 - Xe đẩy đồ tiệt khuẩn (XE ĐẨY ĐỒ VẢI) 4,250,000 6.375.000 Tính chất tương tự 2.975.000 1 43,000
20 PP2500207343 - Bàn đẩy thiết bị y tế khoa phẫu thuật (BÀN TÍT PHẪU THUẬT) 15,300,000 22.950.000 Tính chất tương tự 10.710.000 3 153,000
21 PP2500207344 - Đèn đọc phim 4 cửa (Đèn đọc 4 Film CT – MRI – XQ LED) 14,364,000 21.546.000 Tính chất tương tự 10.054.800 1 144,000
22 PP2500207345 - Xe Lăn 47,450,000 71.175.000 8713 33.215.000 1 475,000
23 PP2500207346 - Máy đo huyết áp điện tử 103,730,000 155.595.000 9018 72.611.000 2 1,038,000
24 PP2500207347 - Máy đo thính lực 143,500,000 215.250.000 9018 100.450.000 1 1,435,000
25 PP2500207348 - Bộ vi phẫu thanh quản 273,608,000 410.412.000 9018 191.525.600 1 2,737,000
26 PP2500207349 - Bộ mở khí quản 71,668,000 107.502.000 9018 50.167.600 1 717,000
27 PP2500207350 - Bộ phẫu thuật ổ bụng trẻ em 150,144,000 225.216.000 9018 105.100.800 1 1,502,000
28 PP2500207351 - Bộ phẫu thuật nhãn khoa 228,620,000 342.930.000 9018 160.034.000 1 2,287,000
29 PP2500207352 - Bộ thông lệ đạo 33,097,000 49.645.500 9018 23.167.900 1 331,000
30 PP2500207353 - Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt thẩm mỹ 195,017,000 292.525.500 9018 136.511.900 1 1,951,000
31 PP2500207354 - Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng 80,684,000 121.026.000 9018 56.478.800 1 807,000
32 PP2500207355 - Bộ dụng cụ trung phẫu mắt 71,622,000 107.433.000 9018 50.135.400 1 717,000
33 PP2500207356 - Bộ phẫu thuật sản khoa 117,852,000 176.778.000 9018 82.496.400 1 1,179,000
34 PP2500207357 - Kéo phẫu tích METZENBAUM 8,694,000 13.041.000 9018 6.085.800 4 87,000
35 PP2500207358 - Kéo phẫu thuật cong, nhọn/tù, dài 18.5CM 10,166,000 15.249.000 9018 7.116.200 4 102,000
36 PP2500207359 - Kéo phẫu tích METZENBAUMcán vàng, thẳng, tù/tù, dài 14.5CM 4,278,000 6.417.000 9018 2.994.600 1 43,000
37 PP2500207360 - Kẹp mang kim MAYO-HEGAR,dài 20.0CM 15,318,000 22.977.000 9018 10.722.600 5 154,000
38 PP2500207361 - Nạo xương 2 đầu VOLKMANN oval/oval, dài 17CM 460,000 690.000 9018 322.000 1 5,000
39 PP2500207362 - Kẹp phẫu tích tiêu chuẩn, thẳng, dài 4,301,000 6.451.500 9018 3.010.700 3 44,000
40 PP2500207363 - Kẹp phẫu thuật ROCHESTER-PEAN, cong, dài 18CM 27,232,000 40.848.000 9018 19.062.400 10 273,000
41 PP2500207364 - Kẹp mạch máu OCHSNER-KOCHERthẳng dài 24CM 11,960,000 17.940.000 9018 8.372.000 4 120,000
42 PP2500207365 - Clamp kep ruột lưỡi đàn 9,384,000 14.076.000 9018 6.568.800 2 94,000
43 PP2500207366 - Kẹp mô tiêu chuẩn, thẳng, 1X2 răng, dài 18CM 3,795,000 5.692.500 9018 2.656.500 2 38,000
44 PP2500207367 - Kẹp khăn BACKHAUS, dài 8CM 9,568,000 14.352.000 9018 6.697.600 4 96,000
45 PP2500207368 - Kẹp răng chuột ALLIS, 5X6 2,346,000 3.519.000 9018 1.642.200 1 24,000
46 PP2500207369 - Kẹp mang kim MAYO-HEGAR,dài 18.0CM 1,173,000 1.759.500 9018 821.100 1 12,000
47 PP2500207370 - Kẹp phẫu thuật ROCHESTER-PEAN, cong, dài 16CM 2,898,000 4.347.000 9018 2.028.600 2 29,000
48 PP2500207371 - Kéo phẫu thuật thẳng, 5,865,000 8.797.500 9018 4.105.500 2 59,000
49 PP2500207372 - Kìm giữ xương ROETTGEN-RUSKIN,dài 24CM 12,328,000 18.492.000 9018 8.629.600 1 124,000
50 PP2500207373 - Kìm giữ xương HARTMANN, dài 18.5CM 4,416,000 6.624.000 9018 3.091.200 1 45,000
51 PP2500207374 - Đục xương STILLE,lưỡi vát, 15MM, dài 2,668,000 4.002.000 9018 1.867.600 1 27,000
52 PP2500207375 - Đục xương PARTSCH, mũi vát, rộng 4MM, dài 17CM 1,104,000 1.656.000 9018 772.800 1 12,000
53 PP2500207376 - Đục lòng máng STILLE,lưỡi thẳng, 15MM, dài 20CM 2,668,000 4.002.000 9018 1.867.600 1 27,000
54 PP2500207377 - Đục lòng máng ALEXANDER, 1,196,000 1.794.000 9018 837.200 1 12,000
55 PP2500207378 - Kìm cắt chỉ thép cán vàng, dài 22CM, cho chỉ thép tới 2.5MM 22,080,000 33.120.000 9018 15.456.000 1 221,000
56 PP2500207379 - Kéo phẫu tích METZENBAUM-NELSONthẳng, tù/tù, dài 23.0CM 1,564,000 2.346.000 9018 1.094.800 1 16,000
57 PP2500207380 - Kéo phẫu thuật MAYO, thẳng, tù/tù, dài 23.0CM 1,656,000 2.484.000 9018 1.159.200 1 17,000
58 PP2500207381 - Kẹp mô tiêu chuẩn, thẳng, 1X2 răng, dài 16CM 460,000 690.000 9018 322.000 1 5,000
59 PP2500207382 - Kẹp phẫu tích tiêu chuẩn, thẳng, dài 16CM 460,000 690.000 9018 322.000 1 5,000
60 PP2500207383 - Kẹp phẫu thuật ROCHESTER-PEAN, cong, dài 14CM 1,196,000 1.794.000 9018 837.200 1 12,000
61 PP2500207384 - Kẹp mạch máu KOCHER-DELICATE 1x2T, cong dài 14CM 1,196,000 1.794.000 9018 837.200 1 12,000
62 PP2500207385 - Kẹp mang kim MAYO-HEGAR, 644,000 966.000 9018 450.800 1 7,000
63 PP2500207386 - Dẫn hướng dây cưa MARTEL, dài 33 cm 1,380,000 2.070.000 9018 966.000 1 14,000
64 PP2500207387 - Kéo phẫu tích Iris cong dài 11.5 cm 2,530,000 3.795.000 9018 1.771.000 2 26,000
65 PP2500207388 - Kẹp mạch máu Kocher Ochsner 1x2T thẳng dài 18 cm 23,460,000 35.190.000 9018 16.422.000 8 235,000
66 PP2500207389 - Kẹp mạch máu Rochester Pean thẳng dài 18 cm 18,400,000 27.600.000 9018 12.880.000 7 184,000
67 PP2500207390 - Kéo phẫu thuật thẳng, mũi tù/tù, dài 18.5 cm 23,460,000 35.190.000 9018 16.422.000 8 235,000
68 PP2500207391 - Hộp đựng bông gạc, 80x60 mm 20,700,000 31.050.000 9018 14.490.000 8 207,000
69 PP2500207392 - Khay đựng dụng cụ, 300 x 200 x 50mm 32,200,000 48.300.000 9018 22.540.000 5 322,000
70 PP2500207393 - Khay quả đậu 250 mm 14,950,000 22.425.000 9018 10.465.000 7 150,000
71 PP2500207394 - Hộp đựng dụng cụ có nắp, 200 x 100 x 50 mm 28,980,000 43.470.000 9018 20.286.000 9 290,000
72 PP2500207395 - Kẹp mạch máu Rocheste 18,400,000 27.600.000 9018 12.880.000 7 184,000
73 PP2500207396 - Kẹp mạch máu Kocher Ochsner 1x2T thẳng dài 18 cm 18,400,000 27.600.000 9018 12.880.000 7 184,000
74 PP2500207397 - Kéo phẫu thuật cong, mũi nhọn/nhọn, dài 18.5 cm 31,280,000 46.920.000 9018 21.896.000 10 313,000
75 PP2500207398 - Kẹp mô 1x2T dài 15,180,000 22.770.000 9018 10.626.000 8 152,000
76 PP2500207399 - Kẹp phẫu tích không mấu dài 18 cm 15,180,000 22.770.000 9018 10.626.000 8 152,000
77 PP2500207400 - Bát đựng bông cồn 100mm 10,350,000 15.525.000 9018 7.245.000 7 104,000
78 PP2500207401 - Cân trọng lượng người lớn có thước đo chiều cao 36,850,000 55.275.000 8423 25.795.000 2 369,000
79 PP2500207402 - Máy nội soi tai mũi họng sách tay 92,000,000 138.000.000 Tính chất tương tự 64.400.000 1 920,000
Máy khí dung
Mã phần lô PP2500207324
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Xe tiêm 3 tầng
Mã phần lô PP2500207325
Giá từng phần lô 63,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.634.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.629.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đệm giường y
Mã phần lô PP2500207326
Giá từng phần lô 34,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.312.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500207327
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cọc truyền Inox (CỌC TRUYỀNDỊCH)
Mã phần lô PP2500207328
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy hút dịch (Bộ hút dịch di động)
Mã phần lô PP2500207329
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chậu ngâm chân
Mã phần lô PP2500207330
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy điện châm (Máy châm cứu)
Mã phần lô PP2500207331
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy sắc thuốc và đóng gói tự động 2 nồi
Mã phần lô PP2500207332
Giá từng phần lô 135,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.100.000
Mã hàng hóa (HS) 8419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,354,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy laser châm (THIẾT BỊ LASER
Mã phần lô PP2500207333
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tay khoan nhanh răng hàm mặt NSK chuck vặn
Mã phần lô PP2500207334
Giá từng phần lô 19,800,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.701.350
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tay khoan răng nhanh răng hàm mặt NSK chuck vặn chếch 45 độ
Mã phần lô PP2500207335
Giá từng phần lô 65,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.905.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Óc tay khoan chuck vặn
Mã phần lô PP2500207336
Giá từng phần lô 5,002,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.503.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.501.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy đo chức năng hô hấp (để bàn, kèm phần mềm phân tích)
Mã phần lô PP2500207337
Giá từng phần lô 141,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,418,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ đặt nội khí quản (người lớn)
Mã phần lô PP2500207338
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dao mổ điện cao tần (Dao
Mã phần lô PP2500207339
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giường bệnh nhân Inox
Mã phần lô PP2500207340
Giá từng phần lô 52,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.065.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy hút dịch 2 bình áp lực thấp
Mã phần lô PP2500207341
Giá từng phần lô 37,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.226.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.238.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Xe đẩy đồ tiệt khuẩn (XE ĐẨY ĐỒ VẢI)
Mã phần lô PP2500207342
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bàn đẩy thiết bị y tế khoa phẫu thuật (BÀN TÍT PHẪU THUẬT)
Mã phần lô PP2500207343
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đèn đọc phim 4 cửa (Đèn đọc 4 Film CT – MRI – XQ LED)
Mã phần lô PP2500207344
Giá từng phần lô 14,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.054.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Xe Lăn
Mã phần lô PP2500207345
Giá từng phần lô 47,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.175.000
Mã hàng hóa (HS) 8713
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500207346
Giá từng phần lô 103,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.595.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,038,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy đo thính lực
Mã phần lô PP2500207347
Giá từng phần lô 143,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ vi phẫu thanh quản
Mã phần lô PP2500207348
Giá từng phần lô 273,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.412.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,737,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ mở khí quản
Mã phần lô PP2500207349
Giá từng phần lô 71,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.502.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.167.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 717,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ phẫu thuật ổ bụng trẻ em
Mã phần lô PP2500207350
Giá từng phần lô 150,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.216.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.100.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,502,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500207351
Giá từng phần lô 228,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.930.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ thông lệ đạo
Mã phần lô PP2500207352
Giá từng phần lô 33,097,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.645.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.167.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500207353
Giá từng phần lô 195,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.525.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.511.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,951,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng
Mã phần lô PP2500207354
Giá từng phần lô 80,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.026.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.478.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ dụng cụ trung phẫu mắt
Mã phần lô PP2500207355
Giá từng phần lô 71,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.433.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.135.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 717,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ phẫu thuật sản khoa
Mã phần lô PP2500207356
Giá từng phần lô 117,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.778.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.496.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,179,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo phẫu tích METZENBAUM
Mã phần lô PP2500207357
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.085.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo phẫu thuật cong, nhọn/tù, dài 18.5CM
Mã phần lô PP2500207358
Giá từng phần lô 10,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.249.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.116.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo phẫu tích METZENBAUMcán vàng, thẳng, tù/tù, dài 14.5CM
Mã phần lô PP2500207359
Giá từng phần lô 4,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.417.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.994.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mang kim MAYO-HEGAR,dài 20.0CM
Mã phần lô PP2500207360
Giá từng phần lô 15,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.977.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.722.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nạo xương 2 đầu VOLKMANN oval/oval, dài 17CM
Mã phần lô PP2500207361
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp phẫu tích tiêu chuẩn, thẳng, dài
Mã phần lô PP2500207362
Giá từng phần lô 4,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.451.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp phẫu thuật ROCHESTER-PEAN, cong, dài 18CM
Mã phần lô PP2500207363
Giá từng phần lô 27,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.848.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.062.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mạch máu OCHSNER-KOCHERthẳng dài 24CM
Mã phần lô PP2500207364
Giá từng phần lô 11,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Clamp kep ruột lưỡi đàn
Mã phần lô PP2500207365
Giá từng phần lô 9,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.076.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.568.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mô tiêu chuẩn, thẳng, 1X2 răng, dài 18CM
Mã phần lô PP2500207366
Giá từng phần lô 3,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.692.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.656.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp khăn BACKHAUS, dài 8CM
Mã phần lô PP2500207367
Giá từng phần lô 9,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.352.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.697.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp răng chuột ALLIS, 5X6
Mã phần lô PP2500207368
Giá từng phần lô 2,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.519.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mang kim MAYO-HEGAR,dài 18.0CM
Mã phần lô PP2500207369
Giá từng phần lô 1,173,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp phẫu thuật ROCHESTER-PEAN, cong, dài 16CM
Mã phần lô PP2500207370
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo phẫu thuật thẳng,
Mã phần lô PP2500207371
Giá từng phần lô 5,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.105.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kìm giữ xương ROETTGEN-RUSKIN,dài 24CM
Mã phần lô PP2500207372
Giá từng phần lô 12,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.492.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.629.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kìm giữ xương HARTMANN, dài 18.5CM
Mã phần lô PP2500207373
Giá từng phần lô 4,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.091.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đục xương STILLE,lưỡi vát, 15MM, dài
Mã phần lô PP2500207374
Giá từng phần lô 2,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.002.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.867.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đục xương PARTSCH, mũi vát, rộng 4MM, dài 17CM
Mã phần lô PP2500207375
Giá từng phần lô 1,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đục lòng máng STILLE,lưỡi thẳng, 15MM, dài 20CM
Mã phần lô PP2500207376
Giá từng phần lô 2,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.002.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.867.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đục lòng máng ALEXANDER,
Mã phần lô PP2500207377
Giá từng phần lô 1,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kìm cắt chỉ thép cán vàng, dài 22CM, cho chỉ thép tới 2.5MM
Mã phần lô PP2500207378
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo phẫu tích METZENBAUM-NELSONthẳng, tù/tù, dài 23.0CM
Mã phần lô PP2500207379
Giá từng phần lô 1,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.346.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo phẫu thuật MAYO, thẳng, tù/tù, dài 23.0CM
Mã phần lô PP2500207380
Giá từng phần lô 1,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.159.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mô tiêu chuẩn, thẳng, 1X2 răng, dài 16CM
Mã phần lô PP2500207381
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp phẫu tích tiêu chuẩn, thẳng, dài 16CM
Mã phần lô PP2500207382
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp phẫu thuật ROCHESTER-PEAN, cong, dài 14CM
Mã phần lô PP2500207383
Giá từng phần lô 1,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mạch máu KOCHER-DELICATE 1x2T, cong dài 14CM
Mã phần lô PP2500207384
Giá từng phần lô 1,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mang kim MAYO-HEGAR,
Mã phần lô PP2500207385
Giá từng phần lô 644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dẫn hướng dây cưa MARTEL, dài 33 cm
Mã phần lô PP2500207386
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo phẫu tích Iris cong dài 11.5 cm
Mã phần lô PP2500207387
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mạch máu Kocher Ochsner 1x2T thẳng dài 18 cm
Mã phần lô PP2500207388
Giá từng phần lô 23,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.190.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mạch máu Rochester Pean thẳng dài 18 cm
Mã phần lô PP2500207389
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo phẫu thuật thẳng, mũi tù/tù, dài 18.5 cm
Mã phần lô PP2500207390
Giá từng phần lô 23,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.190.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hộp đựng bông gạc, 80x60 mm
Mã phần lô PP2500207391
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khay đựng dụng cụ, 300 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2500207392
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khay quả đậu 250 mm
Mã phần lô PP2500207393
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hộp đựng dụng cụ có nắp, 200 x 100 x 50 mm
Mã phần lô PP2500207394
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mạch máu Rocheste
Mã phần lô PP2500207395
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mạch máu Kocher Ochsner 1x2T thẳng dài 18 cm
Mã phần lô PP2500207396
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo phẫu thuật cong, mũi nhọn/nhọn, dài 18.5 cm
Mã phần lô PP2500207397
Giá từng phần lô 31,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp mô 1x2T dài
Mã phần lô PP2500207398
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.770.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp phẫu tích không mấu dài 18 cm
Mã phần lô PP2500207399
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.770.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bát đựng bông cồn 100mm
Mã phần lô PP2500207400
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cân trọng lượng người lớn có thước đo chiều cao
Mã phần lô PP2500207401
Giá từng phần lô 36,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.275.000
Mã hàng hóa (HS) 8423
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy nội soi tai mũi họng sách tay
Mã phần lô PP2500207402
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->