Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế chạy thận năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600034767-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC TÂN HƯNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế chạy thận năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng
Số hiệu KHLCNT PL2600012930
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 6,209,400,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600026121 - Dung dịch rửa màng lọc 519,000,000 800.000.000 3808.94.90 259.500.000 185 Lít/ tháng, 2.250 Lít/ năm
2 PP2600026122 - Dung dịch tẩy khuẩn máy thận nhân tạo 317,500,000 500.000.000 3808.94.90 158.750.000 308 Lít/ tháng, 3.750 Lít/ năm
3 PP2600026123 - Kim tĩnh mạch chạy thận nhân tạo 16G 294,000,000 500.000.000 9018.32.00 147.000.000 4.315 Cái/ tháng, 52.500 Cái/ năm
4 PP2600026124 - Kim tĩnh mạch chạy thận nhân tạo 17G 12,600,000 20.000.000 9018.32.00 6.300.000 185 Cái/ tháng, 2.250 Cái/ năm
5 PP2600026125 - Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo 1,073,000,000 1.800.000.000 9018.39.90 536.500.000 2.281 Cái/ tháng, 27.750 Cái/ năm
6 PP2600026126 - Catheter 39,400,000 70.000.000 9018.39.90 19.700.000 6 Cái/ tháng, 75 Cái/ năm
7 PP2600026127 - Catheter 40,150,000 70.000.000 9018.39.90 20.075.000 6 Cái/ tháng, 75 Cái/ năm
8 PP2600026128 - Màng lọc thận lowflux. Diện tích bề mặt 1.6m² 1,480,000,000 2.500.000.000 9018.90.90 740.000.000 493 Cái/ tháng, 6.000 Cái/ năm
9 PP2600026129 - Màng lọc thận lowflux. Diện tích bề mặt 1.9m² 185,000,000 300.000.000 9018.90.90 92.500.000 61 Cái/ tháng, 750 Cái/ năm
10 PP2600026130 - Màng lọc thận High Flux. Diện tích bề mặt 1.6m² 231,750,000 400.000.000 9018.90.90 115.875.000 61 Cái/ tháng, 750 Cái/ năm
11 PP2600026131 - Màng lọc nội độc tố tương thích với máy Dialog+ 460,000,000 800.000.000 9018.90.90 230.000.000 25 Cái/ tháng, 300 Cái/ năm
12 PP2600026132 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid) - HD PLUS 144 A 513,000,000 900.000.000 3004.90.99 256.500.000 3.699 Lít/ tháng, 45.000 Lít/ năm
13 PP2600026133 - Dung dịch thẩmphân máu đậm đặc (bicarbonat) - HD PLUS 8,4 B 684,000,000 1.100.000.000 3004.90.99 342.000.000 4.932 Lít/ tháng, 60.000 Lít/ năm
14 PP2600026134 - Que thử hoá chất tồn dư Peroxide 180,000,000 300.000.000 3822.00.90 90.000.000 2.466 Que/ tháng, 30.000 Que/ năm
15 PP2600026135 - Que thử nồng độ acid peracetic 180,000,000 300.000.000 3822.00.90 90.000.000 2.466 Que/ tháng, 30.000 Que/ năm
Dung dịch rửa màng lọc
Mã phần lô PP2600026121
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185 Lít/ tháng, 2.250 Lít/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch tẩy khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600026122
Giá từng phần lô 317,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308 Lít/ tháng, 3.750 Lít/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim tĩnh mạch chạy thận nhân tạo 16G
Mã phần lô PP2600026123
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.315 Cái/ tháng, 52.500 Cái/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim tĩnh mạch chạy thận nhân tạo 17G
Mã phần lô PP2600026124
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185 Cái/ tháng, 2.250 Cái/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600026125
Giá từng phần lô 1,073,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.281 Cái/ tháng, 27.750 Cái/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter
Mã phần lô PP2600026126
Giá từng phần lô 39,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Cái/ tháng, 75 Cái/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter
Mã phần lô PP2600026127
Giá từng phần lô 40,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Cái/ tháng, 75 Cái/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc thận lowflux. Diện tích bề mặt 1.6m²
Mã phần lô PP2600026128
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493 Cái/ tháng, 6.000 Cái/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc thận lowflux. Diện tích bề mặt 1.9m²
Mã phần lô PP2600026129
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61 Cái/ tháng, 750 Cái/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc thận High Flux. Diện tích bề mặt 1.6m²
Mã phần lô PP2600026130
Giá từng phần lô 231,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61 Cái/ tháng, 750 Cái/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc nội độc tố tương thích với máy Dialog+
Mã phần lô PP2600026131
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/ tháng, 300 Cái/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid) - HD PLUS 144 A
Mã phần lô PP2600026132
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.699 Lít/ tháng, 45.000 Lít/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch thẩmphân máu đậm đặc (bicarbonat) - HD PLUS 8,4 B
Mã phần lô PP2600026133
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.932 Lít/ tháng, 60.000 Lít/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử hoá chất tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2600026134
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.466 Que/ tháng, 30.000 Que/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử nồng độ acid peracetic
Mã phần lô PP2600026135
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.466 Que/ tháng, 30.000 Que/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 07 đến 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->