Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế cho phòng khám 66-68 Phan Đình Phùng năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400326436-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ TUY HÒA
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ TUY HÒA
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế cho phòng khám 66-68 Phan Đình Phùng năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400184753
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 110,855,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400212897 - Bộ tiểu phẫu 5,640,000 56,400
2 PP2400212898 - Bộ thay băng 1,920,000 19,200
3 PP2400212899 - Bàn tiểu phẩu 6,120,000 61,200
4 PP2400212900 - Bộ tháo vòng 1,872,000 18,720
5 PP2400212901 - Bộ khám phụ khoa 6,600,000 66,000
6 PP2400212902 - Bộ đặt vòng 3,240,000 32,400
7 PP2400212903 - Búa phản xạ 168,000 1,680
8 PP2400212904 - Bảng đo thị lực chữ 780,000 7,800
9 PP2400212905 - Chén Inox 180,000 1,800
10 PP2400212906 - Cây móc dịch 1,440,000 14,400
11 PP2400212907 - Cân sức khỏe có thước đo chiều cao 2,760,000 27,600
12 PP2400212908 - Đèn khám bệnh đội đầu 11,520,000 115,200
13 PP2400212909 - Đèn làm tiểu phẫu 9,600,000 96,000
14 PP2400212910 - Đèn đọc phim X quang 4,200,000 42,000
15 PP2400212911 - Khay hạt đậu 288,000 2,880
16 PP2400212912 - Khay Chữ nhât 756,000 7,560
17 PP2400212913 - Kiềm Krocher 384,000 3,840
18 PP2400212914 - Kéo inox thẳng 192,000 1,920
19 PP2400212915 - Hộp chữ nhật 3,744,000 37,440
20 PP2400212916 - Hộp chữ nhật 8,640,000 86,400
21 PP2400212917 - Hộp tròn 2,064,000 20,640
22 PP2400212918 - Hộp đựng kim tiêm ( vật sắt nhọn ) 36,000 360
23 PP2400212919 - Nhiệt ẩm kế tự ghi 3,000,000 30,000
24 PP2400212920 - Ống cắm pen 300,000 3,000
25 PP2400212921 - Ống nghe tim thai 403,000 4,030
26 PP2400212922 - Phẩu tích 84,000 840
27 PP2400212923 - Tủ thuốc cấp cứu 17,280,000 172,800
28 PP2400212924 - Túi cứu thương y tế 2,088,000 20,880
29 PP2400212925 - Xe đẩy Inox 2 tầng 14,256,000 142,560
30 PP2400212926 - Xe lăn 1,300,000 13,000
Bộ tiểu phẫu
Mã phần lô PP2400212897
Giá từng phần lô 5,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ thay băng
Mã phần lô PP2400212898
Giá từng phần lô 1,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bàn tiểu phẩu
Mã phần lô PP2400212899
Giá từng phần lô 6,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ tháo vòng
Mã phần lô PP2400212900
Giá từng phần lô 1,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ khám phụ khoa
Mã phần lô PP2400212901
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ đặt vòng
Mã phần lô PP2400212902
Giá từng phần lô 3,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Búa phản xạ
Mã phần lô PP2400212903
Giá từng phần lô 168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bảng đo thị lực chữ
Mã phần lô PP2400212904
Giá từng phần lô 780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chén Inox
Mã phần lô PP2400212905
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cây móc dịch
Mã phần lô PP2400212906
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cân sức khỏe có thước đo chiều cao
Mã phần lô PP2400212907
Giá từng phần lô 2,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đèn khám bệnh đội đầu
Mã phần lô PP2400212908
Giá từng phần lô 11,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đèn làm tiểu phẫu
Mã phần lô PP2400212909
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đèn đọc phim X quang
Mã phần lô PP2400212910
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khay hạt đậu
Mã phần lô PP2400212911
Giá từng phần lô 288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khay Chữ nhât
Mã phần lô PP2400212912
Giá từng phần lô 756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kiềm Krocher
Mã phần lô PP2400212913
Giá từng phần lô 384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kéo inox thẳng
Mã phần lô PP2400212914
Giá từng phần lô 192,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hộp chữ nhật
Mã phần lô PP2400212915
Giá từng phần lô 3,744,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,440
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hộp chữ nhật
Mã phần lô PP2400212916
Giá từng phần lô 8,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hộp tròn
Mã phần lô PP2400212917
Giá từng phần lô 2,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,640
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hộp đựng kim tiêm ( vật sắt nhọn )
Mã phần lô PP2400212918
Giá từng phần lô 36,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nhiệt ẩm kế tự ghi
Mã phần lô PP2400212919
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống cắm pen
Mã phần lô PP2400212920
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nghe tim thai
Mã phần lô PP2400212921
Giá từng phần lô 403,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,030
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phẩu tích
Mã phần lô PP2400212922
Giá từng phần lô 84,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tủ thuốc cấp cứu
Mã phần lô PP2400212923
Giá từng phần lô 17,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi cứu thương y tế
Mã phần lô PP2400212924
Giá từng phần lô 2,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,880
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Xe đẩy Inox 2 tầng
Mã phần lô PP2400212925
Giá từng phần lô 14,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,560
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Xe lăn
Mã phần lô PP2400212926
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->