Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế hóa chất vật tư xét nghiệm lần 1 năm 2025-2027 cho Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500215660-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế hóa chất vật tư xét nghiệm lần 1 năm 2025-2027 cho Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
Số hiệu KHLCNT PL2500115883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 9,897,464,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500241912 - Thành phần I: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 5,633,028,000 4.224.771.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu 1.971.559.800 4224771000 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp 56,330,280
2 PP2500241913 - Thành phần II: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm huyết học 1 1,180,900,000 885.675.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu 413.315.000 885675000 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, 11,809,000
3 PP2500241914 - Thành phần III: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm huyết học 2 599,000,000 449.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu 209.650.000 449250000 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo 5,990,000
4 PP2500241915 - Thành phần IV: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm Điện giải 210,100,000 157.575.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu 73.535.000 157575000 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa 2,101,000
5 PP2500241916 - Thành phần V: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy Đông máu tự động ACL (GIZ) 534,301,000 400.725.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu 187.005.350 400725750 Nhà thầu cam kết có năng lực tự 5,343,010
6 PP2500241917 - Thành phần: VI: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích điện giải khí máu 570,360,000 427.770.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu 199.626.000 427770000 Nhà thầu 5,703,600
7 PP2500241918 - Thành phần VII: Que thử xét nghiệmdùng cho Máy XN nước tiểu 11 thông số Labureader (GIZ) 240,975,000 180.731.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu 84.341.250 180731250 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của 2,409,750
8 PP2500241919 - Thành phần VIII: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy HBA1C 928,800,000 696.600.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu 325.080.000 696600000 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán 9,288,000
Thành phần I: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500241912
Giá từng phần lô 5,633,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.224.771.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.971.559.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4224771000
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,330,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần II: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm huyết học 1
Mã phần lô PP2500241913
Giá từng phần lô 1,180,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 885675000
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng,
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,809,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần III: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm huyết học 2
Mã phần lô PP2500241914
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 449250000
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần IV: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm Điện giải
Mã phần lô PP2500241915
Giá từng phần lô 210,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157575000
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,101,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần V: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy Đông máu tự động ACL (GIZ)
Mã phần lô PP2500241916
Giá từng phần lô 534,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.725.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.005.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 400725750
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,343,010
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần: VI: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích điện giải khí máu
Mã phần lô PP2500241917
Giá từng phần lô 570,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.770.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427770000
Khả năng bảo hành Nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,703,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần VII: Que thử xét nghiệmdùng cho Máy XN nước tiểu 11 thông số Labureader (GIZ)
Mã phần lô PP2500241918
Giá từng phần lô 240,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.731.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 180731250
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,409,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần VIII: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy HBA1C
Mã phần lô PP2500241919
Giá từng phần lô 928,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 696600000
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,288,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->