Gói thầu: Mua sắm Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm lần 2 năm 2025-2027 cho Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500344241-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm lần 2 năm 2025-2027 cho Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
Số hiệu KHLCNT PL2500177774
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 năm
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 22,254,591,270 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500360433 - Thành phần I: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 1 8,703,233,020 174,064,000
2 PP2500360434 - Thành phần II: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 2 1,208,052,000 24,161,000
3 PP2500360435 - Thành phần III: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 1 Access2 4,420,123,722 88,402,000
4 PP2500360436 - Thành phần IV: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 2 1,217,350,148 24,347,000
5 PP2500360437 - Thành phần V: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học 1,521,040,000 30,420,000
6 PP2500360438 - Thành phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải 669,332,380 13,386,000
7 PP2500360439 - Thành phần VII: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu 2,356,400,000 47,128,000
8 PP2500360440 - Thành phần VIII: Que thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 120,000,000 2,400,000
9 PP2500360441 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Hydrophilic 15,000,000 300,000
10 PP2500360442 - Ống JJ 35,000,000 700,000
11 PP2500360443 - Dụng cụ lấy sỏi 70,000,000 1,400,000
12 PP2500360444 - Bộ khớp háng bán phần 500,000,000 10,000,000
13 PP2500360445 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) 90,000,000 1,800,000
14 PP2500360446 - Vít nén ép cho đinh đầu trên xương đùi (Đinh gamma ) 33,660,000 673,000
15 PP2500360447 - Vít chốt cho vít nén ép 5,780,000 115,000
16 PP2500360448 - Vít khóa cổ xương đùi 7,300,000 146,000
17 PP2500360449 - Đinh xương cánh tay 90,000,000 1,800,000
18 PP2500360450 - Vít khóa đinh xương cánh tay đường kính 3.5mm 40,800,000 816,000
19 PP2500360451 - Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay 74,040,000 1,480,800
20 PP2500360452 - Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm 28,080,000 561,600
21 PP2500360453 - Vít khóa xốp ren toàn phần 5.0 mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ 60,000,000 1,200,000
22 PP2500360454 - Vít khóa xốp ren toàn phần 6.5 mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ 64,000,000 1,280,000
23 PP2500360455 - Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi 32,500,000 650,000
24 PP2500360456 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh 450,000,000 9,000,000
25 PP2500360457 - Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp 10,000,000 200,000
26 PP2500360458 - Dây dẫn nước vào khớp 75,000,000 1,500,000
27 PP2500360459 - Lưỡi bào khớp (đường kính 4,2mm) 68,250,000 1,365,000
28 PP2500360460 - Lưỡi bào mài xương 68,250,000 1,365,000
29 PP2500360461 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF 94,500,000 1,890,000
30 PP2500360462 - Giấy điện tim 6 cần tập 8,000,000 160,000
31 PP2500360463 - Giấy điện tim 6 cần cuộn 16,000,000 320,000
32 PP2500360464 - Giấy điện tim 3 cần cuộn 45,000,000 900,000
33 PP2500360465 - Test hCG 45,000,000 900,000
34 PP2500360466 - Xét Nghiệm CRP latex 12,900,000 258,000
Thành phần I: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 1
Mã phần lô PP2500360433
Giá từng phần lô 8,703,233,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,064,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần II: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 2
Mã phần lô PP2500360434
Giá từng phần lô 1,208,052,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,161,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần III: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 1 Access2
Mã phần lô PP2500360435
Giá từng phần lô 4,420,123,722
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,402,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần IV: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 2
Mã phần lô PP2500360436
Giá từng phần lô 1,217,350,148
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,347,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần V: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500360437
Giá từng phần lô 1,521,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500360438
Giá từng phần lô 669,332,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,386,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần VII: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500360439
Giá từng phần lô 2,356,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thành phần VIII: Que thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500360440
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Hydrophilic
Mã phần lô PP2500360441
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống JJ
Mã phần lô PP2500360442
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500360443
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần
Mã phần lô PP2500360444
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma)
Mã phần lô PP2500360445
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít nén ép cho đinh đầu trên xương đùi (Đinh gamma )
Mã phần lô PP2500360446
Giá từng phần lô 33,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chốt cho vít nén ép
Mã phần lô PP2500360447
Giá từng phần lô 5,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa cổ xương đùi
Mã phần lô PP2500360448
Giá từng phần lô 7,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh xương cánh tay
Mã phần lô PP2500360449
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa đinh xương cánh tay đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500360450
Giá từng phần lô 40,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
Mã phần lô PP2500360451
Giá từng phần lô 74,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500360452
Giá từng phần lô 28,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa xốp ren toàn phần 5.0 mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500360453
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa xốp ren toàn phần 6.5 mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500360454
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi
Mã phần lô PP2500360455
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
Mã phần lô PP2500360456
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2500360457
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn nước vào khớp
Mã phần lô PP2500360458
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào khớp (đường kính 4,2mm)
Mã phần lô PP2500360459
Giá từng phần lô 68,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào mài xương
Mã phần lô PP2500360460
Giá từng phần lô 68,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
Mã phần lô PP2500360461
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy điện tim 6 cần tập
Mã phần lô PP2500360462
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy điện tim 6 cần cuộn
Mã phần lô PP2500360463
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy điện tim 3 cần cuộn
Mã phần lô PP2500360464
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test hCG
Mã phần lô PP2500360465
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét Nghiệm CRP latex
Mã phần lô PP2500360466
Giá từng phần lô 12,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->