Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế, linh kiện/phụ kiện theo thiết bị y tế năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500434802-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế, linh kiện/phụ kiện theo thiết bị y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500192663
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,816,682,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500459741 - Bẫy nước máy gây mê hãng Draeger 90,640,000 67.980.000 22.660.000 10
2 PP2500459742 - Dây lấy mẫu khí máy gây mê hãng Draeger 27,984,000 20.988.000 6.996.000 15
3 PP2500459743 - Bẫy nước máy gây mê hãng Mindray 144,000,000 108.000.000 36.000.000 10
4 PP2500459744 - Dây lấy mẫu khí máy gây mê hãng Mindray 126,000,000 94.500.000 31.500.000 23
5 PP2500459745 - Cảm biến lưu lượng cho máy giúp thở hãng Draeger 115,676,000 86.757.000 28.919.000 7
6 PP2500459746 - Cảm biến oxy cho máy giúp thở hãng Draeger 293,700,000 220.275.000 73.425.000 2
7 PP2500459747 - Cảm biến lưu lượng cho máy giúp thở hãng GE 1,041,012,000 780.759.000 260.253.000 7
8 PP2500459748 - Cảm biến lưu lượng dùng 1 lần cho máy giúp thở hãng Hamilton 56,000,000 42.000.000 14.000.000 3
9 PP2500459749 - Cảm biến lưu lượng dùng nhiều lần cho máy giúp thở hãng Hamilton 960,000,000 720.000.000 240.000.000 3
10 PP2500459750 - Cảm biến oxy cho máy giúp thở hãng Hamilton 190,000,000 142.500.000 47.500.000 2
11 PP2500459751 - Cảm biến lưu lượng cho máy giúp thở hãng Newport 105,600,000 79.200.000 26.400.000 3
12 PP2500459752 - Cảm biến oxy cho máy giúp thở hãng Newport 312,000,000 234.000.000 78.000.000 3
13 PP2500459753 - Cảm biến lưu lượng cho máy giúp thở hãng Covidien 297,000,000 222.750.000 74.250.000 1
14 PP2500459754 - Cảm biến oxy cho máy giúp thở hãng Covidien 306,000,000 229.500.000 76.500.000 5
15 PP2500459755 - Máy đo huyết áp cơ + kiểm định 45,000,000 33.750.000 11.250.000 7
16 PP2500459756 - Bao vải máy đo huyết áp cơ 25,000,000 18.750.000 6.250.000 62
17 PP2500459757 - Quả bóp máy đo huyết áp cơ 7,500,000 5.625.000 1.875.000 31
18 PP2500459758 - Túi hơi máy đo huyết áp cơ 31,000,000 23.250.000 7.750.000 62
19 PP2500459759 - Van máy đo huyết áp cơ 7,500,000 5.625.000 1.875.000 31
20 PP2500459760 - Máy đo huyết áp điện tử bắp tay + kiểm định 29,400,000 22.050.000 7.350.000 2
21 PP2500459761 - Đồng hồ Oxy (đã kiểm định) 130,000,000 97.500.000 32.500.000 13
22 PP2500459762 - Máy phun khí dung 59,220,000 44.415.000 14.805.000 4
23 PP2500459763 - Ống nghe y tế 2 mặt, đeo tai 11,800,000 8.850.000 2.950.000 7
24 PP2500459764 - Máy hút dịch 2 bình 255,000,000 191.250.000 63.750.000 7
25 PP2500459765 - Bộ cáp đo điện tim máy 3 cần, 6 cần 64,000,000 48.000.000 16.000.000 3
26 PP2500459766 - Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden 98,000,000 73.500.000 24.500.000 5
27 PP2500459767 - Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân Philips 98,000,000 73.500.000 24.500.000 5
28 PP2500459768 - Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân GE 70,000,000 52.500.000 17.500.000 4
29 PP2500459769 - Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân Draeger 8,700,000 6.525.000 2.175.000 1
30 PP2500459770 - Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân Mindray 17,400,000 13.050.000 4.350.000 1
31 PP2500459771 - Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden 87,500,000 65.625.000 21.875.000 5
32 PP2500459772 - Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Philips 83,790,000 62.842.000 20.947.000 5
33 PP2500459773 - Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân GE 59,850,000 44.887.000 14.962.000 4
34 PP2500459774 - Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Draeger 15,000,000 11.250.000 3.750.000 1
35 PP2500459775 - Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Mindray 35,910,000 26.932.000 8.977.000 2
36 PP2500459776 - Cáp đo SpO2 tương thích máy đo SpO2 Nellcor 23,940,000 17.955.000 5.985.000 2
37 PP2500459777 - Cáp đo SpO2 tương thích máy đo SpO2 Masimo 30,000,000 22.500.000 7.500.000 2
38 PP2500459778 - Cáp đo SpO2 tương thích máy đo SpO2 Nonin (Người lớn) 23,940,000 17.955.000 5.985.000 2
39 PP2500459779 - Cáp đo SpO2 tương thích máy đo SpO2 Nonin (Trẻ sơ sinh) 36,000,000 27.000.000 9.000.000 2
40 PP2500459780 - Bao đo huyết áp 1 vòi 48,000,000 36.000.000 12.000.000 13
41 PP2500459781 - Bao đo huyết áp 2 vòi 12,000,000 9.000.000 3.000.000 4
42 PP2500459782 - Bóng đèn Halogen 24V-150W 25,000,000 18.750.000 6.250.000 13
43 PP2500459783 - Bóng đèn Halogen 24V-50W 6,500,000 4.875.000 1.625.000 4
44 PP2500459784 - Bóng đèn chén Halogen 24V-250W 35,000,000 26.250.000 8.750.000 7
45 PP2500459785 - Bóng đèn dây tóc 220V-60W 2,200,000 1.650.000 550.000 7
46 PP2500459786 - Nệm chống loét 63,000,000 47.250.000 15.750.000 4
47 PP2500459787 - Nhiệt kế điện tử đo trán + kiểm định 39,920,000 29.940.000 9.980.000 3
48 PP2500459788 - Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden 19,000,000 14.250.000 4.750.000 2
49 PP2500459789 - Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Philips 19,000,000 14.250.000 4.750.000 2
50 PP2500459790 - Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Draeger 7,500,000 5.625.000 1.875.000 1
51 PP2500459791 - Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân GE 9,500,000 7.125.000 2.375.000 1
52 PP2500459792 - Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Mindray 9,500,000 7.125.000 2.375.000 1
53 PP2500459793 - Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Advanced 9,500,000 7.125.000 2.375.000 1
54 PP2500459794 - Cáp đo huyết áp xâm lấn tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Philips 11,500,000 8.625.000 2.875.000 1
55 PP2500459795 - Cáp đo huyết áp xâm lấn tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Philips MX430 23,000,000 17.250.000 5.750.000 2
56 PP2500459796 - Cáp đo huyết áp xâm lấn tương thích monitor theo dõi bệnh nhân GE B105 23,000,000 17.250.000 5.750.000 2
57 PP2500459797 - Cáp đo huyết áp xâm lấn tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden 34,500,000 25.875.000 8.625.000 2
Bẫy nước máy gây mê hãng Draeger
Mã phần lô PP2500459741
Giá từng phần lô 90,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Dây lấy mẫu khí máy gây mê hãng Draeger
Mã phần lô PP2500459742
Giá từng phần lô 27,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bẫy nước máy gây mê hãng Mindray
Mã phần lô PP2500459743
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Dây lấy mẫu khí máy gây mê hãng Mindray
Mã phần lô PP2500459744
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến lưu lượng cho máy giúp thở hãng Draeger
Mã phần lô PP2500459745
Giá từng phần lô 115,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.757.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến oxy cho máy giúp thở hãng Draeger
Mã phần lô PP2500459746
Giá từng phần lô 293,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến lưu lượng cho máy giúp thở hãng GE
Mã phần lô PP2500459747
Giá từng phần lô 1,041,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.759.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến lưu lượng dùng 1 lần cho máy giúp thở hãng Hamilton
Mã phần lô PP2500459748
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến lưu lượng dùng nhiều lần cho máy giúp thở hãng Hamilton
Mã phần lô PP2500459749
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến oxy cho máy giúp thở hãng Hamilton
Mã phần lô PP2500459750
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến lưu lượng cho máy giúp thở hãng Newport
Mã phần lô PP2500459751
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến oxy cho máy giúp thở hãng Newport
Mã phần lô PP2500459752
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến lưu lượng cho máy giúp thở hãng Covidien
Mã phần lô PP2500459753
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cảm biến oxy cho máy giúp thở hãng Covidien
Mã phần lô PP2500459754
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Máy đo huyết áp cơ + kiểm định
Mã phần lô PP2500459755
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bao vải máy đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500459756
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Quả bóp máy đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500459757
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Túi hơi máy đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500459758
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Van máy đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500459759
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Máy đo huyết áp điện tử bắp tay + kiểm định
Mã phần lô PP2500459760
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đồng hồ Oxy (đã kiểm định)
Mã phần lô PP2500459761
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Máy phun khí dung
Mã phần lô PP2500459762
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống nghe y tế 2 mặt, đeo tai
Mã phần lô PP2500459763
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Máy hút dịch 2 bình
Mã phần lô PP2500459764
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ cáp đo điện tim máy 3 cần, 6 cần
Mã phần lô PP2500459765
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500459766
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân Philips
Mã phần lô PP2500459767
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân GE
Mã phần lô PP2500459768
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân Draeger
Mã phần lô PP2500459769
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ cáp đo điện tim monitor theo dõi bệnh nhân Mindray
Mã phần lô PP2500459770
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500459771
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Philips
Mã phần lô PP2500459772
Giá từng phần lô 83,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.842.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân GE
Mã phần lô PP2500459773
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Draeger
Mã phần lô PP2500459774
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo SpO2 tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Mindray
Mã phần lô PP2500459775
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo SpO2 tương thích máy đo SpO2 Nellcor
Mã phần lô PP2500459776
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo SpO2 tương thích máy đo SpO2 Masimo
Mã phần lô PP2500459777
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo SpO2 tương thích máy đo SpO2 Nonin (Người lớn)
Mã phần lô PP2500459778
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo SpO2 tương thích máy đo SpO2 Nonin (Trẻ sơ sinh)
Mã phần lô PP2500459779
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bao đo huyết áp 1 vòi
Mã phần lô PP2500459780
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bao đo huyết áp 2 vòi
Mã phần lô PP2500459781
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bóng đèn Halogen 24V-150W
Mã phần lô PP2500459782
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bóng đèn Halogen 24V-50W
Mã phần lô PP2500459783
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bóng đèn chén Halogen 24V-250W
Mã phần lô PP2500459784
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bóng đèn dây tóc 220V-60W
Mã phần lô PP2500459785
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Nệm chống loét
Mã phần lô PP2500459786
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Nhiệt kế điện tử đo trán + kiểm định
Mã phần lô PP2500459787
Giá từng phần lô 39,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500459788
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Philips
Mã phần lô PP2500459789
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Draeger
Mã phần lô PP2500459790
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân GE
Mã phần lô PP2500459791
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Mindray
Mã phần lô PP2500459792
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Advanced
Mã phần lô PP2500459793
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp xâm lấn tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Philips
Mã phần lô PP2500459794
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp xâm lấn tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Philips MX430
Mã phần lô PP2500459795
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp xâm lấn tương thích monitor theo dõi bệnh nhân GE B105
Mã phần lô PP2500459796
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cáp đo huyết áp xâm lấn tương thích monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500459797
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->