Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế phục vụ cho hoạt động của nhà thuốc bệnh viện gồm 222 danh mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500022164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị y tế phục vụ cho hoạt động của nhà thuốc bệnh viện gồm 222 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500009126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 22,406,308,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500029646 - Áo cột sống | 26,400,000 | 25.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 8800000 | 6.67 | 792,000 |
| 2 | PP2500029647 - Áo vùng lưng | 23,200,000 | 22.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 7733334 | 6.67 | 696,000 |
| 3 | PP2500029648 - Áo vùng lưng có cửa số thuận tiện lau rửa vết thương | 39,600,000 | 37.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 13200000 | 6.67 | 1,188,000 |
| 4 | PP2500029649 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 70 cm | 122,400,000 | 116.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 40800000 | 6.67 | 3,672,000 |
| 5 | PP2500029650 - Băng bó bột kích thước 2 inch x 45 cm | 57,750,000 | 55.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 19250000 | 4.17 | 1,732,500 |
| 6 | PP2500029651 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 55 cm | 87,000,000 | 82.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 29000000 | 4.17 | 2,610,000 |
| 7 | PP2500029652 - Băng bó bột kích thước 2 inch x 25 cm | 42,420,000 | 40.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 14140000 | 4.17 | 1,272,600 |
| 8 | PP2500029653 - Băng bó bột kích thước 2 inch x 25 cm có lớp lót bảo vệ da ngón tay cái | 42,420,000 | 40.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 14140000 | 4.17 | 1,272,600 |
| 9 | PP2500029654 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 35 cm | 76,500,000 | 72.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 25500000 | 4.17 | 2,295,000 |
| 10 | PP2500029655 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 90 cm có lớp lót bảo vệ da ngón tay cái | 183,600,000 | 174.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 61200000 | 10 | 5,508,000 |
| 11 | PP2500029656 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 90 cm | 158,760,000 | 151.200.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 52920000 | 5 | 4,762,800 |
| 12 | PP2500029657 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 50 cm | 171,360,000 | 163.200.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 57120000 | 10 | 5,140,800 |
| 13 | PP2500029658 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 35 cm | 158,760,000 | 151.200.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 52920000 | 10 | 4,762,800 |
| 14 | PP2500029659 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 35 cm có lớp lót bảo vệ da ngón tay cái | 66,150,000 | 63.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 22050000 | 4.17 | 1,984,500 |
| 15 | PP2500029660 - Băng bột tổng hợp kích thước 10cm x 3,6m | 27,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 9000000 | 25 | 810,000 |
| 16 | PP2500029661 - Băng bột tổng hợp kích thước 12,5cm x 3,6m | 33,000,000 | 31.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 11000000 | 25 | 990,000 |
| 17 | PP2500029662 - Băng cá nhân vải bảo vệ các vết thương nhỏ, vết trầy xước, rách da | 2,250,000 | 2.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 750000 | 416.67 | 67,500 |
| 18 | PP2500029663 - Băng cố định khớp vai | 34,000,000 | 32.380.953 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 11333334 | 16.67 | 1,020,000 |
| 19 | PP2500029664 - Băng cố định khớp vai cỡ XXS, XS | 16,200,000 | 15.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5400000 | 10 | 486,000 |
| 20 | PP2500029665 - Băng cố định khớp vai tư thế dạng | 61,500,000 | 58.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 20500000 | 25 | 1,845,000 |
| 21 | PP2500029666 - Băng dán Hydrocolloid loại dày có bo viền, kích thước 10x10cm | 8,160,000 | 7.771.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2720000 | 10 | 244,800 |
| 22 | PP2500029667 - Băng dán Hydrocolloid loại mỏng, kích thước 10x10cm | 6,240,000 | 5.942.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2080000 | 10.83 | 187,200 |
| 23 | PP2500029668 - Băng dán Hydrocolloid loại mỏng, kích thước 5 x 10cm | 3,640,000 | 3.466.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1213334 | 10.83 | 109,200 |
| 24 | PP2500029669 - Băng dán kháng khuẩn trị loét 10cm x 10cm | 85,168,000 | 81.112.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 28389334 | 20.83 | 2,555,040 |
| 25 | PP2500029670 - Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 5.5*7.5cm | 3,960,000 | 3.771.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1320000 | 10 | 118,800 |
| 26 | PP2500029671 - Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 9*15cm | 15,600,000 | 14.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5200000 | 10.83 | 468,000 |
| 27 | PP2500029672 - Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 9*25cm | 19,500,000 | 18.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6500000 | 10.83 | 585,000 |
| 28 | PP2500029673 - Băng dán vết thương loại dày. Kích thước 10 cm x 10 cm | 6,180,000 | 5.885.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2060000 | 10 | 185,400 |
| 29 | PP2500029674 - Băng dán vết thương loại dày. Kích thước 20 cm x 20 cm | 15,340,000 | 14.609.524 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5113334 | 10.83 | 460,200 |
| 30 | PP2500029675 - Băng dán vết thương loại mỏng. Kích thước 10 cm x 10 cm | 111,900,000 | 106.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 37300000 | 250 | 3,357,000 |
| 31 | PP2500029676 - Băng dán vết thương loại mỏng. Kích thước 5 cm x 10 cm | 7,700,000 | 7.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2566667 | 20.83 | 231,000 |
| 32 | PP2500029677 - Băng dán vết thương loại mỏng. Kích thước 5cm x 20 cm | 52,920,000 | 50.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 17640000 | 100 | 1,587,600 |
| 33 | PP2500029678 - Băng gạc dùng ở giai đoạn làm sạch các vết thương tiết dịch như loét do tì đè, vết bỏng, vết thương phẫu thuật, 10 x 10cm | 50,750,000 | 48.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 16916667 | 29.17 | 1,522,500 |
| 34 | PP2500029679 - Băng gạc dùng ở giai đoạn làm sạch các vết thương tiết dịch như loét do tì đè, vết bỏng, vết thương phẫu thuật. 15 x 20cm | 30,000,000 | 28.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 10000000 | 10 | 900,000 |
| 35 | PP2500029680 - Băng Gạc vết thương có chứa Ag+, Kích thước 10 cmx 10cm | 15,800,000 | 15.047.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5266667 | 8.33 | 474,000 |
| 36 | PP2500029681 - Băng Gạc vết thương có chứa Ag+, Kích thước 20 cm x 30 cm | 303,000,000 | 288.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 101000000 | 25 | 9,090,000 |
| 37 | PP2500029682 - Băng Gạc vết thương có chứa Ag+, Kích thước 2cmx45cm | 14,445,000 | 13.757.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4815000 | 8.33 | 433,350 |
| 38 | PP2500029683 - Băng keo giấy y tế dùng cho da nhạy cảm giúp kiềm giữ nhanh, chắc chắn | 34,400,000 | 32.761.905 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 11466667 | 166.67 | 1,032,000 |
| 39 | PP2500029684 - Băng siêu thấm hút dịch, cân bằng ẩm, chống dính, giảm đau 10cm x 10 cm | 76,869,600 | 73.209.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 25623200 | 25 | 2,306,088 |
| 40 | PP2500029685 - Băng thun có móc 10cm x 4,5m | 12,100,000 | 11.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4033334 | 41.67 | 363,000 |
| 41 | PP2500029686 - Băng thun có móc 7,5cm x 4,5m | 97,500,000 | 92.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 32500000 | 416.67 | 2,925,000 |
| 42 | PP2500029687 - Băng thun cổ tay | 4,400,000 | 4.190.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1466667 | 16.67 | 132,000 |
| 43 | PP2500029688 - Băng thun cuộn tự dính | 35,490,000 | 33.800.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 11830000 | 83.33 | 1,064,700 |
| 44 | PP2500029689 - Băng thun gối | 22,000,000 | 20.952.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 7333334 | 16.67 | 660,000 |
| 45 | PP2500029690 - Băng thun gối | 36,000,000 | 34.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 12000000 | 16.67 | 1,080,000 |
| 46 | PP2500029691 - Băng thun gối | 29,900,000 | 28.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 9966667 | 10.83 | 897,000 |
| 47 | PP2500029692 - Băng thun gối | 38,000,000 | 36.190.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 12666667 | 33.33 | 1,140,000 |
| 48 | PP2500029693 - Băng thun khuỷu tay | 9,600,000 | 9.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3200000 | 10 | 288,000 |
| 49 | PP2500029694 - Bộ dụng cụ rửa mũi dành cho người lớn | 28,400,000 | 27.047.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 9466667 | 8.33 | 852,000 |
| 50 | PP2500029695 - Bộ dụng cụ rửa mũi dành cho trẻ em | 92,250,000 | 87.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 30750000 | 20.83 | 2,767,500 |
| 51 | PP2500029696 - Bộ dụng cụ rửa mũi gồm tối thiểu 30 gói muối rửa mũi và bình rửa mũi | 500,000,000 | 476.190.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 166666667 | 166.67 | 15,000,000 |
| 52 | PP2500029697 - Bộ dụng cụ rửa mũi xoang gồm bình rửa mũi và tối thiểu 30 gói muối rửa mũi | 300,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 100000000 | 125 | 9,000,000 |
| 53 | PP2500029698 - Bột hút ẩm chống loét dùng cho bệnh nhân mở hậu môn nhân tạo | 9,500,000 | 9.047.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3166667 | 8.33 | 285,000 |
| 54 | PP2500029699 - Bơm kim tiêm insulin 0,3ml | 29,400,000 | 28.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 9800000 | 833.33 | 882,000 |
| 55 | PP2500029700 - Bơm kim tiêm insulin 0,5ml | 14,700,000 | 14.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4900000 | 416.67 | 441,000 |
| 56 | PP2500029701 - Bơm kim tiêm insulin 1ml | 14,700,000 | 14.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4900000 | 416.67 | 441,000 |
| 57 | PP2500029702 - Buồng đệm cho bình xịt định liều dạng mặt nạ chụp | 420,000,000 | 400.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 140000000 | 83.33 | 12,600,000 |
| 58 | PP2500029703 - Buồng đệm cho bình xịt định liều, ống hít dạng ngậm miệng | 189,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 63000000 | 41.67 | 5,670,000 |
| 59 | PP2500029704 - Bút có chứa kem hỗ trợ loại bỏ mụn cóc, hột cơm nhanh chóng | 19,000,000 | 18.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6333334 | 4.17 | 570,000 |
| 60 | PP2500029705 - Bút có chứa serum hỗ trợ điều trị nấm móng nấm tay chân, bảo vệ móng mới phát triển khỏi nhiễm trùng | 18,750,000 | 17.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6250000 | 4.17 | 562,500 |
| 61 | PP2500029706 - Sản phẩm sử dụng cho những bệnh nhân bị các vấn đề bàng quang thường xuyên tái phát dạng tiêm | 249,000,000 | 237.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 83000000 | 8.33 | 7,470,000 |
| 62 | PP2500029707 - Chất hỗ trợ hạn chế sự suy giảm sinh lý của da và mô liên kết dưới da dạng tiêm | 66,000,000 | 62.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 22000000 | 8.33 | 1,980,000 |
| 63 | PP2500029708 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 0,5ml dạng tiêm | 280,000,000 | 266.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 93333334 | 8.33 | 8,400,000 |
| 64 | PP2500029709 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 10ml dạng tiêm | 336,000,000 | 320.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 112000000 | 6.67 | 10,080,000 |
| 65 | PP2500029710 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 1ml dạng tiêm | 420,000,000 | 400.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 140000000 | 8.33 | 12,600,000 |
| 66 | PP2500029711 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 2ml dạng tiêm | 620,000,000 | 590.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 206666667 | 8.33 | 18,600,000 |
| 67 | PP2500029712 - Chất làm đầy cải thiện sự di chuyển, vận động của khớp gối dạng tiêm | 75,600,000 | 72.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 25200000 | 10 | 2,268,000 |
| 68 | PP2500029713 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 40/80 | 336,000,000 | 320.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 112000000 | 10 | 10,080,000 |
| 69 | PP2500029714 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 80/160 | 960,000,000 | 914.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 320000000 | 16.67 | 28,800,000 |
| 70 | PP2500029715 - Chất sử dụng để cải thiện khả năng vận động của khớp vai và cánh, làm dịu đau tại chỗ | 63,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 21000000 | 8.33 | 1,890,000 |
| 71 | PP2500029716 - Dung dịch nước biển sâu tinh khiết đẳng trương có chứa ion đồng và kẽm, tinh dầu bạc hà, dùng cho người lớn | 12,000,000 | 11.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4000000 | 16.67 | 360,000 |
| 72 | PP2500029717 - Dung dịch nước biển sâu tinh khiết đẳng trương có chứa ion đồng và kẽm, tinh dầu bạc hà, dùng cho trẻ dưới 6 tuổi | 16,250,000 | 15.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5416667 | 20.83 | 487,500 |
| 73 | PP2500029718 - Dung dịch nước biển sâu tinh khiết đẳng trương có chứa ion đồng và kẽm, tinh dầu bạc hà, dùng cho trẻ từ 6 - 12 tuổi | 16,250,000 | 15.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5416667 | 20.83 | 487,500 |
| 74 | PP2500029719 - Dung dịch tắm khô | 32,400,000 | 30.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 10800000 | 16.67 | 972,000 |
| 75 | PP2500029720 - Dung dịch vệ sinh bờ mi | 34,750,000 | 33.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 11583334 | 20.83 | 1,042,500 |
| 76 | PP2500029721 - Dung dịch xịt họng giúp kháng khuẩn | 127,635,000 | 121.557.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 42545000 | 83.33 | 3,829,050 |
| 77 | PP2500029722 - Dung dịch xịt họng hỗ trợ giảm đau rát, viêm họng, nhiệt miệng | 35,000,000 | 33.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 11666667 | 16.67 | 1,050,000 |
| 78 | PP2500029723 - Dung dịch xịt họng hỗ trợ làm dịu các cơn ho, ngứa họng, đau rát họng | 443,424,000 | 422.308.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 147808000 | 166.67 | 13,302,720 |
| 79 | PP2500029724 - Dung dịch xịt mũi hỗ trợ giảm và ngăn ngừa triệu chứng cảm lạnh, cúm | 13,750,000 | 13.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4583334 | 20.83 | 412,500 |
| 80 | PP2500029725 - Dung dịch xịt mũi hỗ trợ giảm và ngăn ngừa triệu chứng cảm lanh, cúm cho trẻ em | 18,000,000 | 17.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6000000 | 25 | 540,000 |
| 81 | PP2500029726 - Dung dịch xịt ngăn ngừa và làm lành các vết loét da, các tổn thương da | 205,000,000 | 195.238.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 68333334 | 83.33 | 6,150,000 |
| 82 | PP2500029727 - Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè | 18,552,000 | 17.668.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6184000 | 10 | 556,560 |
| 83 | PP2500029728 - Đai hỗ trợ cơ bụng | 8,500,000 | 8.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2833334 | 8.33 | 255,000 |
| 84 | PP2500029729 - Đai số 8 | 11,440,000 | 10.895.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3813334 | 10.83 | 343,200 |
| 85 | PP2500029730 - Đai số 8 trẻ em | 6,000,000 | 5.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2000000 | 8.33 | 180,000 |
| 86 | PP2500029731 - Đai thắt lưng | 13,000,000 | 12.380.953 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4333334 | 8.33 | 390,000 |
| 87 | PP2500029732 - Đai thắt lưng cao cấp | 412,500,000 | 392.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 137500000 | 125 | 12,375,000 |
| 88 | PP2500029733 - Đầu kim dành cho bút tiêm tiểu đường | 27,560,000 | 26.247.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 9186667 | 833.33 | 826,800 |
| 89 | PP2500029734 - Đế hậu môn nhân tạo 2 mảnh dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da (hậu môn nhân tạo) | 6,500,000 | 6.190.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2166667 | 10.83 | 195,000 |
| 90 | PP2500029735 - Gạc che phủ vết thương có chứa Nano bạc | 20,280,000 | 19.314.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6760000 | 10.83 | 608,400 |
| 91 | PP2500029736 - Gạc dùng để băng các vết thương ở giai đoạn lên mô hạt và giai đoạn biểu bì hóa 10 x 10 cm | 39,600,000 | 37.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 13200000 | 83.33 | 1,188,000 |
| 92 | PP2500029737 - Gạc dùng để băng các vết thương ở giai đoạn lên mô hạt và giai đoạn biểu bì hóa 15 x 20 cm | 82,320,000 | 78.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 27440000 | 100 | 2,469,600 |
| 93 | PP2500029738 - Gạc lưới Lipido-colloid tiếp xúc với lớp tẩm muối bạc 10 x 12cm | 2,890,000 | 2.752.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 963334 | 4.17 | 86,700 |
| 94 | PP2500029739 - Gạc lưới Lipido-colloid tiếp xúc với lớp tẩm muối bạc 15 x 20cm | 110,300,000 | 105.047.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 36766667 | 83.33 | 3,309,000 |
| 95 | PP2500029740 - Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 10 x15cm | 13,500,000 | 12.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4500000 | 8.33 | 405,000 |
| 96 | PP2500029741 - Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 35x40cm | 42,900,000 | 40.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 14300000 | 10.83 | 1,287,000 |
| 97 | PP2500029742 - Gel bôi hỗ trợ điều trị các triệu chứng và các biến chứng của bệnh trĩ | 58,574,400 | 55.785.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 19524800 | 25 | 1,757,232 |
| 98 | PP2500029743 - Gel bôi trị vết thương hở, hỗ trợ điều trị nứt kẽ hậu môn, trĩ | 204,000,000 | 194.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 68000000 | 25 | 6,120,000 |
| 99 | PP2500029744 - Gel bôi trị vết thương hở, hỗ trợ điều trị nứt kẽ hậu môn, trĩ | 73,750,000 | 70.238.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 24583334 | 20.83 | 2,212,500 |
| 100 | PP2500029745 - Gel bôi vết thương hở, giảm hình thành sẹo trên da | 85,909,000 | 81.818.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 28636334 | 20.83 | 2,577,270 |
| 101 | PP2500029746 - Gel chăm sóc vết thương Nano bạc | 26,240,000 | 24.990.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 8746667 | 6.67 | 787,200 |
| 102 | PP2500029747 - Gel dưỡng ẩm âm đạo, hỗ trợ cải thiện khô, đau âm đạo | 19,425,000 | 18.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6475000 | 25 | 582,750 |
| 103 | PP2500029748 - Gel đặt âm đạo phục hồi và dự phòng sang thương cổ tử cung do HPV gây ra, hỗ trợ đào thải virus HPV. | 24,390,000 | 23.228.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 8130000 | 25 | 731,700 |
| 104 | PP2500029749 - Gel hỗ trợ giảm đau cơ xương khớp và hậu chấn thương | 1,480,000,000 | 1.409.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 493333334 | 416.67 | 44,400,000 |
| 105 | PP2500029750 - Gel làm mờ sẹo với công thức dạng gel silicone | 194,250,000 | 185.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 64750000 | 83.33 | 5,827,500 |
| 106 | PP2500029751 - Giày tập đi thay thế bó bột kèm lót đế giày | 96,000,000 | 91.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 32000000 | 2.5 | 2,880,000 |
| 107 | PP2500029752 - Gói muối rửa mũi dùng kèm với bình rửa mũi | 40,000,000 | 38.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 13333334 | 833.33 | 1,200,000 |
| 108 | PP2500029753 - Gói muối rửa mũi sử dụng cùng bình rửa mũi | 16,000,000 | 15.238.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5333334 | 333.33 | 480,000 |
| 109 | PP2500029754 - Gói muối súc miệng họng làm sạch răng miệng, giảm viêm họng miệng, ngăn ngừa sâu răng | 25,000,000 | 23.809.524 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 8333334 | 833.33 | 750,000 |
| 110 | PP2500029755 - Kem bôi hỗ trợ giảm đau thần kinh ngoại biên | 450,000,000 | 428.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 150000000 | 83.33 | 13,500,000 |
| 111 | PP2500029756 - Kem bôi hỗ trợ giảm ngứa, rát cho viêm da, giảm khô rát và căng da, dùng điều trị triệu chứng, các vùng tổn thương khu trú | 24,200,000 | 23.047.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 8066667 | 8.33 | 726,000 |
| 112 | PP2500029757 - Kem bôi hỗ trợ giảm ngứa, rát cho viêm da, giảm khô rát và căng da, dùng điều trị duy trì, các vùng có tổn thương diện tích rộng, vùng có lông, tóc | 17,617,600 | 16.778.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5872534 | 6.67 | 528,528 |
| 113 | PP2500029758 - Keo chống xì dùng làm đầy các khoảng hở quanh hậu môn nhân tạo | 9,200,000 | 8.761.905 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3066667 | 6.67 | 276,000 |
| 114 | PP2500029759 - Kẹp túi hậu môn nhân tạo | 2,268,000 | 2.160.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 756000 | 10 | 68,040 |
| 115 | PP2500029760 - Khẩu trang Y tế người lớn | 5,500,000 | 5.238.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1833334 | 833.33 | 165,000 |
| 116 | PP2500029761 - Khẩu trang y tế trẻ em | 550,000 | 523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 183334 | 83.33 | 16,500 |
| 117 | PP2500029762 - Nẹp bóng chày | 550,000 | 523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 183334 | 4.17 | 16,500 |
| 118 | PP2500029763 - Nẹp cánh tay | 18,500,000 | 17.619.048 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6166667 | 8.33 | 555,000 |
| 119 | PP2500029764 - Nẹp cánh tay trẻ em | 12,000,000 | 11.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4000000 | 6.67 | 360,000 |
| 120 | PP2500029765 - Nẹp cẳng tay người lớn | 13,200,000 | 12.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4400000 | 10 | 396,000 |
| 121 | PP2500029766 - Nẹp cẳng tay trẻ em | 4,250,000 | 4.047.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1416667 | 4.17 | 127,500 |
| 122 | PP2500029767 - Nẹp chân | 13,250,000 | 12.619.048 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4416667 | 4.17 | 397,500 |
| 123 | PP2500029768 - Nẹp chống xoay dài | 50,000,000 | 47.619.048 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 16666667 | 20.83 | 1,500,000 |
| 124 | PP2500029769 - Nẹp chống xoay ngắn người lớn | 18,000,000 | 17.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6000000 | 8.33 | 540,000 |
| 125 | PP2500029770 - Nẹp chống xoay ngắn trẻ em | 13,500,000 | 12.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4500000 | 8.33 | 405,000 |
| 126 | PP2500029771 - Nẹp cổ bàn tay | 15,600,000 | 14.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5200000 | 10 | 468,000 |
| 127 | PP2500029772 - Nẹp cổ cứng cỡ S, M, L | 11,040,000 | 10.514.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3680000 | 10 | 331,200 |
| 128 | PP2500029773 - Nẹp cổ cứng cỡ XXS, XS | 7,000,000 | 6.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2333334 | 8.33 | 210,000 |
| 129 | PP2500029774 - Nẹp cổ mềm cỡ S, M, L | 5,460,000 | 5.200.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1820000 | 10.83 | 163,800 |
| 130 | PP2500029775 - Nẹp cổ mềm cỡ XXS, XS | 3,000,000 | 2.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1000000 | 8.33 | 90,000 |
| 131 | PP2500029776 - Nẹp cổ tay chun cỡ XS | 2,250,000 | 2.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 750000 | 4.17 | 67,500 |
| 132 | PP2500029777 - Nẹp cổ tay chun ỡ S, M, L, XL | 3,000,000 | 2.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1000000 | 4.17 | 90,000 |
| 133 | PP2500029778 - Nẹp cổ tay cỡ S,M, L, XL, XXL | 77,000,000 | 73.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 25666667 | 58.33 | 2,310,000 |
| 134 | PP2500029779 - Nẹp cổ tay cỡ XS | 8,300,000 | 7.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2766667 | 8.33 | 249,000 |
| 135 | PP2500029780 - Nẹp đầu gối có khóa | 87,000,000 | 82.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 29000000 | 2.5 | 2,610,000 |
| 136 | PP2500029781 - Nẹp đêm dài | 34,000,000 | 32.380.953 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 11333334 | 16.67 | 1,020,000 |
| 137 | PP2500029782 - Nẹp đêm ngắn | 82,500,000 | 78.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 27500000 | 41.67 | 2,475,000 |
| 138 | PP2500029783 - Nẹp gối các cỡ | 105,000,000 | 100.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 35000000 | 41.67 | 3,150,000 |
| 139 | PP2500029784 - Nẹp ngón tay cái | 13,000,000 | 12.380.953 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4333334 | 8.33 | 390,000 |
| 140 | PP2500029785 - Nẹp ngón tay kèm mút | 2,500,000 | 2.380.953 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 833334 | 20.83 | 75,000 |
| 141 | PP2500029786 - Nẹp ổn định cổ chân (S/M, L/XL) | 3,500,000 | 3.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1166667 | 8.33 | 105,000 |
| 142 | PP2500029787 - Nước biển dạng phun sương có thêm sulfur | 19,800,000 | 18.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6600000 | 16.67 | 594,000 |
| 143 | PP2500029788 - Nước biển sâu ưu trương cho người lớn | 10,890,000 | 10.371.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3630000 | 25 | 326,700 |
| 144 | PP2500029789 - Nước biển sâu vệ sinh mũi cho người lớn | 6,750,000 | 6.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2250000 | 20.83 | 202,500 |
| 145 | PP2500029790 - Nước biển sâu vệ sinh mũi cho trẻ em | 8,850,000 | 8.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2950000 | 25 | 265,500 |
| 146 | PP2500029791 - Nước muối biển dạng phun sương cho người lớn | 28,880,500 | 27.505.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 9626834 | 20.83 | 866,415 |
| 147 | PP2500029792 - Nước muối biển vệ sinh mũi dạng nhỏ giọt | 680,000 | 647.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 226667 | 16.67 | 20,400 |
| 148 | PP2500029793 - Nước muối điện hóa hỗ trợ làm sạch, ngăn ngừa vi khuẩn, rửa vết thương, vệ sinh răng miệng | 304,000,000 | 289.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 101333334 | 166.67 | 9,120,000 |
| 149 | PP2500029794 - Nước súc miệng họng có chứa nano bạc | 485,000,000 | 461.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 161666667 | 416.67 | 14,550,000 |
| 150 | PP2500029795 - Nước súc miệng họng có chứa nano bạc, muối kiềm | 157,500,000 | 150.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 52500000 | 125 | 4,725,000 |
| 151 | PP2500029796 - Nước súc miệng họng thảo dược | 48,198,000 | 45.902.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 16066000 | 41.67 | 1,445,940 |
| 152 | PP2500029797 - Ống lót bó bột cánh tay 6,5cm x 70cm | 1,150,000 | 1.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 383334 | 8.33 | 34,500 |
| 153 | PP2500029798 - Ống lót bó bột cẳng chân 10cm x 85cm | 1,500,000 | 1.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 500000 | 8.33 | 45,000 |
| 154 | PP2500029799 - Ống lót bó bột cẳng tay 6,5cm x 50cm | 2,125,000 | 2.023.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 708334 | 20.83 | 63,750 |
| 155 | PP2500029800 - Ống lót bó bột chân 10cm x 110cm | 2,340,000 | 2.228.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 780000 | 10.83 | 70,200 |
| 156 | PP2500029801 - Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học | 142,500,000 | 135.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 47500000 | 125 | 4,275,000 |
| 157 | PP2500029802 - Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học | 64,350,000 | 61.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 21450000 | 10.83 | 1,930,500 |
| 158 | PP2500029803 - Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học | 37,700,000 | 35.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 12566667 | 10.83 | 1,131,000 |
| 159 | PP2500029804 - Sản phẩm chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm | 60,898,500 | 57.998.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 20299500 | 8.33 | 1,826,955 |
| 160 | PP2500029805 - Sản phẩm dùng để pha rửa mũi dùng kèm với dụng cụ rửa mũi 120 ml dùng cho trẻ em | 3,840,000 | 3.657.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1280000 | 66.67 | 115,200 |
| 161 | PP2500029806 - Sản phẩm dùng để pha rửa mũi dùng kèm với dụng cụ rửa mũi 240 ml dùng cho người lớn | 3,840,000 | 3.657.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1280000 | 66.67 | 115,200 |
| 162 | PP2500029807 - Sản phẩm hỗ trợ dưỡng ẩm, làm dịu và chống khô mũi dạng gel xịt | 211,200,000 | 201.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 70400000 | 66.67 | 6,336,000 |
| 163 | PP2500029808 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị bệnh chàm và kích ứng da | 37,700,000 | 35.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 12566667 | 10.83 | 1,131,000 |
| 164 | PP2500029809 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm khớp, đau cơ, căng cơ | 112,000,000 | 106.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 37333334 | 33.33 | 3,360,000 |
| 165 | PP2500029810 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn | 17,500,000 | 16.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5833334 | 41.67 | 525,000 |
| 166 | PP2500029811 - Sản phẩm hỗ trợ kháng khuẩn dạng gel có chưa nano bạc | 27,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 9000000 | 16.67 | 810,000 |
| 167 | PP2500029812 - Sản phẩm hỗ trợ phòng ngừa và điều trị các triệu chứng khó chịu hậu môn như nóng rát, ngứa, kích ứng do trĩ và nứt hậu môn | 310,000,000 | 295.238.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 103333334 | 83.33 | 9,300,000 |
| 168 | PP2500029813 - Sản phẩm hỗ trợ thúc đẩy liền nhanh vết thương hở | 705,000,000 | 671.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 235000000 | 125 | 21,150,000 |
| 169 | PP2500029814 - Sản phẩm xịt họng giúp giảm các triệu chứng ho do viêm họng, dịu các cơn đau họng, giảm ngứa rát cổ họng. | 112,000,000 | 106.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 37333334 | 83.33 | 3,360,000 |
| 170 | PP2500029815 - Thiết bị thở dao động áp lực dương | 239,400,000 | 228.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 79800000 | 8.33 | 7,182,000 |
| 171 | PP2500029816 - Thiết bị xịt mũi chống lại các triệu chứng viêm mũi dị ứng | 117,500,000 | 111.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 39166667 | 41.67 | 3,525,000 |
| 172 | PP2500029817 - Thiết bị xịt mũi chứa dung dịch muối biển ưu trương dành cho trẻ em dưới 3 tuổi | 55,800,000 | 53.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 18600000 | 25 | 1,674,000 |
| 173 | PP2500029818 - Thiết bị xịt mũi chứa nước biển dạng phun sương có thêm đồng | 19,800,000 | 18.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6600000 | 16.67 | 594,000 |
| 174 | PP2500029819 - Thiết bị xịt mũi chứa nước biển dạng phun sương có thêm mangan | 19,800,000 | 18.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6600000 | 16.67 | 594,000 |
| 175 | PP2500029820 - Thiết bị xịt mũi chứa nước biển dạng phun sương vệ sinh mũi | 53,400,000 | 50.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 17800000 | 50 | 1,602,000 |
| 176 | PP2500029821 - Thiết bị xịt mũi chứa nước biển ưu trương | 22,250,000 | 21.190.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 7416667 | 20.83 | 667,500 |
| 177 | PP2500029822 - Thiết bị xịt mũi chứa nước biển ưu trương dạng phun sương cho trẻ sơ sinh từ 3 tháng - 3 tuổi | 59,400,000 | 56.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 19800000 | 50 | 1,782,000 |
| 178 | PP2500029823 - Thiết bị xịt mũi chứa nước muối biển ưu trương PH kiềm | 22,000,000 | 20.952.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 7333334 | 20.83 | 660,000 |
| 179 | PP2500029824 - Thiết bị xịt mũi nước biển dạng phun sương vệ sinh mũi cho trẻ sơ sinh từ 0-3 tuổi | 59,400,000 | 56.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 19800000 | 50 | 1,782,000 |
| 180 | PP2500029825 - Thiết bị xịt mũi nước muối biển đẳng trương PH kiềm | 197,500,000 | 188.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 65833334 | 208.33 | 5,925,000 |
| 181 | PP2500029826 - Thiết bị xịt rửa mũi có chứa dung dịch đẳng trương | 162,000,000 | 154.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 54000000 | 125 | 4,860,000 |
| 182 | PP2500029827 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh 2in1 (kẹp liền) Dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da (hậu môn nhân tạo) | 10,500,000 | 10.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3500000 | 20.83 | 315,000 |
| 183 | PP2500029828 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da (hậu môn nhân tạo) | 10,000,000 | 9.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3333334 | 20.83 | 300,000 |
| 184 | PP2500029829 - Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại đế 2 vòng dán | 224,000,000 | 213.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 74666667 | 333.33 | 6,720,000 |
| 185 | PP2500029830 - Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh dùng cho các bệnh nhân đưa niệu đạo ra da | 15,000,000 | 14.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5000000 | 20.83 | 450,000 |
| 186 | PP2500029831 - Túi treo tay size S, M, L, XL | 8,000,000 | 7.619.048 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2666667 | 20.83 | 240,000 |
| 187 | PP2500029832 - Túi treo tay size XXS, XS | 2,600,000 | 2.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 866667 | 10.83 | 78,000 |
| 188 | PP2500029833 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm size L, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ | 259,350,000 | 247.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 86450000 | 10.83 | 7,780,500 |
| 189 | PP2500029834 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm size M, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ | 218,400,000 | 208.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 72800000 | 10.83 | 6,552,000 |
| 190 | PP2500029835 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm size S, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ | 191,100,000 | 182.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 63700000 | 10.83 | 5,733,000 |
| 191 | PP2500029836 - Viên đặt để điều trị các triệu chứng và các biến chứng của bệnh trĩ | 48,812,500 | 46.488.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 16270834 | 208.33 | 1,464,375 |
| 192 | PP2500029837 - Viên đặt giúp liền nhanh vết thương hở, hỗ trợ điều trị nứt kẽ hậu môn, trĩ | 149,000,000 | 141.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 49666667 | 416.67 | 4,470,000 |
| 193 | PP2500029838 - Viên đặt hậu môn hỗtrợgiảm nhetriệu chứng trivàviêm trực tràng | 119,782,500 | 114.078.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 39927500 | 208.33 | 3,593,475 |
| 194 | PP2500029839 - Viên đặt hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ | 189,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 63000000 | 416.67 | 5,670,000 |
| 195 | PP2500029840 - Vớ y khoa dự phòng và điều trị suy giãn tĩnh mạch, dạng quần | 157,500,000 | 150.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 52500000 | 8.33 | 4,725,000 |
| 196 | PP2500029841 - Vớ y khoa đùi, phòng và điều trị suy giảm tĩnh mạch | 451,500,000 | 430.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 150500000 | 41.67 | 13,545,000 |
| 197 | PP2500029842 - Vớ y khoa đùi, phòng và điều trị suy giảm tĩnh mạch | 91,500,000 | 87.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 30500000 | 8.33 | 2,745,000 |
| 198 | PP2500029843 - Vớ y khoa gối, phòng và điều trị suy giảm tĩnh mạch | 147,000,000 | 140.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 49000000 | 20.83 | 4,410,000 |
| 199 | PP2500029844 - Vớ y khoa gối, phòng và điều trị suy giảm tĩnh mạch | 52,000,000 | 49.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 17333334 | 8.33 | 1,560,000 |
| 200 | PP2500029845 - Xịt họng giúp sát khuẩn, giảm đau rát họng | 200,000,000 | 190.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 66666667 | 83.33 | 6,000,000 |
| 201 | PP2500029846 - Bông gạc đắp vết thương 10x20cm | 4,284,000 | 4.080.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1428000 | 25 | 128,520 |
| 202 | PP2500029847 - Bông gạc đắp vết thương 8x15cm | 3,024,000 | 2.880.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1008000 | 25 | 90,720 |
| 203 | PP2500029848 - Gạc xốp kháng khuẩn chứa bạc và PHMB | 31,920,000 | 30.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 10640000 | 16.67 | 957,600 |
| 204 | PP2500029849 - Khẩu trang y tế 3D cho trẻ em | 1,200,000 | 1.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 400000 | 166.67 | 36,000 |
| 205 | PP2500029850 - Khẩu trang y tế 5D màu trắng | 6,000,000 | 5.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2000000 | 833.33 | 180,000 |
| 206 | PP2500029851 - Kim lấy máu thử đường huyết | 5,250,000 | 5.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1750000 | 416.67 | 157,500 |
| 207 | PP2500029852 - Máy đo đường huyết nhanh | 90,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 30000000 | 8.33 | 2,700,000 |
| 208 | PP2500029853 - Nhiệt kế điện tử | 56,000,000 | 53.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 18666667 | 41.67 | 1,680,000 |
| 209 | PP2500029854 - Nhiệt kế thủy ngân | 3,800,000 | 3.619.048 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 1266667 | 16.67 | 114,000 |
| 210 | PP2500029855 - Nước biển sâu ưu trương cho trẻ em | 15,500,000 | 14.761.905 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5166667 | 41.67 | 465,000 |
| 211 | PP2500029856 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn | 190,000,000 | 180.952.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 63333334 | 41.67 | 5,700,000 |
| 212 | PP2500029857 - Test thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết nhanh | 31,000,000 | 29.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 10333334 | 416.67 | 930,000 |
| 213 | PP2500029858 - Test thử thai nhanh | 6,500,000 | 6.190.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2166667 | 41.67 | 195,000 |
| 214 | PP2500029859 - Thiết bị hỗ trợ điều trị viêm mũi xoang có chứa nitric oxide quy cách lớn | 281,400,000 | 268.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 93800000 | 83.33 | 8,442,000 |
| 215 | PP2500029860 - Thiết bị hỗ trợ điều trị viêm mũi xoang có chứa nitric oxide quy cách nhỏ | 90,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 30000000 | 41.67 | 2,700,000 |
| 216 | PP2500029861 - Thiết bị hỗ trợ điều trị viêm mũi xoang có chứa nitric oxide dùng cho trẻ em | 180,000,000 | 171.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 60000000 | 83.33 | 5,400,000 |
| 217 | PP2500029862 - Dung dịch nhỏ mắt giúp bôi trơn mắt, giảm khô mắt | 61,050,000 | 58.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 20350000 | 416.67 | 1,831,500 |
| 218 | PP2500029863 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa | 72,298,800 | 68.856.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 24099600 | 8.33 | 2,168,964 |
| 219 | PP2500029864 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 1% | 318,603,600 | 303.432.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 106201200 | 25 | 9,558,108 |
| 220 | PP2500029865 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 2% | 1,368,612,000 | 1.303.440.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 456204000 | 25 | 41,058,360 |
| 221 | PP2500029866 - Gel làm mờ sẹo trong các trường hợp sau phẫu thuật, vết xước, côn trùng cắn..., khối lượng tối thiểu 15g | 152,806,500 | 145.530.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 50935500 | 41.67 | 4,584,195 |
| 222 | PP2500029867 - Gel làm mờ sẹo trong các trường hợp sau phẫu thuật, vết xước, côn trùng cắn..., khối lượng tối thiểu 7g | 95,865,000 | 91.300.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 31955000 | 41.67 | 2,875,950 |
Áo cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500029646 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Áo vùng lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500029647 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7733334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Áo vùng lưng có cửa số thuận tiện lau rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500029648 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 3 inch x 70 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029649 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 2 inch x 45 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029650 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 4 inch x 55 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029651 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 2 inch x 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029652 |
| Giá từng phần lô | 42,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14140000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,272,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 2 inch x 25 cm có lớp lót bảo vệ da ngón tay cái |
|
| Mã phần lô | PP2500029653 |
| Giá từng phần lô | 42,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14140000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,272,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 4 inch x 35 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029654 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 4 inch x 90 cm có lớp lót bảo vệ da ngón tay cái |
|
| Mã phần lô | PP2500029655 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,508,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 4 inch x 90 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029656 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52920000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,762,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 3 inch x 50 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029657 |
| Giá từng phần lô | 171,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57120000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,140,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 3 inch x 35 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029658 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52920000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,762,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột kích thước 3 inch x 35 cm có lớp lót bảo vệ da ngón tay cái |
|
| Mã phần lô | PP2500029659 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,984,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bột tổng hợp kích thước 10cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500029660 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bột tổng hợp kích thước 12,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500029661 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cá nhân vải bảo vệ các vết thương nhỏ, vết trầy xước, rách da |
|
| Mã phần lô | PP2500029662 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cố định khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500029663 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cố định khớp vai cỡ XXS, XS |
|
| Mã phần lô | PP2500029664 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cố định khớp vai tư thế dạng |
|
| Mã phần lô | PP2500029665 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán Hydrocolloid loại dày có bo viền, kích thước 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029666 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2720000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán Hydrocolloid loại mỏng, kích thước 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029667 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2080000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán Hydrocolloid loại mỏng, kích thước 5 x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029668 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.466.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1213334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán kháng khuẩn trị loét 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029669 |
| Giá từng phần lô | 85,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.112.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28389334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,555,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 5.5*7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029670 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1320000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 9*15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029671 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 9*25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029672 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương loại dày. Kích thước 10 cm x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029673 |
| Giá từng phần lô | 6,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2060000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương loại dày. Kích thước 20 cm x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029674 |
| Giá từng phần lô | 15,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.609.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5113334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương loại mỏng. Kích thước 10 cm x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029675 |
| Giá từng phần lô | 111,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương loại mỏng. Kích thước 5 cm x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029676 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2566667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương loại mỏng. Kích thước 5cm x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029677 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17640000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,587,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng gạc dùng ở giai đoạn làm sạch các vết thương tiết dịch như loét do tì đè, vết bỏng, vết thương phẫu thuật, 10 x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029678 |
| Giá từng phần lô | 50,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16916667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,522,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng gạc dùng ở giai đoạn làm sạch các vết thương tiết dịch như loét do tì đè, vết bỏng, vết thương phẫu thuật. 15 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029679 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng Gạc vết thương có chứa Ag+, Kích thước 10 cmx 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029680 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5266667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng Gạc vết thương có chứa Ag+, Kích thước 20 cm x 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029681 |
| Giá từng phần lô | 303,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,090,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng Gạc vết thương có chứa Ag+, Kích thước 2cmx45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029682 |
| Giá từng phần lô | 14,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4815000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 433,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo giấy y tế dùng cho da nhạy cảm giúp kiềm giữ nhanh, chắc chắn |
|
| Mã phần lô | PP2500029683 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11466667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng siêu thấm hút dịch, cân bằng ẩm, chống dính, giảm đau 10cm x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029684 |
| Giá từng phần lô | 76,869,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.209.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25623200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,306,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun có móc 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500029685 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4033334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 363,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun có móc 7,5cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500029686 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2500029687 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1466667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun cuộn tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2500029688 |
| Giá từng phần lô | 35,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11830000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,064,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2500029689 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2500029690 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2500029691 |
| Giá từng phần lô | 29,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9966667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2500029692 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun khuỷu tay |
|
| Mã phần lô | PP2500029693 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ rửa mũi dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029694 |
| Giá từng phần lô | 28,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9466667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 852,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ rửa mũi dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029695 |
| Giá từng phần lô | 92,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,767,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ rửa mũi gồm tối thiểu 30 gói muối rửa mũi và bình rửa mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500029696 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ rửa mũi xoang gồm bình rửa mũi và tối thiểu 30 gói muối rửa mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500029697 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bột hút ẩm chống loét dùng cho bệnh nhân mở hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500029698 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3166667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm kim tiêm insulin 0,3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500029699 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm kim tiêm insulin 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500029700 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm kim tiêm insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500029701 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Buồng đệm cho bình xịt định liều dạng mặt nạ chụp |
|
| Mã phần lô | PP2500029702 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Buồng đệm cho bình xịt định liều, ống hít dạng ngậm miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500029703 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bút có chứa kem hỗ trợ loại bỏ mụn cóc, hột cơm nhanh chóng |
|
| Mã phần lô | PP2500029704 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bút có chứa serum hỗ trợ điều trị nấm móng nấm tay chân, bảo vệ móng mới phát triển khỏi nhiễm trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500029705 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm sử dụng cho những bệnh nhân bị các vấn đề bàng quang thường xuyên tái phát dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500029706 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hỗ trợ hạn chế sự suy giảm sinh lý của da và mô liên kết dưới da dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500029707 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 0,5ml dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500029708 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 10ml dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500029709 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 1ml dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500029710 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 2ml dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500029711 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm đầy cải thiện sự di chuyển, vận động của khớp gối dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500029712 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 40/80 |
|
| Mã phần lô | PP2500029713 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 80/160 |
|
| Mã phần lô | PP2500029714 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất sử dụng để cải thiện khả năng vận động của khớp vai và cánh, làm dịu đau tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500029715 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nước biển sâu tinh khiết đẳng trương có chứa ion đồng và kẽm, tinh dầu bạc hà, dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029716 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nước biển sâu tinh khiết đẳng trương có chứa ion đồng và kẽm, tinh dầu bạc hà, dùng cho trẻ dưới 6 tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2500029717 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5416667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nước biển sâu tinh khiết đẳng trương có chứa ion đồng và kẽm, tinh dầu bạc hà, dùng cho trẻ từ 6 - 12 tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2500029718 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5416667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tắm khô |
|
| Mã phần lô | PP2500029719 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch vệ sinh bờ mi |
|
| Mã phần lô | PP2500029720 |
| Giá từng phần lô | 34,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11583334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xịt họng giúp kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500029721 |
| Giá từng phần lô | 127,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42545000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,829,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xịt họng hỗ trợ giảm đau rát, viêm họng, nhiệt miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500029722 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xịt họng hỗ trợ làm dịu các cơn ho, ngứa họng, đau rát họng |
|
| Mã phần lô | PP2500029723 |
| Giá từng phần lô | 443,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.308.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147808000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,302,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xịt mũi hỗ trợ giảm và ngăn ngừa triệu chứng cảm lạnh, cúm |
|
| Mã phần lô | PP2500029724 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4583334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xịt mũi hỗ trợ giảm và ngăn ngừa triệu chứng cảm lanh, cúm cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029725 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xịt ngăn ngừa và làm lành các vết loét da, các tổn thương da |
|
| Mã phần lô | PP2500029726 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2500029727 |
| Giá từng phần lô | 18,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.668.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6184000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 556,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đai hỗ trợ cơ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500029728 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2833334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đai số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500029729 |
| Giá từng phần lô | 11,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.895.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3813334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đai số 8 trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029730 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đai thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500029731 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đai thắt lưng cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500029732 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu kim dành cho bút tiêm tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2500029733 |
| Giá từng phần lô | 27,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.247.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9186667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 826,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đế hậu môn nhân tạo 2 mảnh dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da (hậu môn nhân tạo) |
|
| Mã phần lô | PP2500029734 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2166667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc che phủ vết thương có chứa Nano bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500029735 |
| Giá từng phần lô | 20,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6760000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 608,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc dùng để băng các vết thương ở giai đoạn lên mô hạt và giai đoạn biểu bì hóa 10 x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029736 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc dùng để băng các vết thương ở giai đoạn lên mô hạt và giai đoạn biểu bì hóa 15 x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029737 |
| Giá từng phần lô | 82,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,469,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido-colloid tiếp xúc với lớp tẩm muối bạc 10 x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029738 |
| Giá từng phần lô | 2,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.752.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 963334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido-colloid tiếp xúc với lớp tẩm muối bạc 15 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029739 |
| Giá từng phần lô | 110,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36766667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,309,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 10 x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029740 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 35x40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029741 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,287,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi hỗ trợ điều trị các triệu chứng và các biến chứng của bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500029742 |
| Giá từng phần lô | 58,574,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.785.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19524800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,757,232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi trị vết thương hở, hỗ trợ điều trị nứt kẽ hậu môn, trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500029743 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi trị vết thương hở, hỗ trợ điều trị nứt kẽ hậu môn, trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500029744 |
| Giá từng phần lô | 73,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24583334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,212,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi vết thương hở, giảm hình thành sẹo trên da |
|
| Mã phần lô | PP2500029745 |
| Giá từng phần lô | 85,909,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28636334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,577,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel chăm sóc vết thương Nano bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500029746 |
| Giá từng phần lô | 26,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.990.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8746667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel dưỡng ẩm âm đạo, hỗ trợ cải thiện khô, đau âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500029747 |
| Giá từng phần lô | 19,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6475000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 582,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel đặt âm đạo phục hồi và dự phòng sang thương cổ tử cung do HPV gây ra, hỗ trợ đào thải virus HPV. |
|
| Mã phần lô | PP2500029748 |
| Giá từng phần lô | 24,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8130000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 731,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel hỗ trợ giảm đau cơ xương khớp và hậu chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500029749 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.409.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel làm mờ sẹo với công thức dạng gel silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500029750 |
| Giá từng phần lô | 194,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,827,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Giày tập đi thay thế bó bột kèm lót đế giày |
|
| Mã phần lô | PP2500029751 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gói muối rửa mũi dùng kèm với bình rửa mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500029752 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gói muối rửa mũi sử dụng cùng bình rửa mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500029753 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gói muối súc miệng họng làm sạch răng miệng, giảm viêm họng miệng, ngăn ngừa sâu răng |
|
| Mã phần lô | PP2500029754 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kem bôi hỗ trợ giảm đau thần kinh ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500029755 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kem bôi hỗ trợ giảm ngứa, rát cho viêm da, giảm khô rát và căng da, dùng điều trị triệu chứng, các vùng tổn thương khu trú |
|
| Mã phần lô | PP2500029756 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8066667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 726,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kem bôi hỗ trợ giảm ngứa, rát cho viêm da, giảm khô rát và căng da, dùng điều trị duy trì, các vùng có tổn thương diện tích rộng, vùng có lông, tóc |
|
| Mã phần lô | PP2500029757 |
| Giá từng phần lô | 17,617,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.778.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5872534 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Keo chống xì dùng làm đầy các khoảng hở quanh hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500029758 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3066667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kẹp túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500029759 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang Y tế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029760 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1833334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang y tế trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029761 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp bóng chày |
|
| Mã phần lô | PP2500029762 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500029763 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6166667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cánh tay trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029764 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cẳng tay người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029765 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cẳng tay trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029766 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1416667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp chân |
|
| Mã phần lô | PP2500029767 |
| Giá từng phần lô | 13,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4416667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500029768 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp chống xoay ngắn người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029769 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp chống xoay ngắn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029770 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ bàn tay |
|
| Mã phần lô | PP2500029771 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ cứng cỡ S, M, L |
|
| Mã phần lô | PP2500029772 |
| Giá từng phần lô | 11,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3680000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ cứng cỡ XXS, XS |
|
| Mã phần lô | PP2500029773 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ mềm cỡ S, M, L |
|
| Mã phần lô | PP2500029774 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1820000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ mềm cỡ XXS, XS |
|
| Mã phần lô | PP2500029775 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ tay chun cỡ XS |
|
| Mã phần lô | PP2500029776 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ tay chun ỡ S, M, L, XL |
|
| Mã phần lô | PP2500029777 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ tay cỡ S,M, L, XL, XXL |
|
| Mã phần lô | PP2500029778 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ tay cỡ XS |
|
| Mã phần lô | PP2500029779 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2766667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp đầu gối có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500029780 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp đêm dài |
|
| Mã phần lô | PP2500029781 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp đêm ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500029782 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp gối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500029783 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp ngón tay cái |
|
| Mã phần lô | PP2500029784 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp ngón tay kèm mút |
|
| Mã phần lô | PP2500029785 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp ổn định cổ chân (S/M, L/XL) |
|
| Mã phần lô | PP2500029786 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1166667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước biển dạng phun sương có thêm sulfur |
|
| Mã phần lô | PP2500029787 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước biển sâu ưu trương cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029788 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3630000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước biển sâu vệ sinh mũi cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029789 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước biển sâu vệ sinh mũi cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029790 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước muối biển dạng phun sương cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029791 |
| Giá từng phần lô | 28,880,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.505.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9626834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 866,415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước muối biển vệ sinh mũi dạng nhỏ giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500029792 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước muối điện hóa hỗ trợ làm sạch, ngăn ngừa vi khuẩn, rửa vết thương, vệ sinh răng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500029793 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước súc miệng họng có chứa nano bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500029794 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước súc miệng họng có chứa nano bạc, muối kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2500029795 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước súc miệng họng thảo dược |
|
| Mã phần lô | PP2500029796 |
| Giá từng phần lô | 48,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.902.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16066000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,445,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Ống lót bó bột cánh tay 6,5cm x 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029797 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Ống lót bó bột cẳng chân 10cm x 85cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029798 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Ống lót bó bột cẳng tay 6,5cm x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029799 |
| Giá từng phần lô | 2,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.023.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Ống lót bó bột chân 10cm x 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029800 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500029801 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500029802 |
| Giá từng phần lô | 64,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,930,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500029803 |
| Giá từng phần lô | 37,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12566667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500029804 |
| Giá từng phần lô | 60,898,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.998.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20299500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,826,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm dùng để pha rửa mũi dùng kèm với dụng cụ rửa mũi 120 ml dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029805 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm dùng để pha rửa mũi dùng kèm với dụng cụ rửa mũi 240 ml dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029806 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ dưỡng ẩm, làm dịu và chống khô mũi dạng gel xịt |
|
| Mã phần lô | PP2500029807 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị bệnh chàm và kích ứng da |
|
| Mã phần lô | PP2500029808 |
| Giá từng phần lô | 37,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12566667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm khớp, đau cơ, căng cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500029809 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500029810 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5833334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ kháng khuẩn dạng gel có chưa nano bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500029811 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ phòng ngừa và điều trị các triệu chứng khó chịu hậu môn như nóng rát, ngứa, kích ứng do trĩ và nứt hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500029812 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ thúc đẩy liền nhanh vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2500029813 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm xịt họng giúp giảm các triệu chứng ho do viêm họng, dịu các cơn đau họng, giảm ngứa rát cổ họng. |
|
| Mã phần lô | PP2500029814 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị thở dao động áp lực dương |
|
| Mã phần lô | PP2500029815 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi chống lại các triệu chứng viêm mũi dị ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500029816 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39166667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi chứa dung dịch muối biển ưu trương dành cho trẻ em dưới 3 tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2500029817 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,674,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi chứa nước biển dạng phun sương có thêm đồng |
|
| Mã phần lô | PP2500029818 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi chứa nước biển dạng phun sương có thêm mangan |
|
| Mã phần lô | PP2500029819 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi chứa nước biển dạng phun sương vệ sinh mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500029820 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,602,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi chứa nước biển ưu trương |
|
| Mã phần lô | PP2500029821 |
| Giá từng phần lô | 22,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7416667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi chứa nước biển ưu trương dạng phun sương cho trẻ sơ sinh từ 3 tháng - 3 tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2500029822 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi chứa nước muối biển ưu trương PH kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2500029823 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi nước biển dạng phun sương vệ sinh mũi cho trẻ sơ sinh từ 0-3 tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2500029824 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt mũi nước muối biển đẳng trương PH kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2500029825 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65833334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị xịt rửa mũi có chứa dung dịch đẳng trương |
|
| Mã phần lô | PP2500029826 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh 2in1 (kẹp liền) Dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da (hậu môn nhân tạo) |
|
| Mã phần lô | PP2500029827 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da (hậu môn nhân tạo) |
|
| Mã phần lô | PP2500029828 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại đế 2 vòng dán |
|
| Mã phần lô | PP2500029829 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh dùng cho các bệnh nhân đưa niệu đạo ra da |
|
| Mã phần lô | PP2500029830 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Túi treo tay size S, M, L, XL |
|
| Mã phần lô | PP2500029831 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Túi treo tay size XXS, XS |
|
| Mã phần lô | PP2500029832 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm size L, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2500029833 |
| Giá từng phần lô | 259,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,780,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm size M, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2500029834 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm size S, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2500029835 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,733,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Viên đặt để điều trị các triệu chứng và các biến chứng của bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500029836 |
| Giá từng phần lô | 48,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.488.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16270834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,464,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Viên đặt giúp liền nhanh vết thương hở, hỗ trợ điều trị nứt kẽ hậu môn, trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500029837 |
| Giá từng phần lô | 149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Viên đặt hậu môn hỗtrợgiảm nhetriệu chứng trivàviêm trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500029838 |
| Giá từng phần lô | 119,782,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.078.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39927500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,593,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Viên đặt hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500029839 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vớ y khoa dự phòng và điều trị suy giãn tĩnh mạch, dạng quần |
|
| Mã phần lô | PP2500029840 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vớ y khoa đùi, phòng và điều trị suy giảm tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500029841 |
| Giá từng phần lô | 451,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,545,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vớ y khoa đùi, phòng và điều trị suy giảm tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500029842 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,745,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vớ y khoa gối, phòng và điều trị suy giảm tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500029843 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vớ y khoa gối, phòng và điều trị suy giảm tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500029844 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Xịt họng giúp sát khuẩn, giảm đau rát họng |
|
| Mã phần lô | PP2500029845 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bông gạc đắp vết thương 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029846 |
| Giá từng phần lô | 4,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1428000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bông gạc đắp vết thương 8x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500029847 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1008000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc xốp kháng khuẩn chứa bạc và PHMB |
|
| Mã phần lô | PP2500029848 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10640000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 957,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang y tế 3D cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029849 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang y tế 5D màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500029850 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kim lấy máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500029851 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Máy đo đường huyết nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500029852 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500029853 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500029854 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1266667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước biển sâu ưu trương cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029855 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5166667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500029856 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500029857 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10333334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử thai nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500029858 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2166667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị hỗ trợ điều trị viêm mũi xoang có chứa nitric oxide quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500029859 |
| Giá từng phần lô | 281,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,442,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị hỗ trợ điều trị viêm mũi xoang có chứa nitric oxide quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500029860 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thiết bị hỗ trợ điều trị viêm mũi xoang có chứa nitric oxide dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500029861 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nhỏ mắt giúp bôi trơn mắt, giảm khô mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500029862 |
| Giá từng phần lô | 61,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,831,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500029863 |
| Giá từng phần lô | 72,298,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24099600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,168,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 1% |
|
| Mã phần lô | PP2500029864 |
| Giá từng phần lô | 318,603,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106201200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,558,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500029865 |
| Giá từng phần lô | 1,368,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.303.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456204000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,058,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel làm mờ sẹo trong các trường hợp sau phẫu thuật, vết xước, côn trùng cắn..., khối lượng tối thiểu 15g |
|
| Mã phần lô | PP2500029866 |
| Giá từng phần lô | 152,806,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50935500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,584,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel làm mờ sẹo trong các trường hợp sau phẫu thuật, vết xước, côn trùng cắn..., khối lượng tối thiểu 7g |
|
| Mã phần lô | PP2500029867 |
| Giá từng phần lô | 95,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31955000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,875,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi