Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế sử dụng trong phẫu thuật Phaco năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500510175-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT PHÚ YÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN MẮT PHÚ YÊN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế sử dụng trong phẫu thuật Phaco năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500281938
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 21,612,429,840 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500514671 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu 71,600,000 107.400.000 35.800.000 5 2,148,000
2 PP2500514672 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu 5,238,000,000 7.857.000.000 2.619.000.000 185 157,140,000
3 PP2500514673 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu 3,997,500,000 5.996.250.000 1.998.750.000 185 119,925,000
4 PP2500514674 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu 4,822,500,000 7.233.750.000 2.411.250.000 309 144,675,000
5 PP2500514675 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu 3,700,000,000 5.550.000.000 1.850.000.000 309 111,000,000
6 PP2500514676 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự 260,000,000 390.000.000 130.000.000 7 7,800,000
7 PP2500514677 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, điều chỉnh loạn thị 208,350,000 312.525.000 104.175.000 7 6,250,500
8 PP2500514678 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự 675,000,000 1.012.500.000 337.500.000 7 20,250,000
9 PP2500514679 - Chất nhầy HPMC 2,4% 478,000,000 682.857.143 239.000.000 247 14,340,000
10 PP2500514680 - Chất nhầy Natri hyaluronat 1,6% 1,116,500,000 1.595.000.00 558.250.000 432 33,495,000
11 PP2500514681 - Chất nhầy phẫu thuật phaco kết hợp 220,500,000 315.000.000 110.250.000 37 6,615,000
12 PP2500514682 - Cassette 203,000,000 290.000.000 101.500.000 9 6,090,000
13 PP2500514683 - Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa 97,629,840 139.471.200 48.814.920 30 2,928,895
14 PP2500514684 - Miếng dán mi 30,250,000 43.214.286 15.125.000 679 907,500
15 PP2500514685 - Dao mổ phaco 2,2mm 297,600,000 425.142.858 148.800.000 148 8,928,000
16 PP2500514686 - Dao chọc tiền phòng 15 độ 196,000,000 280.000.000 98.000.000 173 5,880,000
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500514671
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500514672
Giá từng phần lô 5,238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.619.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500514673
Giá từng phần lô 3,997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.996.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.998.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500514674
Giá từng phần lô 4,822,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.233.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.411.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500514675
Giá từng phần lô 3,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500514676
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, điều chỉnh loạn thị
Mã phần lô PP2500514677
Giá từng phần lô 208,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,250,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự
Mã phần lô PP2500514678
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy HPMC 2,4%
Mã phần lô PP2500514679
Giá từng phần lô 478,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy Natri hyaluronat 1,6%
Mã phần lô PP2500514680
Giá từng phần lô 1,116,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy phẫu thuật phaco kết hợp
Mã phần lô PP2500514681
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette
Mã phần lô PP2500514682
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500514683
Giá từng phần lô 97,629,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.471.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.814.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,928,895
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2500514684
Giá từng phần lô 30,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 679
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ phaco 2,2mm
Mã phần lô PP2500514685
Giá từng phần lô 297,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,928,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao chọc tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2500514686
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->