Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế tại Bệnh viện đa khoa khu vực Nghi Sơn năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500135656-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Nghi Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Nghi Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế tại Bệnh viện đa khoa khu vực Nghi Sơn năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500052830
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 1,170,575,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500142073 - Dao đốt điện cao tần 48,000,000 68.400.000 9018 24.000.000 0.5 480,000
2 PP2500142074 - Bình bốc hơi Sevoflurane 120,000,000 171.000.000 9018 60.000.000 0.5 1,200,000
3 PP2500142075 - Máy mài răng 2,600,000 3.705.000 8509 1.300.000 0.5 26,000
4 PP2500142076 - Máy phun khử trùng phòng mổ 172,500,000 245.812.500 8419 86.250.000 0.5 1,725,000
5 PP2500142077 - Đèn tiểu phẫu 11,200,000 15.960.000 9018 5.600.000 0.5 112,000
6 PP2500142078 - Máy siêu âm Doppler mạch máu có màn hình 24,200,000 34.485.000 9018 12.100.000 0.5 250,000
7 PP2500142079 - Holter điện tâm đồ 187,000,000 266.475.000 9018 93.500.000 0.5 1,870,000
8 PP2500142080 - Holter huyết áp 85,500,000 121.837.500 9018 42.750.000 0.5 855,000
9 PP2500142081 - Bộ dụng cụ nội soi tiết niệu bàng quang 169,000,000 240.825.000 8521 84.500.000 0.5 1,690,000
10 PP2500142082 - Nồi luộc dụng cụ y tế 2,750,000 3.918.750 8419 1.375.000 1 28,000
11 PP2500142083 - Monitor theo dõi sản khoa 36,900,000 52.582.500 9018 18.450.000 0.5 370,000
12 PP2500142084 - Máy hút đờm dãi 2 bình 3,725,000 5.308.125 9018 1.862.500 1.5 38,000
13 PP2500142085 - Máy ly tâm 88,800,000 126.540.000 8421 44.400.000 1 890,000
14 PP2500142086 - Bơm tiêm điện 22,400,000 31.920.000 9018 11.200.000 1 230,000
15 PP2500142087 - Máy khử rung tim 180,000,000 256.500.000 9018 90.000.000 0.5 1,800,000
16 PP2500142088 - Xe đẩy tiêm 3 tầng 9,200,000 13.110.000 9402 4.600.000 2.5 100,000
17 PP2500142089 - Máy hút ẩm 6,800,000 9.690.000 8509 3.400.000 2.5 70,000
Dao đốt điện cao tần
Mã phần lô PP2500142073
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Bình bốc hơi Sevoflurane
Mã phần lô PP2500142074
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Máy mài răng
Mã phần lô PP2500142075
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) 8509
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Máy phun khử trùng phòng mổ
Mã phần lô PP2500142076
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS) 8419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Đèn tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500142077
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Máy siêu âm Doppler mạch máu có màn hình
Mã phần lô PP2500142078
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.485.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Holter điện tâm đồ
Mã phần lô PP2500142079
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Holter huyết áp
Mã phần lô PP2500142080
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.837.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Bộ dụng cụ nội soi tiết niệu bàng quang
Mã phần lô PP2500142081
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.825.000
Mã hàng hóa (HS) 8521
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Nồi luộc dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500142082
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.918.750
Mã hàng hóa (HS) 8419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Monitor theo dõi sản khoa
Mã phần lô PP2500142083
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.582.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Máy hút đờm dãi 2 bình
Mã phần lô PP2500142084
Giá từng phần lô 3,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.308.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Máy ly tâm
Mã phần lô PP2500142085
Giá từng phần lô 88,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.540.000
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 890,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500142086
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Máy khử rung tim
Mã phần lô PP2500142087
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Xe đẩy tiêm 3 tầng
Mã phần lô PP2500142088
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.110.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy hút ẩm
Mã phần lô PP2500142089
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.000
Mã hàng hóa (HS) 8509
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->