Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế thuộc Đề án xây dựng và phát triển mạng lưới y tế cơ sở trong tình hình mới cho Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500502407-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế thuộc Đề án xây dựng và phát triển mạng lưới y tế cơ sở trong tình hình mới cho Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500276067
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 5,800,220,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500505884 - Phần 1: Máy điều trị bằng điện từ trường 320,000,000 457.142.858 160.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
2 PP2500505885 - Phần 2: Máy siêu âm điều trị 80,000,000 114.285.715 40.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:
3 PP2500505886 - Phần 3: Máy sinh hiển vi khám mắt 210,000,000 300.000.000 105.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức
4 PP2500505887 - Phần 4: Bộ dụng 65,000,000 92.857.143 32.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi
5 PP2500505888 - Phần 5: Máy đo khúc xạ 170,000,000 242.857.143 85.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng =
6 PP2500505889 - Phần 6: Máy tán sỏi niệu 2,080,000,000 2.971.428.572 1.040.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số
7 PP2500505890 - Phần 7: Bộ dụng cụ cắt amydan. 95,000,000 135.714.286 47.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30
8 PP2500505891 - Phần 8: Máy điều trị bằng sóng 190,000,000 271.428.572 95.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365
9 PP2500505892 - Phần 9: Máy điện xung điều trị 198,000,000 282.857.143 99.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01
10 PP2500505893 - Phần 10: Máy siêu 2,150,000,000 3.071.428.572 1.075.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;
11 PP2500505894 - Phần 11: Nồi Parfin 50,000,000 71.428.572 25.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:
12 PP2500505895 - Phần 12 : Bộ khám ngũ 192,220,000 274.600.000 96.110.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng
Phần 1: Máy điều trị bằng điện từ trường
Mã phần lô PP2500505884
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 2: Máy siêu âm điều trị
Mã phần lô PP2500505885
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần 3: Máy sinh hiển vi khám mắt
Mã phần lô PP2500505886
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 4: Bộ dụng
Mã phần lô PP2500505887
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 5: Máy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2500505888
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng =
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 6: Máy tán sỏi niệu
Mã phần lô PP2500505889
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 7: Bộ dụng cụ cắt amydan.
Mã phần lô PP2500505890
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 8: Máy điều trị bằng sóng
Mã phần lô PP2500505891
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 9: Máy điện xung điều trị
Mã phần lô PP2500505892
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 10: Máy siêu
Mã phần lô PP2500505893
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 11: Nồi Parfin
Mã phần lô PP2500505894
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Phần 12 : Bộ khám ngũ
Mã phần lô PP2500505895
Giá từng phần lô 192,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/30 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: Công thức tính cho mỗi mặt hàng = 1,5 x số lượng yêu cầu x 30/365 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->