Gói thầu: Mua sắm Thiết bị y tế tiêu hao dùng cho nội soi - thăm dò chức năng của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500636665-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Thiết bị y tế tiêu hao dùng cho nội soi - thăm dò chức năng của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Số hiệu KHLCNT PL2500368539
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 4,261,564,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500640833 - Phần 1 7,200,000 6.545.000 9018 1.800.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 108,000
2 PP2500640834 - Phần 2 150,360,000 136.690.000 9018 37.590.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 2,255,000
3 PP2500640835 - Phần 3 35,000,000 31.818.000 9018 8.750.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 525,000
4 PP2500640836 - Phần 4 1,546,440,000 1.405.854.000 9018 386.610.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 23,196,000
5 PP2500640837 - Phần 5 44,760,000 40.690.000 9018 11.190.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 671,000
6 PP2500640838 - Phần 6 74,600,000 67.818.000 9018 18.650.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 1,119,000
7 PP2500640839 - Phần 7 35,700,000 32.454.000 9018 8.925.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 535,000
8 PP2500640840 - Phần 8 25,500,000 23.181.000 9018 6.375.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 382,000
9 PP2500640841 - Phần 9 10,200,000 9.272.000 9018 2.550.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 153,000
10 PP2500640842 - Phần 10 1,824,000 1.658.000 9018 456.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 27,000
11 PP2500640843 - Phần 11 302,280,000 274.800.000 9018 75.570.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 4,534,000
12 PP2500640844 - Phần 12 100,000,000 90.909.000 9018 25.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 1,500,000
13 PP2500640845 - Phần 13 119,000,000 108.181.000 9018 29.750.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 1,785,000
14 PP2500640846 - Phần 14 258,000,000 234.545.000 9018 64.500.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 3,870,000
15 PP2500640847 - Phần 15 366,000,000 332.727.000 9018 91.500.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 5,490,000
16 PP2500640848 - Phần 16 66,000,000 60.000.000 9018 16.500.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 990,000
17 PP2500640849 - Phần 17 151,200,000 137.454.000 9018 37.800.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 2,268,000
18 PP2500640850 - Phần 18 25,000,000 22.727.000 9018 6.250.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 375,000
19 PP2500640851 - Phần 19 64,500,000 58.636.000 9018 16.125.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 967,000
20 PP2500640852 - Phần 20 680,000,000 618.181.000 9018 170.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 10,200,000
21 PP2500640853 - Phần 21 198,000,000 180.000.000 9018 49.500.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5 2,970,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500640833
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 2
Mã phần lô PP2500640834
Giá từng phần lô 150,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 3
Mã phần lô PP2500640835
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 4
Mã phần lô PP2500640836
Giá từng phần lô 1,546,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.854.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,196,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 5
Mã phần lô PP2500640837
Giá từng phần lô 44,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 671,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 6
Mã phần lô PP2500640838
Giá từng phần lô 74,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,119,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 7
Mã phần lô PP2500640839
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 8
Mã phần lô PP2500640840
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 9
Mã phần lô PP2500640841
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 10
Mã phần lô PP2500640842
Giá từng phần lô 1,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.658.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 11
Mã phần lô PP2500640843
Giá từng phần lô 302,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,534,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 12
Mã phần lô PP2500640844
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 13
Mã phần lô PP2500640845
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 14
Mã phần lô PP2500640846
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 15
Mã phần lô PP2500640847
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 16
Mã phần lô PP2500640848
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 17
Mã phần lô PP2500640849
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 18
Mã phần lô PP2500640850
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 19
Mã phần lô PP2500640851
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 20
Mã phần lô PP2500640852
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 21
Mã phần lô PP2500640853
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->