Gói thầu: Mua sắm Thiết bị y tế, Vật tư xét nghiệm và hóa chất bổ sung lần 2 năm 2024 (bao gồm 123 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400386760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị y tế, Vật tư xét nghiệm và hóa chất bổ sung lần 2 năm 2024 (bao gồm 123 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400219042 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 10,414,528,848 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400306614 - Thuốc nhuộm bao | 15,950,000 | 319,000 |
| 2 | PP2400306615 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng | 2,400,000,000 | 48,000,000 |
| 3 | PP2400306616 - Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ | 7,000,000 | 140,000 |
| 4 | PP2400306617 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1mm | 6,650,000 | 133,000 |
| 5 | PP2400306618 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1.5mm | 6,650,000 | 133,000 |
| 6 | PP2400306619 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 2mm | 6,650,000 | 133,000 |
| 7 | PP2400306620 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 3.0mm | 6,650,000 | 133,000 |
| 8 | PP2400306621 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 5.0mm | 6,650,000 | 133,000 |
| 9 | PP2400306622 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 1.5mm | 16,500,000 | 330,000 |
| 10 | PP2400306623 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 2.0mm | 16,500,000 | 330,000 |
| 11 | PP2400306624 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 3.0mm | 16,500,000 | 330,000 |
| 12 | PP2400306625 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 4.0mm | 16,500,000 | 330,000 |
| 13 | PP2400306626 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 5.0mm | 16,500,000 | 330,000 |
| 14 | PP2400306627 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 6.0mm | 16,500,000 | 330,000 |
| 15 | PP2400306628 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 7.0mm | 16,500,000 | 330,000 |
| 16 | PP2400306629 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm | 16,200,000 | 324,000 |
| 17 | PP2400306630 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm | 5,400,000 | 108,000 |
| 18 | PP2400306631 - Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T | 11,900,000 | 238,000 |
| 19 | PP2400306632 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 84,000,000 | 1,680,000 |
| 20 | PP2400306633 - Catheter chụp động mạch vành trái, phải | 25,000,000 | 500,000 |
| 21 | PP2400306634 - Bóng nong áp lực thường Chiều dài catheter: 1460mm | 755,000,000 | 15,100,000 |
| 22 | PP2400306635 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 3/0 | 20,475,000 | 409,500 |
| 23 | PP2400306636 - Lưỡi bào khớp các cỡ | 240,000,000 | 4,800,000 |
| 24 | PP2400306637 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio | 290,000,000 | 5,800,000 |
| 25 | PP2400306638 - Dây nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp | 73,666,650 | 1,474,000 |
| 26 | PP2400306639 - Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài | 883,000,000 | 17,660,000 |
| 27 | PP2400306640 - Bộ bơm xi măng có bóng | 818,000,000 | 16,360,000 |
| 28 | PP2400306641 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium | 133,666,660 | 2,674,000 |
| 29 | PP2400306642 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium | 137,000,000 | 2,740,000 |
| 30 | PP2400306643 - Cuộn nút mạch não chiều dài từ 1-50 cm | 237,000,000 | 4,740,000 |
| 31 | PP2400306644 - Cuộn nút mạch não chiều dài từ 1-10cm | 237,000,000 | 4,740,000 |
| 32 | PP2400306645 - Giấy siêu âm đen trắng | 159,000,000 | 3,180,000 |
| 33 | PP2400306646 - Dây cưa sọ não | 45,796,520 | 916,000 |
| 34 | PP2400306647 - Nẹp mini titan 6 lỗ | 140,000,000 | 2,800,000 |
| 35 | PP2400306648 - Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép | 20,400,000 | 408,000 |
| 36 | PP2400306649 - Giấy in nhiệt | 1,573,300 | 32,000 |
| 37 | PP2400306650 - Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn | 125,000,000 | 2,500,000 |
| 38 | PP2400306651 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm | 64,000,000 | 1,280,000 |
| 39 | PP2400306652 - Lọ đựng mẫu tiệt trùng ≥120ml | 6,000,000 | 120,000 |
| 40 | PP2400306653 - Ống bảo quản mẫu | 16,500,000 | 330,000 |
| 41 | PP2400306654 - Que cấy mẫu bằng nhựa 10 microlit vô trùng | 2,533,000 | 51,000 |
| 42 | PP2400306655 - Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng | 13,704,000 | 275,000 |
| 43 | PP2400306656 - AZITHROMYCIN 15 µg | 1,040,000 | 21,000 |
| 44 | PP2400306657 - Ampicillin- sulbactam 20 µg | 1,560,000 | 32,000 |
| 45 | PP2400306658 - Chủng chuẩn Eikenella corrodens | 4,200,000 | 84,000 |
| 46 | PP2400306659 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 16,499,940 | 330,000 |
| 47 | PP2400306660 - NSE | 235,707,000 | 4,715,000 |
| 48 | PP2400306661 - Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) | 30,193,324 | 604,000 |
| 49 | PP2400306662 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | 137,050,000 | 2,741,000 |
| 50 | PP2400306663 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 22,322,664 | 447,000 |
| 51 | PP2400306664 - Định lượng Acid Uric | 17,249,874 | 345,000 |
| 52 | PP2400306665 - Định lượng CRP | 48,518,532 | 971,000 |
| 53 | PP2400306666 - Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương | 9,885,535 | 198,000 |
| 54 | PP2400306667 - Định lượng Calci toàn phần | 11,210,565 | 225,000 |
| 55 | PP2400306668 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 16,778,070 | 336,000 |
| 56 | PP2400306669 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 30,699,627 | 614,000 |
| 57 | PP2400306670 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 39,192,360 | 784,000 |
| 58 | PP2400306671 - Định lượng Ferritin | 137,494,164 | 2,750,000 |
| 59 | PP2400306672 - Định lượng HbA1c | 65,772,720 | 1,316,000 |
| 60 | PP2400306673 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 10,005,670 | 201,000 |
| 61 | PP2400306674 - Định lượng Sắt | 6,643,540 | 133,000 |
| 62 | PP2400306675 - Định lượng Bilirubin toàn phần | 9,467,178 | 190,000 |
| 63 | PP2400306676 - Định lượng Ure | 21,490,314 | 430,000 |
| 64 | PP2400306677 - Đo hoạt độ Amylase | 33,660,852 | 674,000 |
| 65 | PP2400306678 - Định lượng Glucose | 26,515,955 | 531,000 |
| 66 | PP2400306679 - Định lượng Bilirubin trực tiếp | 39,935,070 | 799,000 |
| 67 | PP2400306680 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 93,605,120 | 1,872,000 |
| 68 | PP2400306681 - Định lượng CA 19-9 | 241,812,275 | 4,837,000 |
| 69 | PP2400306682 - Cortisol | 31,458,800 | 630,000 |
| 70 | PP2400306683 - Đầu côn dùng một lần | 32,000,010 | 640,000 |
| 71 | PP2400306684 - Cóng phản ứng | 21,279,699 | 426,000 |
| 72 | PP2400306685 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg | 81,268,600 | 1,626,000 |
| 73 | PP2400306686 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV | 147,462,750 | 2,950,000 |
| 74 | PP2400306687 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV | 4,128,985 | 83,000 |
| 75 | PP2400306688 - Ống PCR 0.2mL | 2,400,000 | 48,000 |
| 76 | PP2400306689 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế. Thành phần Ortho-Phthalaldehyde | 16,405,000 | 329,000 |
| 77 | PP2400306690 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung | 147,500,000 | 2,950,000 |
| 78 | PP2400306691 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C | 51,564,000 | 1,032,000 |
| 79 | PP2400306692 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu | 67,099,500 | 1,342,000 |
| 80 | PP2400306693 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) | 46,628,000 | 933,000 |
| 81 | PP2400306694 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae | 2,040,000 | 41,000 |
| 82 | PP2400306695 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim | 8,334,900 | 167,000 |
| 83 | PP2400306696 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic | 9,586,500 | 192,000 |
| 84 | PP2400306697 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin | 7,677,600 | 154,000 |
| 85 | PP2400306698 - Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae | 2,100,000 | 42,000 |
| 86 | PP2400306699 - Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 10,500,000 | 210,000 |
| 87 | PP2400306700 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03 | 16,590,000 | 332,000 |
| 88 | PP2400306701 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67 | 33,180,000 | 664,000 |
| 89 | PP2400306702 - Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH | 23,226,000 | 465,000 |
| 90 | PP2400306703 - Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh | 2,200,000 | 44,000 |
| 91 | PP2400306704 - Môi trường canh thang não tủy | 2,992,500 | 60,000 |
| 92 | PP2400306705 - Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 3,696,000 | 74,000 |
| 93 | PP2400306706 - Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác | 16,170,000 | 324,000 |
| 94 | PP2400306707 - Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus | 8,316,000 | 167,000 |
| 95 | PP2400306708 - Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính | 110,250,000 | 2,205,000 |
| 96 | PP2400306709 - Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss | 144,900,000 | 2,898,000 |
| 97 | PP2400306710 - Hóa chất định danh vi sinh vật Oxydase Reagent | 10,965,100 | 220,000 |
| 98 | PP2400306711 - Ruy băng mực in bằng wax (sáp) và resin (nhựa) | 1,878,768 | 38,000 |
| 99 | PP2400306712 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm hóa mô miễn dịch để xác định sự gắn kết không đặc hiệu của globulin miễn dịch từ chuột | 10,757,632 | 216,000 |
| 100 | PP2400306713 - Hóa chất phân cắt protein trong lát cắt mô | 5,540,850 | 111,000 |
| 101 | PP2400306714 - Lam kính đặt vật dùng để nhuộm hematoxylin, eosin (HE) và nhuộm hóa mô miễn dịch | 33,600,000 | 672,000 |
| 102 | PP2400306715 - Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu | 76,647,690 | 1,533,000 |
| 103 | PP2400306716 - Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định | 8,909,880 | 179,000 |
| 104 | PP2400306717 - Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa | 35,640,045 | 713,000 |
| 105 | PP2400306718 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 | 62,370,000 | 1,248,000 |
| 106 | PP2400306719 - Hematoxylin II | 10,413,900 | 209,000 |
| 107 | PP2400306720 - Dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, cung cấp môi trường ổn định | 23,166,360 | 464,000 |
| 108 | PP2400306721 - Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin | 7,090,650 | 142,000 |
| 109 | PP2400306722 - Thuốc thử xét nghiệm CD3 | 8,287,650 | 166,000 |
| 110 | PP2400306723 - Thuốc thử xét nghiệm CD5 | 5,991,300 | 120,000 |
| 111 | PP2400306724 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 | 8,287,650 | 166,000 |
| 112 | PP2400306725 - Thuốc thử xét nghiệm bcl-2 | 13,650,000 | 273,000 |
| 113 | PP2400306726 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone | 12,792,150 | 256,000 |
| 114 | PP2400306727 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 | 9,232,650 | 185,000 |
| 115 | PP2400306728 - Thuốc thử dùng để bán định lượng kháng nguyên HER2 trên các lát cắt mô | 19,552,050 | 392,000 |
| 116 | PP2400306729 - Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor (ER) | 7,749,000 | 155,000 |
| 117 | PP2400306730 - Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A | 4,387,950 | 88,000 |
| 118 | PP2400306731 - Thuốc thử xét nghiệm định tính protein | 10,483,200 | 210,000 |
| 119 | PP2400306732 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin | 8,494,500 | 170,000 |
| 120 | PP2400306733 - Thuốc thử xét nghiệm định tính yếu tố phiên mã tuyến giáp | 6,899,550 | 138,000 |
| 121 | PP2400306734 - Muối viên tinh khiết | 60,000,000 | 1,200,000 |
| 122 | PP2400306735 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 | 181,260,000 | 3,626,000 |
| 123 | PP2400306736 - Khí oxy lỏng | 277,500,000 | 5,550,000 |
Thuốc nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2400306614 |
| Giá từng phần lô | 15,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400306615 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400306616 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306617 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306618 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306619 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306620 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306621 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan phá, đường kính mũi 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306622 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan phá, đường kính mũi 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306623 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan phá, đường kính mũi 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306624 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan phá, đường kính mũi 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306625 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan phá, đường kính mũi 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306626 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan phá, đường kính mũi 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306627 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan phá, đường kính mũi 7.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306628 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306629 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306630 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2400306631 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400306632 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chụp động mạch vành trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2400306633 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong áp lực thường Chiều dài catheter: 1460mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306634 |
| Giá từng phần lô | 755,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400306635 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 409,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi bào khớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400306636 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio |
|
| Mã phần lô | PP2400306637 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400306638 |
| Giá từng phần lô | 73,666,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,474,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2400306639 |
| Giá từng phần lô | 883,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm xi măng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400306640 |
| Giá từng phần lô | 818,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400306641 |
| Giá từng phần lô | 133,666,660 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,674,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400306642 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuộn nút mạch não chiều dài từ 1-50 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400306643 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuộn nút mạch não chiều dài từ 1-10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400306644 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2400306645 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2400306646 |
| Giá từng phần lô | 45,796,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 916,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp mini titan 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400306647 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép |
|
| Mã phần lô | PP2400306648 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2400306649 |
| Giá từng phần lô | 1,573,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2400306650 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400306651 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọ đựng mẫu tiệt trùng ≥120ml |
|
| Mã phần lô | PP2400306652 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống bảo quản mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400306653 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que cấy mẫu bằng nhựa 10 microlit vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400306654 |
| Giá từng phần lô | 2,533,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400306655 |
| Giá từng phần lô | 13,704,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
AZITHROMYCIN 15 µg |
|
| Mã phần lô | PP2400306656 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ampicillin- sulbactam 20 µg |
|
| Mã phần lô | PP2400306657 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng chuẩn Eikenella corrodens |
|
| Mã phần lô | PP2400306658 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400306659 |
| Giá từng phần lô | 16,499,940 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400306660 |
| Giá từng phần lô | 235,707,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,715,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2400306661 |
| Giá từng phần lô | 30,193,324 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400306662 |
| Giá từng phần lô | 137,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,741,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2400306663 |
| Giá từng phần lô | 22,322,664 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2400306664 |
| Giá từng phần lô | 17,249,874 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400306665 |
| Giá từng phần lô | 48,518,532 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 971,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400306666 |
| Giá từng phần lô | 9,885,535 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400306667 |
| Giá từng phần lô | 11,210,565 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400306668 |
| Giá từng phần lô | 16,778,070 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2400306669 |
| Giá từng phần lô | 30,699,627 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 614,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2400306670 |
| Giá từng phần lô | 39,192,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 784,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400306671 |
| Giá từng phần lô | 137,494,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400306672 |
| Giá từng phần lô | 65,772,720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400306673 |
| Giá từng phần lô | 10,005,670 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2400306674 |
| Giá từng phần lô | 6,643,540 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400306675 |
| Giá từng phần lô | 9,467,178 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2400306676 |
| Giá từng phần lô | 21,490,314 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2400306677 |
| Giá từng phần lô | 33,660,852 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 674,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400306678 |
| Giá từng phần lô | 26,515,955 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 531,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400306679 |
| Giá từng phần lô | 39,935,070 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 799,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2400306680 |
| Giá từng phần lô | 93,605,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,872,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400306681 |
| Giá từng phần lô | 241,812,275 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,837,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400306682 |
| Giá từng phần lô | 31,458,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2400306683 |
| Giá từng phần lô | 32,000,010 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400306684 |
| Giá từng phần lô | 21,279,699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 426,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400306685 |
| Giá từng phần lô | 81,268,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,626,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400306686 |
| Giá từng phần lô | 147,462,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400306687 |
| Giá từng phần lô | 4,128,985 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống PCR 0.2mL |
|
| Mã phần lô | PP2400306688 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế. Thành phần Ortho-Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2400306689 |
| Giá từng phần lô | 16,405,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2400306690 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2400306691 |
| Giá từng phần lô | 51,564,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400306692 |
| Giá từng phần lô | 67,099,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) |
|
| Mã phần lô | PP2400306693 |
| Giá từng phần lô | 46,628,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 933,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2400306694 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2400306695 |
| Giá từng phần lô | 8,334,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2400306696 |
| Giá từng phần lô | 9,586,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2400306697 |
| Giá từng phần lô | 7,677,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2400306698 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. |
|
| Mã phần lô | PP2400306699 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03 |
|
| Mã phần lô | PP2400306700 |
| Giá từng phần lô | 16,590,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 332,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67 |
|
| Mã phần lô | PP2400306701 |
| Giá từng phần lô | 33,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 664,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH |
|
| Mã phần lô | PP2400306702 |
| Giá từng phần lô | 23,226,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400306703 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường canh thang não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400306704 |
| Giá từng phần lô | 2,992,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400306705 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác |
|
| Mã phần lô | PP2400306706 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2400306707 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính |
|
| Mã phần lô | PP2400306708 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss |
|
| Mã phần lô | PP2400306709 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,898,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất định danh vi sinh vật Oxydase Reagent |
|
| Mã phần lô | PP2400306710 |
| Giá từng phần lô | 10,965,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ruy băng mực in bằng wax (sáp) và resin (nhựa) |
|
| Mã phần lô | PP2400306711 |
| Giá từng phần lô | 1,878,768 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm hóa mô miễn dịch để xác định sự gắn kết không đặc hiệu của globulin miễn dịch từ chuột |
|
| Mã phần lô | PP2400306712 |
| Giá từng phần lô | 10,757,632 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất phân cắt protein trong lát cắt mô |
|
| Mã phần lô | PP2400306713 |
| Giá từng phần lô | 5,540,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lam kính đặt vật dùng để nhuộm hematoxylin, eosin (HE) và nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400306714 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu |
|
| Mã phần lô | PP2400306715 |
| Giá từng phần lô | 76,647,690 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,533,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định |
|
| Mã phần lô | PP2400306716 |
| Giá từng phần lô | 8,909,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400306717 |
| Giá từng phần lô | 35,640,045 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 713,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400306718 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hematoxylin II |
|
| Mã phần lô | PP2400306719 |
| Giá từng phần lô | 10,413,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, cung cấp môi trường ổn định |
|
| Mã phần lô | PP2400306720 |
| Giá từng phần lô | 23,166,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 464,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2400306721 |
| Giá từng phần lô | 7,090,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2400306722 |
| Giá từng phần lô | 8,287,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2400306723 |
| Giá từng phần lô | 5,991,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2400306724 |
| Giá từng phần lô | 8,287,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm bcl-2 |
|
| Mã phần lô | PP2400306725 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400306726 |
| Giá từng phần lô | 12,792,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2400306727 |
| Giá từng phần lô | 9,232,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử dùng để bán định lượng kháng nguyên HER2 trên các lát cắt mô |
|
| Mã phần lô | PP2400306728 |
| Giá từng phần lô | 19,552,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor (ER) |
|
| Mã phần lô | PP2400306729 |
| Giá từng phần lô | 7,749,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2400306730 |
| Giá từng phần lô | 4,387,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định tính protein |
|
| Mã phần lô | PP2400306731 |
| Giá từng phần lô | 10,483,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2400306732 |
| Giá từng phần lô | 8,494,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định tính yếu tố phiên mã tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2400306733 |
| Giá từng phần lô | 6,899,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Muối viên tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2400306734 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2400306735 |
| Giá từng phần lô | 181,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,626,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khí oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400306736 |
| Giá từng phần lô | 277,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi