Gói thầu: Mua sắm Thiết bị y tế, Vật tư xét nghiệm và hóa chất bổ sung lần 2 năm 2024 (bao gồm 123 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400386760-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Thiết bị y tế, Vật tư xét nghiệm và hóa chất bổ sung lần 2 năm 2024 (bao gồm 123 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400219042
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 10,414,528,848 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400306614 - Thuốc nhuộm bao 15,950,000 319,000
2 PP2400306615 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng 2,400,000,000 48,000,000
3 PP2400306616 - Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ 7,000,000 140,000
4 PP2400306617 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1mm 6,650,000 133,000
5 PP2400306618 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1.5mm 6,650,000 133,000
6 PP2400306619 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 2mm 6,650,000 133,000
7 PP2400306620 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 3.0mm 6,650,000 133,000
8 PP2400306621 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 5.0mm 6,650,000 133,000
9 PP2400306622 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 1.5mm 16,500,000 330,000
10 PP2400306623 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 2.0mm 16,500,000 330,000
11 PP2400306624 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 3.0mm 16,500,000 330,000
12 PP2400306625 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 4.0mm 16,500,000 330,000
13 PP2400306626 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 5.0mm 16,500,000 330,000
14 PP2400306627 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 6.0mm 16,500,000 330,000
15 PP2400306628 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 7.0mm 16,500,000 330,000
16 PP2400306629 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm 16,200,000 324,000
17 PP2400306630 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm 5,400,000 108,000
18 PP2400306631 - Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T 11,900,000 238,000
19 PP2400306632 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 84,000,000 1,680,000
20 PP2400306633 - Catheter chụp động mạch vành trái, phải 25,000,000 500,000
21 PP2400306634 - Bóng nong áp lực thường Chiều dài catheter: 1460mm 755,000,000 15,100,000
22 PP2400306635 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 3/0 20,475,000 409,500
23 PP2400306636 - Lưỡi bào khớp các cỡ 240,000,000 4,800,000
24 PP2400306637 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio 290,000,000 5,800,000
25 PP2400306638 - Dây nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp 73,666,650 1,474,000
26 PP2400306639 - Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài 883,000,000 17,660,000
27 PP2400306640 - Bộ bơm xi măng có bóng 818,000,000 16,360,000
28 PP2400306641 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium 133,666,660 2,674,000
29 PP2400306642 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium 137,000,000 2,740,000
30 PP2400306643 - Cuộn nút mạch não chiều dài từ 1-50 cm 237,000,000 4,740,000
31 PP2400306644 - Cuộn nút mạch não chiều dài từ 1-10cm 237,000,000 4,740,000
32 PP2400306645 - Giấy siêu âm đen trắng 159,000,000 3,180,000
33 PP2400306646 - Dây cưa sọ não 45,796,520 916,000
34 PP2400306647 - Nẹp mini titan 6 lỗ 140,000,000 2,800,000
35 PP2400306648 - Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép 20,400,000 408,000
36 PP2400306649 - Giấy in nhiệt 1,573,300 32,000
37 PP2400306650 - Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn 125,000,000 2,500,000
38 PP2400306651 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm 64,000,000 1,280,000
39 PP2400306652 - Lọ đựng mẫu tiệt trùng ≥120ml 6,000,000 120,000
40 PP2400306653 - Ống bảo quản mẫu 16,500,000 330,000
41 PP2400306654 - Que cấy mẫu bằng nhựa 10 microlit vô trùng 2,533,000 51,000
42 PP2400306655 - Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng 13,704,000 275,000
43 PP2400306656 - AZITHROMYCIN 15 µg 1,040,000 21,000
44 PP2400306657 - Ampicillin- sulbactam 20 µg 1,560,000 32,000
45 PP2400306658 - Chủng chuẩn Eikenella corrodens 4,200,000 84,000
46 PP2400306659 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 16,499,940 330,000
47 PP2400306660 - NSE 235,707,000 4,715,000
48 PP2400306661 - Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) 30,193,324 604,000
49 PP2400306662 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 137,050,000 2,741,000
50 PP2400306663 - Đo hoạt độ AST (GOT) 22,322,664 447,000
51 PP2400306664 - Định lượng Acid Uric 17,249,874 345,000
52 PP2400306665 - Định lượng CRP 48,518,532 971,000
53 PP2400306666 - Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 9,885,535 198,000
54 PP2400306667 - Định lượng Calci toàn phần 11,210,565 225,000
55 PP2400306668 - Định lượng Cholesterol toàn phần 16,778,070 336,000
56 PP2400306669 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 30,699,627 614,000
57 PP2400306670 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 39,192,360 784,000
58 PP2400306671 - Định lượng Ferritin 137,494,164 2,750,000
59 PP2400306672 - Định lượng HbA1c 65,772,720 1,316,000
60 PP2400306673 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 10,005,670 201,000
61 PP2400306674 - Định lượng Sắt 6,643,540 133,000
62 PP2400306675 - Định lượng Bilirubin toàn phần 9,467,178 190,000
63 PP2400306676 - Định lượng Ure 21,490,314 430,000
64 PP2400306677 - Đo hoạt độ Amylase 33,660,852 674,000
65 PP2400306678 - Định lượng Glucose 26,515,955 531,000
66 PP2400306679 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 39,935,070 799,000
67 PP2400306680 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 93,605,120 1,872,000
68 PP2400306681 - Định lượng CA 19-9 241,812,275 4,837,000
69 PP2400306682 - Cortisol 31,458,800 630,000
70 PP2400306683 - Đầu côn dùng một lần 32,000,010 640,000
71 PP2400306684 - Cóng phản ứng 21,279,699 426,000
72 PP2400306685 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg 81,268,600 1,626,000
73 PP2400306686 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV 147,462,750 2,950,000
74 PP2400306687 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV 4,128,985 83,000
75 PP2400306688 - Ống PCR 0.2mL 2,400,000 48,000
76 PP2400306689 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế. Thành phần Ortho-Phthalaldehyde 16,405,000 329,000
77 PP2400306690 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung 147,500,000 2,950,000
78 PP2400306691 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C 51,564,000 1,032,000
79 PP2400306692 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu 67,099,500 1,342,000
80 PP2400306693 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) 46,628,000 933,000
81 PP2400306694 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae 2,040,000 41,000
82 PP2400306695 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim 8,334,900 167,000
83 PP2400306696 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic 9,586,500 192,000
84 PP2400306697 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin 7,677,600 154,000
85 PP2400306698 - Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae 2,100,000 42,000
86 PP2400306699 - Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. 10,500,000 210,000
87 PP2400306700 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03 16,590,000 332,000
88 PP2400306701 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67 33,180,000 664,000
89 PP2400306702 - Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH 23,226,000 465,000
90 PP2400306703 - Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh 2,200,000 44,000
91 PP2400306704 - Môi trường canh thang não tủy 2,992,500 60,000
92 PP2400306705 - Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 3,696,000 74,000
93 PP2400306706 - Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác 16,170,000 324,000
94 PP2400306707 - Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus 8,316,000 167,000
95 PP2400306708 - Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 110,250,000 2,205,000
96 PP2400306709 - Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss 144,900,000 2,898,000
97 PP2400306710 - Hóa chất định danh vi sinh vật Oxydase Reagent 10,965,100 220,000
98 PP2400306711 - Ruy băng mực in bằng wax (sáp) và resin (nhựa) 1,878,768 38,000
99 PP2400306712 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm hóa mô miễn dịch để xác định sự gắn kết không đặc hiệu của globulin miễn dịch từ chuột 10,757,632 216,000
100 PP2400306713 - Hóa chất phân cắt protein trong lát cắt mô 5,540,850 111,000
101 PP2400306714 - Lam kính đặt vật dùng để nhuộm hematoxylin, eosin (HE) và nhuộm hóa mô miễn dịch 33,600,000 672,000
102 PP2400306715 - Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu 76,647,690 1,533,000
103 PP2400306716 - Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định 8,909,880 179,000
104 PP2400306717 - Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa 35,640,045 713,000
105 PP2400306718 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 62,370,000 1,248,000
106 PP2400306719 - Hematoxylin II 10,413,900 209,000
107 PP2400306720 - Dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, cung cấp môi trường ổn định 23,166,360 464,000
108 PP2400306721 - Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin 7,090,650 142,000
109 PP2400306722 - Thuốc thử xét nghiệm CD3 8,287,650 166,000
110 PP2400306723 - Thuốc thử xét nghiệm CD5 5,991,300 120,000
111 PP2400306724 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 8,287,650 166,000
112 PP2400306725 - Thuốc thử xét nghiệm bcl-2 13,650,000 273,000
113 PP2400306726 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone 12,792,150 256,000
114 PP2400306727 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 9,232,650 185,000
115 PP2400306728 - Thuốc thử dùng để bán định lượng kháng nguyên HER2 trên các lát cắt mô 19,552,050 392,000
116 PP2400306729 - Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor (ER) 7,749,000 155,000
117 PP2400306730 - Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A 4,387,950 88,000
118 PP2400306731 - Thuốc thử xét nghiệm định tính protein 10,483,200 210,000
119 PP2400306732 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin 8,494,500 170,000
120 PP2400306733 - Thuốc thử xét nghiệm định tính yếu tố phiên mã tuyến giáp 6,899,550 138,000
121 PP2400306734 - Muối viên tinh khiết 60,000,000 1,200,000
122 PP2400306735 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 181,260,000 3,626,000
123 PP2400306736 - Khí oxy lỏng 277,500,000 5,550,000
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2400306614
Giá từng phần lô 15,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng
Mã phần lô PP2400306615
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400306616
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1mm
Mã phần lô PP2400306617
Giá từng phần lô 6,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1.5mm
Mã phần lô PP2400306618
Giá từng phần lô 6,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 2mm
Mã phần lô PP2400306619
Giá từng phần lô 6,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 3.0mm
Mã phần lô PP2400306620
Giá từng phần lô 6,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 5.0mm
Mã phần lô PP2400306621
Giá từng phần lô 6,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan phá, đường kính mũi 1.5mm
Mã phần lô PP2400306622
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan phá, đường kính mũi 2.0mm
Mã phần lô PP2400306623
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan phá, đường kính mũi 3.0mm
Mã phần lô PP2400306624
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan phá, đường kính mũi 4.0mm
Mã phần lô PP2400306625
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan phá, đường kính mũi 5.0mm
Mã phần lô PP2400306626
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan phá, đường kính mũi 6.0mm
Mã phần lô PP2400306627
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan phá, đường kính mũi 7.0mm
Mã phần lô PP2400306628
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm
Mã phần lô PP2400306629
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm
Mã phần lô PP2400306630
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T
Mã phần lô PP2400306631
Giá từng phần lô 11,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2400306632
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chụp động mạch vành trái, phải
Mã phần lô PP2400306633
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong áp lực thường Chiều dài catheter: 1460mm
Mã phần lô PP2400306634
Giá từng phần lô 755,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2400306635
Giá từng phần lô 20,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào khớp các cỡ
Mã phần lô PP2400306636
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
Mã phần lô PP2400306637
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2400306638
Giá từng phần lô 73,666,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2400306639
Giá từng phần lô 883,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm xi măng có bóng
Mã phần lô PP2400306640
Giá từng phần lô 818,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400306641
Giá từng phần lô 133,666,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,674,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400306642
Giá từng phần lô 137,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cuộn nút mạch não chiều dài từ 1-50 cm
Mã phần lô PP2400306643
Giá từng phần lô 237,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cuộn nút mạch não chiều dài từ 1-10cm
Mã phần lô PP2400306644
Giá từng phần lô 237,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2400306645
Giá từng phần lô 159,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2400306646
Giá từng phần lô 45,796,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 916,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp mini titan 6 lỗ
Mã phần lô PP2400306647
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép
Mã phần lô PP2400306648
Giá từng phần lô 20,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2400306649
Giá từng phần lô 1,573,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn
Mã phần lô PP2400306650
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm
Mã phần lô PP2400306651
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng mẫu tiệt trùng ≥120ml
Mã phần lô PP2400306652
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống bảo quản mẫu
Mã phần lô PP2400306653
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que cấy mẫu bằng nhựa 10 microlit vô trùng
Mã phần lô PP2400306654
Giá từng phần lô 2,533,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng
Mã phần lô PP2400306655
Giá từng phần lô 13,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
AZITHROMYCIN 15 µg
Mã phần lô PP2400306656
Giá từng phần lô 1,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ampicillin- sulbactam 20 µg
Mã phần lô PP2400306657
Giá từng phần lô 1,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Eikenella corrodens
Mã phần lô PP2400306658
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400306659
Giá từng phần lô 16,499,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
NSE
Mã phần lô PP2400306660
Giá từng phần lô 235,707,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,715,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2400306661
Giá từng phần lô 30,193,324
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400306662
Giá từng phần lô 137,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,741,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400306663
Giá từng phần lô 22,322,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400306664
Giá từng phần lô 17,249,874
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2400306665
Giá từng phần lô 48,518,532
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400306666
Giá từng phần lô 9,885,535
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400306667
Giá từng phần lô 11,210,565
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400306668
Giá từng phần lô 16,778,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400306669
Giá từng phần lô 30,699,627
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400306670
Giá từng phần lô 39,192,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400306671
Giá từng phần lô 137,494,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400306672
Giá từng phần lô 65,772,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,316,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400306673
Giá từng phần lô 10,005,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2400306674
Giá từng phần lô 6,643,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400306675
Giá từng phần lô 9,467,178
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2400306676
Giá từng phần lô 21,490,314
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2400306677
Giá từng phần lô 33,660,852
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400306678
Giá từng phần lô 26,515,955
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400306679
Giá từng phần lô 39,935,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2400306680
Giá từng phần lô 93,605,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400306681
Giá từng phần lô 241,812,275
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,837,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cortisol
Mã phần lô PP2400306682
Giá từng phần lô 31,458,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2400306683
Giá từng phần lô 32,000,010
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400306684
Giá từng phần lô 21,279,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2400306685
Giá từng phần lô 81,268,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,626,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV
Mã phần lô PP2400306686
Giá từng phần lô 147,462,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV
Mã phần lô PP2400306687
Giá từng phần lô 4,128,985
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống PCR 0.2mL
Mã phần lô PP2400306688
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế. Thành phần Ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2400306689
Giá từng phần lô 16,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2400306690
Giá từng phần lô 147,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2400306691
Giá từng phần lô 51,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400306692
Giá từng phần lô 67,099,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,342,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
Mã phần lô PP2400306693
Giá từng phần lô 46,628,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2400306694
Giá từng phần lô 2,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim
Mã phần lô PP2400306695
Giá từng phần lô 8,334,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic
Mã phần lô PP2400306696
Giá từng phần lô 9,586,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin
Mã phần lô PP2400306697
Giá từng phần lô 7,677,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400306698
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
Mã phần lô PP2400306699
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03
Mã phần lô PP2400306700
Giá từng phần lô 16,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67
Mã phần lô PP2400306701
Giá từng phần lô 33,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH
Mã phần lô PP2400306702
Giá từng phần lô 23,226,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2400306703
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường canh thang não tủy
Mã phần lô PP2400306704
Giá từng phần lô 2,992,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2400306705
Giá từng phần lô 3,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác
Mã phần lô PP2400306706
Giá từng phần lô 16,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus
Mã phần lô PP2400306707
Giá từng phần lô 8,316,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2400306708
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss
Mã phần lô PP2400306709
Giá từng phần lô 144,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định danh vi sinh vật Oxydase Reagent
Mã phần lô PP2400306710
Giá từng phần lô 10,965,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ruy băng mực in bằng wax (sáp) và resin (nhựa)
Mã phần lô PP2400306711
Giá từng phần lô 1,878,768
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm hóa mô miễn dịch để xác định sự gắn kết không đặc hiệu của globulin miễn dịch từ chuột
Mã phần lô PP2400306712
Giá từng phần lô 10,757,632
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất phân cắt protein trong lát cắt mô
Mã phần lô PP2400306713
Giá từng phần lô 5,540,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính đặt vật dùng để nhuộm hematoxylin, eosin (HE) và nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400306714
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu
Mã phần lô PP2400306715
Giá từng phần lô 76,647,690
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định
Mã phần lô PP2400306716
Giá từng phần lô 8,909,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400306717
Giá từng phần lô 35,640,045
Bảo đảm dự thầu (VND) 713,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1
Mã phần lô PP2400306718
Giá từng phần lô 62,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hematoxylin II
Mã phần lô PP2400306719
Giá từng phần lô 10,413,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, cung cấp môi trường ổn định
Mã phần lô PP2400306720
Giá từng phần lô 23,166,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin
Mã phần lô PP2400306721
Giá từng phần lô 7,090,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD3
Mã phần lô PP2400306722
Giá từng phần lô 8,287,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD5
Mã phần lô PP2400306723
Giá từng phần lô 5,991,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD20
Mã phần lô PP2400306724
Giá từng phần lô 8,287,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm bcl-2
Mã phần lô PP2400306725
Giá từng phần lô 13,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2400306726
Giá từng phần lô 12,792,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67
Mã phần lô PP2400306727
Giá từng phần lô 9,232,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử dùng để bán định lượng kháng nguyên HER2 trên các lát cắt mô
Mã phần lô PP2400306728
Giá từng phần lô 19,552,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor (ER)
Mã phần lô PP2400306729
Giá từng phần lô 7,749,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A
Mã phần lô PP2400306730
Giá từng phần lô 4,387,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định tính protein
Mã phần lô PP2400306731
Giá từng phần lô 10,483,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin
Mã phần lô PP2400306732
Giá từng phần lô 8,494,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định tính yếu tố phiên mã tuyến giáp
Mã phần lô PP2400306733
Giá từng phần lô 6,899,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2400306734
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2400306735
Giá từng phần lô 181,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,626,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí oxy lỏng
Mã phần lô PP2400306736
Giá từng phần lô 277,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->