Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm vi sinh năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400605794-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm vi sinh năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400323916
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 407,220,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400545866 - Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm 6,006,000 90,000
2 PP2400545867 - Môi trường phát hiện vi khuẩn kháng cồn kháng axit. 6,982,500 100,000
3 PP2400545868 - Bộ đo độ đục chuẩn 2,593,500 30,000
4 PP2400545869 - CLO-testchẩn đoán H.pylori 24,570,000 350,000
5 PP2400545870 - Hóa chất dùng để bán định lượng các hoạt động của Enzym A 1,218,000 15,000
6 PP2400545871 - Hóa chất dùng để bán định lượng các hoạt động của Enzym B 1,743,000 20,000
7 PP2400545872 - Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật 2,205,000 30,000
8 PP2400545873 - Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn liên cầu 1,270,500 19,000
9 PP2400545874 - Hóa chất định danh vi khuẩn 2,352,000 30,000
10 PP2400545875 - Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột 1,134,000 15,000
11 PP2400545876 - Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật 2,172,000 30,000
12 PP2400545877 - Dầu khoáng 352,800 5,000
13 PP2400545878 - Thanh định danh liên cầu khuẩn 13,261,500 190,000
14 PP2400545879 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột Enterobacteria 11,812,500 170,000
15 PP2400545880 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 9,086,700 130,000
16 PP2400545881 - Thanh định danh Staphylococcus 12,883,500 190,000
17 PP2400545882 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn dễ mọc 42,000,000 630,000
18 PP2400545883 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc 2,394,000 30,000
19 PP2400545884 - Môi trường nuôi cấy và thử tính tan máu của vi sinh vật 57,600,000 850,000
20 PP2400545885 - Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc: Neisseriavà Haemophilus... 7,070,000 100,000
21 PP2400545886 - Môi trường nuôi cấy nhiều loại vi khuẩn 12,600,000 180,000
22 PP2400545887 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 12,600,000 180,000
23 PP2400545888 - Môi trường phân lập và phân biệt vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 28,770,000 400,000
24 PP2400545889 - Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn đường ruột 22,600,000 300,000
25 PP2400545890 - Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella 882,000 10,000
26 PP2400545891 - Môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột 1,566,000 20,000
27 PP2400545892 - Môi trường thạch nghiêng phân lập Staphylococci 1,050,000 15,000
28 PP2400545893 - Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ 39,690,000 500,000
29 PP2400545894 - Môi trường thạch nghiêng định danh Enterobacteriaceae. 10,395,000 150,000
30 PP2400545895 - Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sử dụng Citrate 2,000,000 30,000
31 PP2400545896 - Môi trường nuôi cấy và xác định tính chất tan máu của vi khuẩn 1,223,000 15,000
32 PP2400545897 - Môi trường phân lập Staphylococci 990,000 10,000
33 PP2400545898 - Môi trường định danh và phân biệt vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu 3,910,000 50,000
34 PP2400545899 - Môi trường xét nghiệm nhạy cảm kháng sinh 1,485,000 20,000
35 PP2400545900 - Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S 1,670,000 20,000
36 PP2400545901 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 1,571,000 20,000
37 PP2400545902 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi sinh vật khó mọc 1,600,000 20,000
38 PP2400545903 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Amikacin 1,575,000 20,000
39 PP2400545904 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Amoxicillin + Clavulanic Acid 525,000 7,000
40 PP2400545905 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Ampicillin + Sulbactam 1,560,000 20,000
41 PP2400545906 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Azithromycin 425,250 6,000
42 PP2400545907 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefaclor 390,000 5,000
43 PP2400545908 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefdinir 350,000 5,000
44 PP2400545909 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefepime 910,000 13,000
45 PP2400545910 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefixim 487,000 7,000
46 PP2400545911 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefuroxime 425,250 6,000
47 PP2400545912 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefoxitin 1,380,000 20,000
48 PP2400545913 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefotaxime 450,000 6,000
49 PP2400545914 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftriaxone 425,250 6,000
50 PP2400545915 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftazidime 530,000 7,000
51 PP2400545916 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftazidim + avibactam 1,260,000 18,000
52 PP2400545917 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL 2,200,000 30,000
53 PP2400545918 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftizoxime 370,000 5,000
54 PP2400545919 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Ciprofloxacin 1,350,000 20,000
55 PP2400545920 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Colistin 520,000 7,000
56 PP2400545921 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Doripenem 2,080,000 30,000
57 PP2400545922 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Doxycyclin 1,312,500 19,000
58 PP2400545923 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Fosfomycin 575,000 8,000
59 PP2400545924 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Gentamycin 1,312,500 19,000
60 PP2400545925 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Imipenem 2,250,000 30,000
61 PP2400545926 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Levofloxacin 2,100,000 30,000
62 PP2400545927 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Linezolid 520,000 7,000
63 PP2400545928 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Meropenem 3,281,250 40,000
64 PP2400545929 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Piperacillin + Tazobactam 1,575,000 20,000
65 PP2400545930 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Ticarcillin + Acid clavulanic 877,800 13,000
66 PP2400545931 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Sulfamethoxazole+ Trimethoprim 1,260,000 18,000
67 PP2400545932 - Thanh kháng sinh Vancomycin 12,127,500 180,000
68 PP2400545933 - Khoanh giấy phát hiện nhanh enzym cytochrome oxydase ở vi khuẩn 2,352,000 30,000
69 PP2400545934 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 2,430,000 30,000
70 PP2400545935 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 1,945,000 25,000
71 PP2400545936 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 2,780,000 40,000
Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm
Mã phần lô PP2400545866
Giá từng phần lô 6,006,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường phát hiện vi khuẩn kháng cồn kháng axit.
Mã phần lô PP2400545867
Giá từng phần lô 6,982,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bộ đo độ đục chuẩn
Mã phần lô PP2400545868
Giá từng phần lô 2,593,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
CLO-testchẩn đoán H.pylori
Mã phần lô PP2400545869
Giá từng phần lô 24,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Hóa chất dùng để bán định lượng các hoạt động của Enzym A
Mã phần lô PP2400545870
Giá từng phần lô 1,218,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Hóa chất dùng để bán định lượng các hoạt động của Enzym B
Mã phần lô PP2400545871
Giá từng phần lô 1,743,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2400545872
Giá từng phần lô 2,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn liên cầu
Mã phần lô PP2400545873
Giá từng phần lô 1,270,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Hóa chất định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400545874
Giá từng phần lô 2,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2400545875
Giá từng phần lô 1,134,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2400545876
Giá từng phần lô 2,172,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2400545877
Giá từng phần lô 352,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Thanh định danh liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2400545878
Giá từng phần lô 13,261,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột Enterobacteria
Mã phần lô PP2400545879
Giá từng phần lô 11,812,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2400545880
Giá từng phần lô 9,086,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Thanh định danh Staphylococcus
Mã phần lô PP2400545881
Giá từng phần lô 12,883,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn dễ mọc
Mã phần lô PP2400545882
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2400545883
Giá từng phần lô 2,394,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường nuôi cấy và thử tính tan máu của vi sinh vật
Mã phần lô PP2400545884
Giá từng phần lô 57,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc: Neisseriavà Haemophilus...
Mã phần lô PP2400545885
Giá từng phần lô 7,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường nuôi cấy nhiều loại vi khuẩn
Mã phần lô PP2400545886
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2400545887
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường phân lập và phân biệt vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400545888
Giá từng phần lô 28,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2400545889
Giá từng phần lô 22,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2400545890
Giá từng phần lô 882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2400545891
Giá từng phần lô 1,566,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường thạch nghiêng phân lập Staphylococci
Mã phần lô PP2400545892
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ
Mã phần lô PP2400545893
Giá từng phần lô 39,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường thạch nghiêng định danh Enterobacteriaceae.
Mã phần lô PP2400545894
Giá từng phần lô 10,395,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sử dụng Citrate
Mã phần lô PP2400545895
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường nuôi cấy và xác định tính chất tan máu của vi khuẩn
Mã phần lô PP2400545896
Giá từng phần lô 1,223,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường phân lập Staphylococci
Mã phần lô PP2400545897
Giá từng phần lô 990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường định danh và phân biệt vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400545898
Giá từng phần lô 3,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường xét nghiệm nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2400545899
Giá từng phần lô 1,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S
Mã phần lô PP2400545900
Giá từng phần lô 1,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2400545901
Giá từng phần lô 1,571,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Môi trường canh thang nuôi cấy vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2400545902
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Amikacin
Mã phần lô PP2400545903
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Amoxicillin + Clavulanic Acid
Mã phần lô PP2400545904
Giá từng phần lô 525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Ampicillin + Sulbactam
Mã phần lô PP2400545905
Giá từng phần lô 1,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Azithromycin
Mã phần lô PP2400545906
Giá từng phần lô 425,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefaclor
Mã phần lô PP2400545907
Giá từng phần lô 390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefdinir
Mã phần lô PP2400545908
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefepime
Mã phần lô PP2400545909
Giá từng phần lô 910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefixim
Mã phần lô PP2400545910
Giá từng phần lô 487,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefuroxime
Mã phần lô PP2400545911
Giá từng phần lô 425,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefoxitin
Mã phần lô PP2400545912
Giá từng phần lô 1,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefotaxime
Mã phần lô PP2400545913
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400545914
Giá từng phần lô 425,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftazidime
Mã phần lô PP2400545915
Giá từng phần lô 530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftazidim + avibactam
Mã phần lô PP2400545916
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL
Mã phần lô PP2400545917
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftizoxime
Mã phần lô PP2400545918
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400545919
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Colistin
Mã phần lô PP2400545920
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Doripenem
Mã phần lô PP2400545921
Giá từng phần lô 2,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Doxycyclin
Mã phần lô PP2400545922
Giá từng phần lô 1,312,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Fosfomycin
Mã phần lô PP2400545923
Giá từng phần lô 575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Gentamycin
Mã phần lô PP2400545924
Giá từng phần lô 1,312,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Imipenem
Mã phần lô PP2400545925
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Levofloxacin
Mã phần lô PP2400545926
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Linezolid
Mã phần lô PP2400545927
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Meropenem
Mã phần lô PP2400545928
Giá từng phần lô 3,281,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Piperacillin + Tazobactam
Mã phần lô PP2400545929
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Ticarcillin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2400545930
Giá từng phần lô 877,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy kháng sinh đồ Sulfamethoxazole+ Trimethoprim
Mã phần lô PP2400545931
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Thanh kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2400545932
Giá từng phần lô 12,127,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzym cytochrome oxydase ở vi khuẩn
Mã phần lô PP2400545933
Giá từng phần lô 2,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2400545934
Giá từng phần lô 2,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2400545935
Giá từng phần lô 1,945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2400545936
Giá từng phần lô 2,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->