Gói thầu: Mua sắm thực phẩm chức năng dùng cho nội trú năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300250478-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thực phẩm chức năng dùng cho nội trú năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300178421
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,989,053,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.890.539 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300374004 - Sản phẩm dinh dưỡng ≥1kcal/ml, đạm bò nguyên, không có đường lactose 47,127,200 65.035.536 2106 32.989.040 Không yêu cầu
2 PP2300374005 - Đạm whey bổ sung vào sữa, bột cháo cho những bệnh nhân nặng cần tăng lượng đạm trong chế độ ăn 14,799,996 20.423.995 1901 10.359.998 Không yêu cầu
3 PP2300374006 - Sản phẩm dinh dưỡng có acid amin phù hợp cho bệnh nhân rối loạn chuyển hóa chu trình ure, Phenylketon niệu (PKU), Methylmanonic Acidemia (MMA). Isoleucine 550mg, Leucine 1157mg, Lysine 956mg, Methionine 228mg, Cystine 269mg, Phenylalanine 332mg, Tyrosine 432mg, Threonine 570mg, Tryptophan 195mg, Valine 506mg, Arginine 494mg, Histidine 287mg, Alanine 469mg, Glycine 173mg, Proline 477mg, Serine 422mg 16,770,000 23.142.600 1901 hoặc 2106 11.739.000 Không yêu cầu
4 PP2300374007 - Sản phẩm dinh dưỡng có acid amin phù hợp cho bệnh nhân RLCH Arginine, MSUD. Isoleucine 700mg, Leucine 1320mg, Lysine 1120mg, Methionine 280mg, Cystine 240mg, Phenylalanine 510mg, Tyrosine 480mg, Threonine 770mg, Tryptophan 210mg, Valine 730mg, Arginine 390mg, Histidine 310mg, Alanine 560mg, Glycine 260mg, Proline 920mg, Serine 720mg 16,346,526 22.558.206 1901 hoặc 2106 11.442.569 Không yêu cầu
5 PP2300374008 - Sản phẩm dinh dưỡng có MCT chiếm trên 35% lượng chất béo 15,563,400 21.477.492 1901 hoặc 2106 10.894.380 Không yêu cầu
6 PP2300374009 - Sản phẩm dinh dưỡng peptide-base có MCT chiếm hơn 60% lượng chất béo 29,040,000 40.075.200 1901 hoặc 2106 20.328.000 Không yêu cầu
7 PP2300374010 - Sucrose 24% 6,000,000 8.280.000 1701 hoặc 1702 4.200.000 Không yêu cầu
8 PP2300374011 - Sữa công thức cho trẻ sinh non: • Năng lượng 75 – 100 kcal/100mL. • Có đạm whey chủ yếu hoặc >50% đạm whey. • Chất béo < 40% MCT. 41,506,992 57.279.649 1901 hoặc 2106 29.054.895 Không yêu cầu
9 PP2300374012 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm bò thủy phân hoàn toàn, có LGG, không có Lactose, năng lượng 0,68Kcal/ml 376,444,800 519.493.824 1901 hoặc 2106 263.511.360 Không yêu cầu
10 PP2300374013 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức 1 có đạm bò thủy phân 1 phần 12,240,000 16.891.200 1901 hoặc 2106 8.568.000 Không yêu cầu
11 PP2300374014 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức 2 có đạm bò thủy phân 1 phần 12,240,000 16.891.200 1901 hoặc 2106 8.568.000 Không yêu cầu
12 PP2300374015 - Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt dành cho bệnh thận có lọc máu ngoài 20,086,968 27.720.016 2106 14.060.878 Không yêu cầu
13 PP2300374016 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm bò nguyên năng lượng 1Kcal/ml 82,800,000 114.264.000 2106 57.960.000 Không yêu cầu
14 PP2300374017 - Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt dành cho bệnh suy gan 65,530,368 90.431.908 2106 45.871.258 Không yêu cầu
15 PP2300374018 - Thực phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ sinh non, nhẹ cân, ≥0,8kcal/ml, tỉ lệ đạm Whey ≥ 60%, MCT < 40% 38,498,184 53.127.494 1901 hoặc 2106 26.948.729 Không yêu cầu
16 PP2300374019 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm bò nguyên năng lượng 1Kcal/ml 90,782,640 125.280.044 2106 63.547.848 Không yêu cầu
17 PP2300374020 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm bò nguyên năng lượng 1,5Kcal/ml 152,162,220 209.983.864 2106 106.513.554 Không yêu cầu
18 PP2300374021 - Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt: Peptid Base, MCT, ≥1Kcal/ml 208,538,100 287.782.578 1901 hoặc 2106 145.976.670 Không yêu cầu
19 PP2300374022 - Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt dành cho trẻ sinh cực non, nhẹ cân dạng nước pha sẵn, F24 198,000,000 273.240.000 2106 138.600.000 Không yêu cầu
20 PP2300374023 - Amino acid cô đặc từ gạo 72,360,000 99.856.800 1901 50.652.000 Không yêu cầu
21 PP2300374024 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức 1 có đạm bò nguyên, năng lượng <1Kcal/ml 285,938,500 394.595.130 2106 200.156.950 Không yêu cầu
22 PP2300374025 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức 3 có đạm bò nguyên, năng lượng <1Kcal/ml 186,277,700 257.063.226 2106 130.394.390 Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng ≥1kcal/ml, đạm bò nguyên, không có đường lactose
Mã phần lô PP2300374004
Giá từng phần lô 47,127,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.035.536
Mã hàng hóa (HS) 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.989.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Đạm whey bổ sung vào sữa, bột cháo cho những bệnh nhân nặng cần tăng lượng đạm trong chế độ ăn
Mã phần lô PP2300374005
Giá từng phần lô 14,799,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.423.995
Mã hàng hóa (HS) 1901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.359.998
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng có acid amin phù hợp cho bệnh nhân rối loạn chuyển hóa chu trình ure, Phenylketon niệu (PKU), Methylmanonic Acidemia (MMA). Isoleucine 550mg, Leucine 1157mg, Lysine 956mg, Methionine 228mg, Cystine 269mg, Phenylalanine 332mg, Tyrosine 432mg, Threonine 570mg, Tryptophan 195mg, Valine 506mg, Arginine 494mg, Histidine 287mg, Alanine 469mg, Glycine 173mg, Proline 477mg, Serine 422mg
Mã phần lô PP2300374006
Giá từng phần lô 16,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.600
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng có acid amin phù hợp cho bệnh nhân RLCH Arginine, MSUD. Isoleucine 700mg, Leucine 1320mg, Lysine 1120mg, Methionine 280mg, Cystine 240mg, Phenylalanine 510mg, Tyrosine 480mg, Threonine 770mg, Tryptophan 210mg, Valine 730mg, Arginine 390mg, Histidine 310mg, Alanine 560mg, Glycine 260mg, Proline 920mg, Serine 720mg
Mã phần lô PP2300374007
Giá từng phần lô 16,346,526
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.558.206
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.442.569
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng có MCT chiếm trên 35% lượng chất béo
Mã phần lô PP2300374008
Giá từng phần lô 15,563,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.492
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.894.380
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng peptide-base có MCT chiếm hơn 60% lượng chất béo
Mã phần lô PP2300374009
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.075.200
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sucrose 24%
Mã phần lô PP2300374010
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) 1701 hoặc 1702
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sữa công thức cho trẻ sinh non: • Năng lượng 75 – 100 kcal/100mL. • Có đạm whey chủ yếu hoặc >50% đạm whey. • Chất béo < 40% MCT.
Mã phần lô PP2300374011
Giá từng phần lô 41,506,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.279.649
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.054.895
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm bò thủy phân hoàn toàn, có LGG, không có Lactose, năng lượng 0,68Kcal/ml
Mã phần lô PP2300374012
Giá từng phần lô 376,444,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.493.824
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.511.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng công thức 1 có đạm bò thủy phân 1 phần
Mã phần lô PP2300374013
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.891.200
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng công thức 2 có đạm bò thủy phân 1 phần
Mã phần lô PP2300374014
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.891.200
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt dành cho bệnh thận có lọc máu ngoài
Mã phần lô PP2300374015
Giá từng phần lô 20,086,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.016
Mã hàng hóa (HS) 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.060.878
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm bò nguyên năng lượng 1Kcal/ml
Mã phần lô PP2300374016
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.264.000
Mã hàng hóa (HS) 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt dành cho bệnh suy gan
Mã phần lô PP2300374017
Giá từng phần lô 65,530,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.431.908
Mã hàng hóa (HS) 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.871.258
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thực phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ sinh non, nhẹ cân, ≥0,8kcal/ml, tỉ lệ đạm Whey ≥ 60%, MCT < 40%
Mã phần lô PP2300374018
Giá từng phần lô 38,498,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.127.494
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.948.729
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm bò nguyên năng lượng 1Kcal/ml
Mã phần lô PP2300374019
Giá từng phần lô 90,782,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.280.044
Mã hàng hóa (HS) 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.547.848
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm bò nguyên năng lượng 1,5Kcal/ml
Mã phần lô PP2300374020
Giá từng phần lô 152,162,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.983.864
Mã hàng hóa (HS) 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.513.554
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt: Peptid Base, MCT, ≥1Kcal/ml
Mã phần lô PP2300374021
Giá từng phần lô 208,538,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.782.578
Mã hàng hóa (HS) 1901 hoặc 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.976.670
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt dành cho trẻ sinh cực non, nhẹ cân dạng nước pha sẵn, F24
Mã phần lô PP2300374022
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.240.000
Mã hàng hóa (HS) 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Amino acid cô đặc từ gạo
Mã phần lô PP2300374023
Giá từng phần lô 72,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.856.800
Mã hàng hóa (HS) 1901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng công thức 1 có đạm bò nguyên, năng lượng <1Kcal/ml
Mã phần lô PP2300374024
Giá từng phần lô 285,938,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.595.130
Mã hàng hóa (HS) 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.156.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Sản phẩm dinh dưỡng công thức 3 có đạm bò nguyên, năng lượng <1Kcal/ml
Mã phần lô PP2300374025
Giá từng phần lô 186,277,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.063.226
Mã hàng hóa (HS) 2106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.394.390
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->