Gói thầu: Mua sắm thực phẩm chức năng, mỹ phẩm của nhà thuốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500064420-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thực phẩm chức năng, mỹ phẩm của nhà thuốc
Số hiệu KHLCNT PL2500003513
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
Giá gói thầu 640,944,273 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500007503 - Phần 1 41,250,001 56.250.001 TPCN 28.875.001 1125 618,750
2 PP2500007504 - Phần 2 80,509,092 109.785.125 TPCN 56.356.364 3000 1,207,636
3 PP2500007505 - Phần 3 88,363,600 120.495.818 TPCN 61.854.520 3000 1,325,454
4 PP2500007506 - Phần 4 11,634,540 15.865.282 TPCN 8.144.178 225 174,518
5 PP2500007507 - Phần 5 74,000,000 100.909.091 TPCN 51.800.000 3000 1,110,000
6 PP2500007508 - Phần 6 74,000,000 100.909.091 TPCN 51.800.000 3000 1,110,000
7 PP2500007509 - Phần 7 62,339,200 85.008.000 MP 43.637.440 400 935,088
8 PP2500007510 - Phần 8 9,408,960 12.830.400 TPCN 6.586.272 330 141,134
9 PP2500007511 - Phần 9 28,226,880 38.491.200 TPCN 19.758.816 990 423,403
10 PP2500007512 - Phần 10 106,272,000 144.916.364 TPCN 74.390.400 4500 1,594,080
11 PP2500007513 - Phần 11 55,440,000 75.600.000 MP 38.808.000 150 831,600
12 PP2500007514 - Phần 12 9,500,000 12.954.545 MP 6.650.000 25 142,500
Phần 1
Mã phần lô PP2500007503
Giá từng phần lô 41,250,001
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.001
Mã hàng hóa (HS) TPCN
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2500007504
Giá từng phần lô 80,509,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.785.125
Mã hàng hóa (HS) TPCN
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.356.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,636
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2500007505
Giá từng phần lô 88,363,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.495.818
Mã hàng hóa (HS) TPCN
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.854.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,325,454
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2500007506
Giá từng phần lô 11,634,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.865.282
Mã hàng hóa (HS) TPCN
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.144.178
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,518
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2500007507
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.909.091
Mã hàng hóa (HS) TPCN
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2500007508
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.909.091
Mã hàng hóa (HS) TPCN
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2500007509
Giá từng phần lô 62,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.008.000
Mã hàng hóa (HS) MP
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.637.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,088
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2500007510
Giá từng phần lô 9,408,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.830.400
Mã hàng hóa (HS) TPCN
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.586.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,134
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2500007511
Giá từng phần lô 28,226,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.491.200
Mã hàng hóa (HS) TPCN
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.758.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 990
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,403
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2500007512
Giá từng phần lô 106,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.916.364
Mã hàng hóa (HS) TPCN
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.390.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,594,080
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2500007513
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) MP
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2500007514
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) MP
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->