Gói thầu: Mua sắm thực phẩm dinh dưỡng nuôi ăn qua đường tiêu hóa năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300300193-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bà Rịa
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bà Rịa
Tên gói thầu Mua sắm thực phẩm dinh dưỡng nuôi ăn qua đường tiêu hóa năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300199939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 15,218,284,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220.665.320 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300418488 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn 334,437,070 456.050.600 Sữa dinh dưỡng dạng bột 234.105.950 273
2 PP2300418489 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung BCAA 47,400,000 64.636.400 Sữa dinh dưỡng dạng bột 33.180.000 40
3 PP2300418490 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey và L.Pacacasei Probiotic 284,592,000 388.080.000 Sữa dinh dưỡng dạng bột 199.214.400 196
4 PP2300418491 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey 1,817,934,912 2.479.002.200 Sữa dinh dưỡng dạng bột 1.272.554.440 1332
5 PP2300418492 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey 93,255,680 127.166.900 Sữa dinh dưỡng dạng bột 65.278.980 35
6 PP2300418493 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey thủy phân, béo MCT 385,000,000 525.000.000 Sữa dinh dưỡng dạng bột 269.500.000 175
7 PP2300418494 - Súp xay dinh dưỡng có chứa đạm thủy phân thành peptid, MCT và không chứa đạm sữa 139,000,000 189.545.500 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 97.300.000 500
8 PP2300418495 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung HMB 273,402,912 372.822.200 Sữa dinh dưỡng dạng bột 191.382.040 180
9 PP2300418496 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn cho bệnh nhân có bệnh lý cơ, xương, khớp 657,900,000 897.136.400 Sữa dinh dưỡng dạng bột 460.530.000 549
10 PP2300418497 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung Arginine, Nano Curcumin, Imumunecanmix 143,000,000 195.000.000 Sữa dinh dưỡng dạng bột 100.100.000 138
11 PP2300418498 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn,bổ sung Aginine, BCAA 267,930,000 365.359.100 Sữa dinh dưỡng dạng bột 187.551.000 172
12 PP2300418499 - Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, đạm cao, bổ sung Arginine và Nucleotide 487,756,500 665.122.500 Sữa dinh dưỡng 341.429.550 1056
13 PP2300418500 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung Arginine và dầu cá 1,042,100,000 1.421.045.500 Sữa dinh dưỡng dạng bột 729.470.000 613
14 PP2300418501 - Súp xay dinh dưỡng năng lượng chuẩn 11,130,000 15.177.300 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 7.791.000 80
15 PP2300418502 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành 487,225,056 664.397.900 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 341.057.540 3624
16 PP2300418503 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành và Bifidobacterium. 130,028,208 177.311.200 Sữa dinh dưỡng dạng bột 91.019.750 51
17 PP2300418504 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành và Bifidobacterium. 2,344,623,696 3.197.214.200 Sữa dinh dưỡng dạng bột 1.641.236.590 1869
18 PP2300418505 - Thực phẩm dinh dưỡng chuẩn dạng bột năng lượng chuẩn bổ sung Omega 3, omega 6, omega 9 496,000,000 676.363.700 Sữa dinh dưỡng dạng bột 347.200.000 400
19 PP2300418506 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao và đạm cao 176,256,000 240.349.100 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 123.379.200 648
20 PP2300418507 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột cao năng lượng, bổ sung đạm thực vật 407,000,000 555.000.000 Sữa dinh dưỡng dạng bột 284.900.000 250
21 PP2300418508 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, bổ sung HMB 208,852,425 284.798.800 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 146.196.700 832
22 PP2300418509 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao, đạm whey thủy phân, MCT 104,853,780 142.982.500 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 73.397.650 409
23 PP2300418510 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao, có chỉ số đường huyết thấp, bổ sung Omega 3 1,128,176,000 1.538.421.900 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 789.723.200 2878
24 PP2300418511 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol 51,015,150 69.566.200 Sữa dinh dưỡng dạng bột 35.710.610 40
25 PP2300418512 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng cao, có chỉ số đường huyết thấp, bổ sung tinh bột biến tính, chất béo MUFA, PUFA 5,036,670 6.868.200 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 3.525.670 23
26 PP2300418513 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm whey 199,650,000 272.250.000 Sữa dinh dưỡng dạng bột 139.755.000 121
27 PP2300418514 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm Whey và Inositol 581,961,765 793.584.300 Sữa dinh dưỡng dạng bột 407.373.240 402
28 PP2300418515 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm Whey và Inositol 70,990,700 96.805.500 Sữa dinh dưỡng dạng bột 49.693.490 25
29 PP2300418516 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol 170,916,864 233.068.500 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 119.641.810 1104
30 PP2300418517 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol 244,654,971 333.620.500 Sữa dinh dưỡng dạng bột 171.258.480 189
31 PP2300418518 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol 61,853,649 84.345.900 Sữa dinh dưỡng dạng bột 43.297.560 24
32 PP2300418519 - Súp xay dinh dưỡng có chỉ số đường huyết thấp 45,000,000 61.363.700 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 31.500.000 250
33 PP2300418520 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm thấp và chỉ số đường huyết thấp, giai đoạn chưa lọc máu 296,400,000 404.181.900 Sữa dinh dưỡng dạng bột 207.480.000 247
34 PP2300418521 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao, đạm thấp, natri và kali thấp, giai đoạn chưa lọc máu 66,764,000 91.041.900 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 46.734.800 200
35 PP2300418522 - Súp xay dinh dưỡng có đạm thấp, ít natri, kali, phospho, không chứa đạm sữa 30,400,000 41.454.600 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 21.280.000 200
36 PP2300418523 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm cao, chỉ số đường huyết thấp, natri và kali thấp 253,500,000 345.681.900 Sữa dinh dưỡng dạng bột 177.450.000 212
37 PP2300418524 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng cao, đạm cao, natri và kali thấp 260,000,000 354.545.500 Sữa dinh dưỡng dạng bột 182.000.000 200
38 PP2300418525 - Súp xay dinh dưỡng, có đạm cao, ít natri, kali, phospho 38,400,000 52.363.700 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 26.880.000 200
39 PP2300418526 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có acid amin phân nhánh, MCT, Arginine, Methionine 151,200,000 206.181.900 Sữa dinh dưỡng dạng bột 105.840.000 126
40 PP2300418527 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, giàu acid amin phân nhánh 7,192,500 9.808.000 Sữa dinh dưỡng dạng bột 5.034.750 27
41 PP2300418528 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có đạm Whey và Nano Curcumin 51,600,000 70.363.700 Sữa dinh dưỡng dạng bột 36.120.000 43
42 PP2300418529 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột giàu glutamine và các chất chống oxy hóa 70,691,200 96.397.100 Sữa dinh dưỡng dạng bột 49.483.840 200
43 PP2300418530 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước bổ sung chất đạm 344,000,000 469.091.000 Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước 240.800.000 1000
44 PP2300418531 - Sữa công thức dạng bột, bổ sung đạm whey, 2'FL HMO, Bifidus BL, dành cho trẻ từ 0-6 tháng 25,819,100 35.207.900 Sữa dinh dưỡng dạng bột 18.073.370 27
45 PP2300418532 - Sữa công thức dạng bột, bổ sung đạm whey, 5 loại HMO, Bifidus BL dành cho trẻ từ 0-6 tháng 20,683,000 28.204.100 Sữa dinh dưỡng dạng bột 14.478.100 19
46 PP2300418533 - Sữa công thức dạng bột, có bổ sung MFGM (Milk fat globule membrane), dành cho trẻ 0-6 tháng 401,830,455 547.950.700 Sữa dinh dưỡng dạng bột 281.281.320 367
47 PP2300418534 - Sữa công thức dạng bột, bổ sung lượng 5 loại HMO, vitamin E tự nhiên dành cho trẻ từ 0-6 tháng 104,720,256 142.800.400 Sữa dinh dưỡng dạng bột 73.304.180 96
48 PP2300418535 - Sữa năng lượng cao dạng bột, bổ sung vitamin K2 tự nhiên, Arginine dành cho trẻ suy dinh dưỡng từ 1 – 10 tuổi 21,678,300 29.561.400 Sữa dinh dưỡng dạng bột 15.174.810 21
49 PP2300418536 - Sữa cao năng lượng dạng bột có Lactobacillus rhamnosus, dành cho bé từ 1 - 12 tuổi 54,096,000 73.767.300 Sữa dinh dưỡng dạng bột 37.867.200 41
50 PP2300418537 - Sữa công thức dạng bột, năng lượng chuẩn, không chứa đường lactose, dành cho trẻ từ 0-12 tháng tuổi 7,630,686 10.405.500 Sữa dinh dưỡng dạng bột 5.341.490 7
51 PP2300418538 - Sữa công thức dạng bột, năng lượng chuẩn, không chứa đường lactose, bổ sung inositol dành cho trẻ từ 0-12 tháng 20,740,000 28.281.900 Sữa dinh dưỡng dạng bột 14.518.000 22
52 PP2300418539 - Sữa công thức dạng bột, năng lượng chuẩn, không chứa đường lactose, bổ sung L. Reuteri dành cho trẻ từ 0-3 tuổi 4,826,400 6.581.500 Sữa dinh dưỡng dạng bột 3.378.480 6
53 PP2300418540 - Sữa công thức dạng bột, bổ sung HMO, không chứa dầu cọ, dành cho trẻ sinh non nhẹ cân từ 0-12 tháng tuổi 13,651,200 18.615.300 Sữa dinh dưỡng dạng bột 9.555.840 16
54 PP2300418541 - Sữa công thức dạng bột, bổ sung đạm whey, MCT dành cho trẻ sinh non nhẹ cân 15,498,000 21.133.700 Sữa dinh dưỡng dạng bột 10.848.600 18
55 PP2300418542 - Sữa công thức dạng bột bổ sung đạm whey thủy phân một phần, dành cho trẻ nôn trớ, táo bón từ 0-12 tháng 37,699,200 51.408.000 Sữa dinh dưỡng dạng bột 26.389.440 39
56 PP2300418543 - Sữa công thức dạng bột, bổ sung Galactomannans,dành cho trẻ nôn trớ, táo bón từ 0-12 tháng 20,329,946 27.722.700 Sữa dinh dưỡng dạng bột 14.230.970 19
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn
Mã phần lô PP2300418488
Giá từng phần lô 334,437,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.050.600
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.105.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung BCAA
Mã phần lô PP2300418489
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.636.400
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey và L.Pacacasei Probiotic
Mã phần lô PP2300418490
Giá từng phần lô 284,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.080.000
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.214.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 196
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey
Mã phần lô PP2300418491
Giá từng phần lô 1,817,934,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.479.002.200
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.272.554.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1332
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey
Mã phần lô PP2300418492
Giá từng phần lô 93,255,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.166.900
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.278.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey thủy phân, béo MCT
Mã phần lô PP2300418493
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Súp xay dinh dưỡng có chứa đạm thủy phân thành peptid, MCT và không chứa đạm sữa
Mã phần lô PP2300418494
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.545.500
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung HMB
Mã phần lô PP2300418495
Giá từng phần lô 273,402,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.822.200
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.382.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn cho bệnh nhân có bệnh lý cơ, xương, khớp
Mã phần lô PP2300418496
Giá từng phần lô 657,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.136.400
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 549
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung Arginine, Nano Curcumin, Imumunecanmix
Mã phần lô PP2300418497
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn,bổ sung Aginine, BCAA
Mã phần lô PP2300418498
Giá từng phần lô 267,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.359.100
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, đạm cao, bổ sung Arginine và Nucleotide
Mã phần lô PP2300418499
Giá từng phần lô 487,756,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.122.500
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.429.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1056
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung Arginine và dầu cá
Mã phần lô PP2300418500
Giá từng phần lô 1,042,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.045.500
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 613
Súp xay dinh dưỡng năng lượng chuẩn
Mã phần lô PP2300418501
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.177.300
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành
Mã phần lô PP2300418502
Giá từng phần lô 487,225,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.397.900
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.057.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 3624
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành và Bifidobacterium.
Mã phần lô PP2300418503
Giá từng phần lô 130,028,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.311.200
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.019.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành và Bifidobacterium.
Mã phần lô PP2300418504
Giá từng phần lô 2,344,623,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.197.214.200
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.641.236.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1869
Thực phẩm dinh dưỡng chuẩn dạng bột năng lượng chuẩn bổ sung Omega 3, omega 6, omega 9
Mã phần lô PP2300418505
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.363.700
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao và đạm cao
Mã phần lô PP2300418506
Giá từng phần lô 176,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.349.100
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.379.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 648
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột cao năng lượng, bổ sung đạm thực vật
Mã phần lô PP2300418507
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, bổ sung HMB
Mã phần lô PP2300418508
Giá từng phần lô 208,852,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.798.800
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.196.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 832
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao, đạm whey thủy phân, MCT
Mã phần lô PP2300418509
Giá từng phần lô 104,853,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.982.500
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.397.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 409
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao, có chỉ số đường huyết thấp, bổ sung Omega 3
Mã phần lô PP2300418510
Giá từng phần lô 1,128,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.538.421.900
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.723.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2878
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol
Mã phần lô PP2300418511
Giá từng phần lô 51,015,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.566.200
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.710.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng cao, có chỉ số đường huyết thấp, bổ sung tinh bột biến tính, chất béo MUFA, PUFA
Mã phần lô PP2300418512
Giá từng phần lô 5,036,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.868.200
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm whey
Mã phần lô PP2300418513
Giá từng phần lô 199,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm Whey và Inositol
Mã phần lô PP2300418514
Giá từng phần lô 581,961,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.584.300
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.373.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 402
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm Whey và Inositol
Mã phần lô PP2300418515
Giá từng phần lô 70,990,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.805.500
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.693.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol
Mã phần lô PP2300418516
Giá từng phần lô 170,916,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.068.500
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.641.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1104
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol
Mã phần lô PP2300418517
Giá từng phần lô 244,654,971
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.620.500
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.258.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 189
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol
Mã phần lô PP2300418518
Giá từng phần lô 61,853,649
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.345.900
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.297.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Súp xay dinh dưỡng có chỉ số đường huyết thấp
Mã phần lô PP2300418519
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.700
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm thấp và chỉ số đường huyết thấp, giai đoạn chưa lọc máu
Mã phần lô PP2300418520
Giá từng phần lô 296,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.181.900
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao, đạm thấp, natri và kali thấp, giai đoạn chưa lọc máu
Mã phần lô PP2300418521
Giá từng phần lô 66,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.041.900
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.734.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Súp xay dinh dưỡng có đạm thấp, ít natri, kali, phospho, không chứa đạm sữa
Mã phần lô PP2300418522
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.454.600
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm cao, chỉ số đường huyết thấp, natri và kali thấp
Mã phần lô PP2300418523
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.681.900
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 212
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng cao, đạm cao, natri và kali thấp
Mã phần lô PP2300418524
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.500
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Súp xay dinh dưỡng, có đạm cao, ít natri, kali, phospho
Mã phần lô PP2300418525
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.700
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có acid amin phân nhánh, MCT, Arginine, Methionine
Mã phần lô PP2300418526
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.900
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, giàu acid amin phân nhánh
Mã phần lô PP2300418527
Giá từng phần lô 7,192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.808.000
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.034.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có đạm Whey và Nano Curcumin
Mã phần lô PP2300418528
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.363.700
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột giàu glutamine và các chất chống oxy hóa
Mã phần lô PP2300418529
Giá từng phần lô 70,691,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.397.100
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.483.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước bổ sung chất đạm
Mã phần lô PP2300418530
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.091.000
Mã hàng hóa (HS) Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Sữa công thức dạng bột, bổ sung đạm whey, 2'FL HMO, Bifidus BL, dành cho trẻ từ 0-6 tháng
Mã phần lô PP2300418531
Giá từng phần lô 25,819,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.207.900
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.073.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Sữa công thức dạng bột, bổ sung đạm whey, 5 loại HMO, Bifidus BL dành cho trẻ từ 0-6 tháng
Mã phần lô PP2300418532
Giá từng phần lô 20,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.204.100
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.478.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Sữa công thức dạng bột, có bổ sung MFGM (Milk fat globule membrane), dành cho trẻ 0-6 tháng
Mã phần lô PP2300418533
Giá từng phần lô 401,830,455
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.950.700
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.281.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Sữa công thức dạng bột, bổ sung lượng 5 loại HMO, vitamin E tự nhiên dành cho trẻ từ 0-6 tháng
Mã phần lô PP2300418534
Giá từng phần lô 104,720,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.800.400
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.304.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Sữa năng lượng cao dạng bột, bổ sung vitamin K2 tự nhiên, Arginine dành cho trẻ suy dinh dưỡng từ 1 – 10 tuổi
Mã phần lô PP2300418535
Giá từng phần lô 21,678,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.561.400
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.174.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Sữa cao năng lượng dạng bột có Lactobacillus rhamnosus, dành cho bé từ 1 - 12 tuổi
Mã phần lô PP2300418536
Giá từng phần lô 54,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.767.300
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.867.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Sữa công thức dạng bột, năng lượng chuẩn, không chứa đường lactose, dành cho trẻ từ 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300418537
Giá từng phần lô 7,630,686
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.405.500
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.341.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Sữa công thức dạng bột, năng lượng chuẩn, không chứa đường lactose, bổ sung inositol dành cho trẻ từ 0-12 tháng
Mã phần lô PP2300418538
Giá từng phần lô 20,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.281.900
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Sữa công thức dạng bột, năng lượng chuẩn, không chứa đường lactose, bổ sung L. Reuteri dành cho trẻ từ 0-3 tuổi
Mã phần lô PP2300418539
Giá từng phần lô 4,826,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.581.500
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.378.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Sữa công thức dạng bột, bổ sung HMO, không chứa dầu cọ, dành cho trẻ sinh non nhẹ cân từ 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300418540
Giá từng phần lô 13,651,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.615.300
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Sữa công thức dạng bột, bổ sung đạm whey, MCT dành cho trẻ sinh non nhẹ cân
Mã phần lô PP2300418541
Giá từng phần lô 15,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.133.700
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.848.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Sữa công thức dạng bột bổ sung đạm whey thủy phân một phần, dành cho trẻ nôn trớ, táo bón từ 0-12 tháng
Mã phần lô PP2300418542
Giá từng phần lô 37,699,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.408.000
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.389.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Sữa công thức dạng bột, bổ sung Galactomannans,dành cho trẻ nôn trớ, táo bón từ 0-12 tháng
Mã phần lô PP2300418543
Giá từng phần lô 20,329,946
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.722.700
Mã hàng hóa (HS) Sữa dinh dưỡng dạng bột
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.230.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->