Gói thầu: Mua sắm thực phẩm nuôi ăn qua đường tiêu hóa giai đoạn 2024 – 2025 của Bệnh viện đa khoa Thống Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500069459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Thống Nhất Đồng Nai | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Thống Nhất Đồng Nai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thực phẩm nuôi ăn qua đường tiêu hóa giai đoạn 2024 – 2025 của Bệnh viện đa khoa Thống Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500027751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 22,213,386,150 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500092704 - Thực phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh được chỉ định phẫu thuật | 243,000,000 | 331.363.637 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 121.500.000 | 750 | 7,168,500 |
| 2 | PP2500092705 - Thực phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh được chỉ định phẫu thuật | 37,500,000 | 51.136.364 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 18.750.000 | 375 | 1,106,250 |
| 3 | PP2500092706 - Thực phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh được chỉ định phẫu thuật | 390,000,000 | 531.818.182 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 195.000.000 | 750 | 11,505,000 |
| 4 | PP2500092707 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột cao năng lượng, bổ sung Aginine, BCAA | 459,490,800 | 626.578.364 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 229.745.400 | 150 | 13,554,979 |
| 5 | PP2500092708 - Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, đạm cao, bổ sung Arginine và Nucleotide | 254,400,000 | 346.909.091 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 127.200.000 | 300 | 7,504,800 |
| 6 | PP2500092709 - Thực phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey thuỷ phân, L-Arginine, L- Glutamine | 270,981,600 | 369.520.364 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 135.490.800 | 150 | 7,993,958 |
| 7 | PP2500092710 - Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, đạm cao, bổ sung Nano Curcumin | 99,360,000 | 135.490.910 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 49.680.000 | 300 | 2,931,120 |
| 8 | PP2500092711 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung Arginine và dầu cá | 500,727,600 | 682.810.364 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 250.363.800 | 150 | 14,771,465 |
| 9 | PP2500092712 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao và đạm cao | 163,200,000 | 222.545.455 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 81.600.000 | 300 | 4,814,400 |
| 10 | PP2500092713 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, không chứa chất xơ | 638,880,000 | 871.200.000 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 319.440.000 | 908 | 18,846,960 |
| 11 | PP2500092714 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, bổ sung HMB | 711,355,500 | 970.030.228 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 355.677.750 | 1334 | 20,984,988 |
| 12 | PP2500092715 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao, đạm whey thủy phân, MCT | 289,395,000 | 394.629.546 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 144.697.500 | 554 | 8,537,153 |
| 13 | PP2500092716 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, bổ sung chất xơ | 140,400,000 | 191.454.546 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 70.200.000 | 75 | 4,141,800 |
| 14 | PP2500092717 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, đạm cao, bổ sung chất xơ | 159,000,000 | 216.818.182 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 79.500.000 | 75 | 4,690,500 |
| 15 | PP2500092718 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột cao năng lượng, bổ sung đạm thực vật | 210,000,000 | 286.363.637 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 105.000.000 | 75 | 6,195,000 |
| 16 | PP2500092719 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp | 377,018,400 | 514.116.000 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 188.509.200 | 150 | 11,122,043 |
| 17 | PP2500092720 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol | 482,040,900 | 657.328.500 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 241.020.450 | 164 | 14,220,207 |
| 18 | PP2500092721 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn có chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol | 244,970,550 | 334.050.750 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 122.485.275 | 681 | 7,226,632 |
| 19 | PP2500092722 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, không chứa dầu cọ | 69,000,000 | 94.090.910 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 34.500.000 | 38 | 2,035,500 |
| 20 | PP2500092723 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol | 144,000,000 | 196.363.637 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 72.000.000 | 600 | 4,248,000 |
| 21 | PP2500092724 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol | 336,000,000 | 458.181.819 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 168.000.000 | 150 | 9,912,000 |
| 22 | PP2500092725 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol | 268,800,000 | 366.545.455 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 134.400.000 | 60 | 7,929,600 |
| 23 | PP2500092726 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm whey | 140,040,000 | 190.963.637 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 70.020.000 | 45 | 4,131,180 |
| 24 | PP2500092727 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm Whey và Inositol | 228,000,000 | 310.909.091 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 114.000.000 | 75 | 6,726,000 |
| 25 | PP2500092728 - Thực phẩm dinh dưỡng bổ sung lợi khuẩn dành cho bệnh nhân có bệnh lý thận | 840,000,000 | 1.145.454.546 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 420.000.000 | 1500 | 24,780,000 |
| 26 | PP2500092729 - Thực phẩm bổ sung ketoacid | 342,000,000 | 466.363.637 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 171.000.000 | 4500 | 10,089,000 |
| 27 | PP2500092730 - Thực phẩm bổ sung Ubidecarenone giúp chống oxi hóa | 264,000,000 | 360.000.000 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 132.000.000 | 1500 | 7,788,000 |
| 28 | PP2500092731 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm thấp và chỉ số đường huyết thấp, giai đoạn chưa lọc máu | 648,000,000 | 883.636.364 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 324.000.000 | 300 | 19,116,000 |
| 29 | PP2500092732 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm cao, chỉ số đường huyết thấp, natri và kali thấp | 648,000,000 | 883.636.364 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 324.000.000 | 300 | 19,116,000 |
| 30 | PP2500092733 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng cao, đạm cao, natri và kali thấp | 125,640,000 | 171.327.273 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 62.820.000 | 45 | 3,706,380 |
| 31 | PP2500092734 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey thuỷ phân, natri và kali thấp | 76,020,000 | 103.663.637 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 38.010.000 | 75 | 2,242,590 |
| 32 | PP2500092735 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có acid amin phân nhánh, MCT, Arginine, Methionine | 176,727,000 | 240.991.364 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 88.363.500 | 75 | 5,213,447 |
| 33 | PP2500092736 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, giàu acid amin phân nhánh | 39,000,000 | 53.181.819 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 19.500.000 | 75 | 1,150,500 |
| 34 | PP2500092737 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có đạm Whey và Nano Curcumin | 70,690,800 | 96.396.546 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 35.345.400 | 30 | 2,085,379 |
| 35 | PP2500092738 - Thực phẩm dinh dưỡng , dạng bột, năng lượng chuẩn, giàu omega 3 | 96,650,400 | 131.796.000 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 48.325.200 | 30 | 2,851,187 |
| 36 | PP2500092739 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước bổ sung đạm whey | 3,868,800,000 | 5.275.636.364 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 1.934.400.000 | 6000 | 114,129,600 |
| 37 | PP2500092740 - Thực phẩm dinh dưỡng dành cho phụ nữ mang thai bổ sung DHA | 565,800,000 | 771.545.455 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 282.900.000 | 308 | 16,691,100 |
| 38 | PP2500092741 - Thực phẩm dinh dưỡng dành cho phụ nữ mang thai có chỉ số đường huyết thấp | 360,000,000 | 490.909.091 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 180.000.000 | 150 | 10,620,000 |
| 39 | PP2500092742 - Sữa công thức dạng bột, dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng | 61,200,000 | 83.454.546 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 30.600.000 | 45 | 1,805,400 |
| 40 | PP2500092743 - Sữa công thức dạng bột, bổ sung HMO và vitamin E tự nhiên, dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng | 473,121,000 | 645.165.000 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 236.560.500 | 203 | 13,957,070 |
| 41 | PP2500092744 - Sữa công thức dạng bột, có bổ sung Lợi khuẩn Lactococcus lactis Plasma dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng | 162,420,000 | 221.481.819 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 81.210.000 | 75 | 4,791,390 |
| 42 | PP2500092745 - Sữa công thức dạng bột, có bổ sung MFGM (Milk fat globule membrane), dành cho trẻ 0-6 tháng | 492,060,000 | 670.990.910 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 246.030.000 | 222 | 14,515,770 |
| 43 | PP2500092746 - Sữa công thức dạng bột, có bổ sung đạm Beta - Casein A2 ,dành cho trẻ 0-6 tháng | 97,500,000 | 132.954.546 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 48.750.000 | 38 | 2,876,250 |
| 44 | PP2500092747 - Sữa công thức dạng bột, có bổ sung IgG ,dành cho trẻ 0-12 tháng | 147,000,000 | 200.454.546 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 73.500.000 | 75 | 4,336,500 |
| 45 | PP2500092748 - Sữa công thức dạng bột, bổ sung đạm whey, 5 loại HMO, Bifidus BL dành cho trẻ từ 0-6 tháng | 83,850,000 | 114.340.910 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 41.925.000 | 38 | 2,473,575 |
| 46 | PP2500092749 - Sữa công thức dạng bột, năng lượng chuẩn, không chứa đường lactose, bổ sung inositol dành cho trẻ từ 0-12 tháng | 120,000,000 | 163.636.364 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 60.000.000 | 60 | 3,540,000 |
| 47 | PP2500092750 - Sữa công thức dạng bột, bổ sung HMO, không chứa dầu cọ, dành cho trẻ sinh non nhẹ cân từ 0-12 tháng tuổi | 25,594,800 | 34.902.000 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 12.797.400 | 15 | 755,047 |
| 48 | PP2500092751 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey thủy phân, béo MCT | 324,000,000 | 441.818.182 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 162.000.000 | 90 | 9,558,000 |
| 49 | PP2500092752 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, bổ sung lactium giúp ngủ ngon | 47,040,000 | 64.145.455 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 23.520.000 | 300 | 1,387,680 |
| 50 | PP2500092753 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn dành cho BN viêm dạ dày | 336,000,000 | 458.181.819 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 168.000.000 | 150 | 9,912,000 |
| 51 | PP2500092754 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey thủy phân, béo MCT có chỉ số đường huyết thấp | 902,700,000 | 1.230.954.546 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 451.350.000 | 222 | 26,629,650 |
| 52 | PP2500092755 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn cho bệnh nhân có bệnh lý cơ, xương, khớp | 424,144,800 | 578.379.273 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 212.072.400 | 180 | 12,512,272 |
| 53 | PP2500092756 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành | 678,975,000 | 925.875.000 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước | 339.487.500 | 3087 | 20,029,763 |
| 54 | PP2500092757 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành và Bifidobacterium. | 294,000,000 | 400.909.091 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 147.000.000 | 75 | 8,673,000 |
| 55 | PP2500092758 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành và Bifidobacterium. | 1,692,000,000 | 2.307.272.728 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 846.000.000 | 900 | 49,914,000 |
| 56 | PP2500092759 - Thực phẩm dinh dưỡng chuẩn, dạng bột, năng lượng chuẩn có bổ sung HMB và YBG | 228,492,000 | 311.580.000 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 114.246.000 | 75 | 6,740,514 |
| 57 | PP2500092760 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey và lợi khuẩn L.Pacacasei Probiotic | 218,400,000 | 297.818.182 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 109.200.000 | 75 | 6,442,800 |
| 58 | PP2500092761 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey | 426,000,000 | 580.909.091 | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột | 213.000.000 | 150 | 12,567,000 |
Thực phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh được chỉ định phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500092704 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,168,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh được chỉ định phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500092705 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,106,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh được chỉ định phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500092706 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột cao năng lượng, bổ sung Aginine, BCAA |
|
| Mã phần lô | PP2500092707 |
| Giá từng phần lô | 459,490,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.578.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.745.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,554,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, đạm cao, bổ sung Arginine và Nucleotide |
|
| Mã phần lô | PP2500092708 |
| Giá từng phần lô | 254,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,504,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey thuỷ phân, L-Arginine, L- Glutamine |
|
| Mã phần lô | PP2500092709 |
| Giá từng phần lô | 270,981,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.520.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.490.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,993,958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, đạm cao, bổ sung Nano Curcumin |
|
| Mã phần lô | PP2500092710 |
| Giá từng phần lô | 99,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,931,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung Arginine và dầu cá |
|
| Mã phần lô | PP2500092711 |
| Giá từng phần lô | 500,727,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.810.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.363.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,771,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao và đạm cao |
|
| Mã phần lô | PP2500092712 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,814,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, không chứa chất xơ |
|
| Mã phần lô | PP2500092713 |
| Giá từng phần lô | 638,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 908 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,846,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, bổ sung HMB |
|
| Mã phần lô | PP2500092714 |
| Giá từng phần lô | 711,355,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.030.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.677.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,984,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng cao, đạm whey thủy phân, MCT |
|
| Mã phần lô | PP2500092715 |
| Giá từng phần lô | 289,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.629.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 554 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,537,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, bổ sung chất xơ |
|
| Mã phần lô | PP2500092716 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,141,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước cao năng lượng, đạm cao, bổ sung chất xơ |
|
| Mã phần lô | PP2500092717 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,690,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột cao năng lượng, bổ sung đạm thực vật |
|
| Mã phần lô | PP2500092718 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500092719 |
| Giá từng phần lô | 377,018,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.509.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,122,043 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol |
|
| Mã phần lô | PP2500092720 |
| Giá từng phần lô | 482,040,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.328.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.020.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,220,207 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn có chỉ số đường huyết thấp, chứa Inositol |
|
| Mã phần lô | PP2500092721 |
| Giá từng phần lô | 244,970,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.050.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.485.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 681 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,226,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, không chứa dầu cọ |
|
| Mã phần lô | PP2500092722 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,035,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol |
|
| Mã phần lô | PP2500092723 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol |
|
| Mã phần lô | PP2500092724 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm đậu nành, chứa Erythritol |
|
| Mã phần lô | PP2500092725 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,929,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm whey |
|
| Mã phần lô | PP2500092726 |
| Giá từng phần lô | 140,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.963.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,131,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, chỉ số đường huyết thấp, bổ sung đạm Whey và Inositol |
|
| Mã phần lô | PP2500092727 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,726,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng bổ sung lợi khuẩn dành cho bệnh nhân có bệnh lý thận |
|
| Mã phần lô | PP2500092728 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung ketoacid |
|
| Mã phần lô | PP2500092729 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,089,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung Ubidecarenone giúp chống oxi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500092730 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm thấp và chỉ số đường huyết thấp, giai đoạn chưa lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500092731 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, đạm cao, chỉ số đường huyết thấp, natri và kali thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500092732 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng cao, đạm cao, natri và kali thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500092733 |
| Giá từng phần lô | 125,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,706,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey thuỷ phân, natri và kali thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500092734 |
| Giá từng phần lô | 76,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.663.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,242,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có acid amin phân nhánh, MCT, Arginine, Methionine |
|
| Mã phần lô | PP2500092735 |
| Giá từng phần lô | 176,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.991.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.363.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,213,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, giàu acid amin phân nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500092736 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,150,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có đạm Whey và Nano Curcumin |
|
| Mã phần lô | PP2500092737 |
| Giá từng phần lô | 70,690,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.396.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.345.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,085,379 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng , dạng bột, năng lượng chuẩn, giàu omega 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500092738 |
| Giá từng phần lô | 96,650,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.325.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,851,187 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước bổ sung đạm whey |
|
| Mã phần lô | PP2500092739 |
| Giá từng phần lô | 3,868,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.275.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.934.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,129,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dành cho phụ nữ mang thai bổ sung DHA |
|
| Mã phần lô | PP2500092740 |
| Giá từng phần lô | 565,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,691,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dành cho phụ nữ mang thai có chỉ số đường huyết thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500092741 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa công thức dạng bột, dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500092742 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,805,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa công thức dạng bột, bổ sung HMO và vitamin E tự nhiên, dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500092743 |
| Giá từng phần lô | 473,121,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.560.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 203 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,957,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa công thức dạng bột, có bổ sung Lợi khuẩn Lactococcus lactis Plasma dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500092744 |
| Giá từng phần lô | 162,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.481.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,791,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa công thức dạng bột, có bổ sung MFGM (Milk fat globule membrane), dành cho trẻ 0-6 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500092745 |
| Giá từng phần lô | 492,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.990.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,515,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa công thức dạng bột, có bổ sung đạm Beta - Casein A2 ,dành cho trẻ 0-6 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500092746 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,876,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa công thức dạng bột, có bổ sung IgG ,dành cho trẻ 0-12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500092747 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,336,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa công thức dạng bột, bổ sung đạm whey, 5 loại HMO, Bifidus BL dành cho trẻ từ 0-6 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500092748 |
| Giá từng phần lô | 83,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,473,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa công thức dạng bột, năng lượng chuẩn, không chứa đường lactose, bổ sung inositol dành cho trẻ từ 0-12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500092749 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa công thức dạng bột, bổ sung HMO, không chứa dầu cọ, dành cho trẻ sinh non nhẹ cân từ 0-12 tháng tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2500092750 |
| Giá từng phần lô | 25,594,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.797.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 755,047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey thủy phân, béo MCT |
|
| Mã phần lô | PP2500092751 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, bổ sung lactium giúp ngủ ngon |
|
| Mã phần lô | PP2500092752 |
| Giá từng phần lô | 47,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng chuẩn dành cho BN viêm dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500092753 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey thủy phân, béo MCT có chỉ số đường huyết thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500092754 |
| Giá từng phần lô | 902,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,629,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn cho bệnh nhân có bệnh lý cơ, xương, khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500092755 |
| Giá từng phần lô | 424,144,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.379.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.072.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,512,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành |
|
| Mã phần lô | PP2500092756 |
| Giá từng phần lô | 678,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3087 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,029,763 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành và Bifidobacterium. |
|
| Mã phần lô | PP2500092757 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,673,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm đậu nành và Bifidobacterium. |
|
| Mã phần lô | PP2500092758 |
| Giá từng phần lô | 1,692,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.307.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 846.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,914,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng chuẩn, dạng bột, năng lượng chuẩn có bổ sung HMB và YBG |
|
| Mã phần lô | PP2500092759 |
| Giá từng phần lô | 228,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,740,514 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey và lợi khuẩn L.Pacacasei Probiotic |
|
| Mã phần lô | PP2500092760 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,442,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, bổ sung đạm whey |
|
| Mã phần lô | PP2500092761 |
| Giá từng phần lô | 426,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi