Gói thầu: Mua sắm thuốc Biệt dược gốc bổ sung lần 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500510294-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc Biệt dược gốc bổ sung lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2500289667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 2,780,544,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500532756 - 170,762,000 243.945.714 119.533.400
2 PP2500532757 - 401,016,000 572.880.000 280.711.200
3 PP2500532758 - 649,965,000 928.521.428 454.975.500
4 PP2500532759 - 304,570,000 435.100.000 213.199.000
5 PP2500532760 - 359,561,580 513.659.400 251.693.106
6 PP2500532761 - 354,037,320 505.767.600 247.826.124
7 PP2500532762 - 540,632,400 772.332.000 378.442.680
Mã phần lô PP2500532756
Giá từng phần lô 170,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.945.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.533.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Mã phần lô PP2500532757
Giá từng phần lô 401,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.711.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Mã phần lô PP2500532758
Giá từng phần lô 649,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.521.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.975.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Mã phần lô PP2500532759
Giá từng phần lô 304,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Mã phần lô PP2500532760
Giá từng phần lô 359,561,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.659.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.693.106
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Mã phần lô PP2500532761
Giá từng phần lô 354,037,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.767.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.826.124
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Mã phần lô PP2500532762
Giá từng phần lô 540,632,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.442.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->