Gói thầu: Mua sắm thuốc Biệt dược gốc bổ sung năm 2025 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500202926-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc Biệt dược gốc bổ sung năm 2025 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT PL2500110448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 20,725,442,226 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500231910 - 2,465,600,000 3.513.480.000 1.849.200.000 73,968,000
2 PP2500231911 - 2,460,780,000 3.506.611.500 1.845.585.000 73,823,400
3 PP2500231912 - 2,093,537,250 2.983.290.582 1.570.152.938 62,806,117
4 PP2500231913 - 499,896,576 712.352.621 374.922.432 14,996,897
5 PP2500231914 - 203,832,270 290.460.985 152.874.202 6,114,968
6 PP2500231915 - 1,240,916,250 1.768.305.657 930.687.187 37,227,487
7 PP2500231916 - 228,256,000 325.264.800 171.192.000 6,847,680
8 PP2500231917 - 1,005,386,400 1.432.675.620 754.039.800 30,161,592
9 PP2500231918 - 259,863,800 370.305.915 194.897.850 7,795,914
10 PP2500231919 - 377,931,840 538.552.872 283.448.880 11,337,955
11 PP2500231920 - 988,714,000 1.408.917.450 741.535.500 29,661,420
12 PP2500231921 - 535,280,040 762.774.057 401.460.030 16,058,401
13 PP2500231922 - 159,090,750 226.704.319 119.318.062 4,772,722
14 PP2500231923 - 158,678,650 226.117.077 119.008.987 4,760,359
15 PP2500231924 - 45,246,600 64.476.405 33.934.950 1,357,398
16 PP2500231925 - 613,915,000 874.828.875 460.436.250 18,417,450
17 PP2500231926 - 259,986,000 370.480.050 194.989.500 7,799,580
18 PP2500231927 - 296,400,000 422.370.000 222.300.000 8,892,000
19 PP2500231928 - 526,933,500 750.880.238 395.200.125 15,808,005
20 PP2500231929 - 1,648,962,000 2.349.770.850 1.236.721.500 49,468,860
21 PP2500231930 - 256,829,700 365.982.323 192.622.275 7,704,891
22 PP2500231931 - 640,500,000 912.712.500 480.375.000 19,215,000
23 PP2500231932 - 157,228,750 224.050.969 117.921.562 4,716,862
24 PP2500231933 - 534,496,725 761.657.834 400.872.543 16,034,901
25 PP2500231934 - 953,215,200 1.358.331.660 714.911.400 28,596,456
26 PP2500231935 - 762,493,725 1.086.553.558,125 571.870.293 22,874,811
27 PP2500231936 - 540,632,400 770.401.170 405.474.300 16,218,972
28 PP2500231937 - 810,838,800 1.155.445.290 608.129.100 24,325,164
Mã phần lô PP2500231910
Giá từng phần lô 2,465,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.513.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,968,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231911
Giá từng phần lô 2,460,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.506.611.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.845.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,823,400
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231912
Giá từng phần lô 2,093,537,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.290.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.152.938
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,806,117
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231913
Giá từng phần lô 499,896,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.352.621
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.922.432
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,996,897
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231914
Giá từng phần lô 203,832,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.460.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.874.202
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,114,968
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231915
Giá từng phần lô 1,240,916,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.768.305.657
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.687.187
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,227,487
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231916
Giá từng phần lô 228,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.264.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,847,680
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231917
Giá từng phần lô 1,005,386,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.675.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.039.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,161,592
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231918
Giá từng phần lô 259,863,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.305.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.897.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,795,914
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231919
Giá từng phần lô 377,931,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.552.872
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.448.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,337,955
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231920
Giá từng phần lô 988,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.917.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 741.535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,661,420
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231921
Giá từng phần lô 535,280,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.774.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.460.030
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,058,401
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231922
Giá từng phần lô 159,090,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.704.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.318.062
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,772,722
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231923
Giá từng phần lô 158,678,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.117.077
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.008.987
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,760,359
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231924
Giá từng phần lô 45,246,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.476.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.934.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,357,398
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231925
Giá từng phần lô 613,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.828.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.436.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,417,450
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231926
Giá từng phần lô 259,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.480.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.989.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,799,580
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231927
Giá từng phần lô 296,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,892,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231928
Giá từng phần lô 526,933,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.880.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.200.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,808,005
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231929
Giá từng phần lô 1,648,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.349.770.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.721.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,468,860
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231930
Giá từng phần lô 256,829,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.982.323
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.622.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,704,891
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231931
Giá từng phần lô 640,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231932
Giá từng phần lô 157,228,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.050.969
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.921.562
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,716,862
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231933
Giá từng phần lô 534,496,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.657.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.872.543
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,034,901
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231934
Giá từng phần lô 953,215,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.331.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.911.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,596,456
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231935
Giá từng phần lô 762,493,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.553.558,125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.870.293
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,874,811
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231936
Giá từng phần lô 540,632,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.401.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.474.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,218,972
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Mã phần lô PP2500231937
Giá từng phần lô 810,838,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.445.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.129.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,325,164
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E- HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->