Gói thầu: Mua sắm thuốc Biệt dược gốc sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Đông Sơn năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600036782-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đông Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc Biệt dược gốc sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Đông Sơn năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600010430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 1,059,266,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600023200 - 18,066,000 27.099.000 14.452.800
2 PP2600023201 - 7,801,000 11.701.500 6.240.800
3 PP2600023202 - 32,010,000 48.015.000 25.608.000
4 PP2600023203 - 19,999,500 29.999.250 15.999.600
5 PP2600023204 - 23,650,000 35.475.000 18.920.000
6 PP2600023205 - 44,999,500 67.499.250 35.999.600
7 PP2600023206 - 45,873,000 68.809.500 36.698.400
8 PP2600023207 - 13,525,000 20.287.500 10.820.000
9 PP2600023208 - 37,965,000 56.947.500 30.372.000
10 PP2600023209 - 13,167,000 19.750.500 10.533.600
11 PP2600023210 - 22,800,000 34.200.000 18.240.000
12 PP2600023211 - 11,658,000 17.487.000 9.326.400
13 PP2600023212 - 26,664,000 39.996.000 21.331.200
14 PP2600023213 - 16,062,000 24.093.000 12.849.600
15 PP2600023214 - 13,410,000 20.115.000 10.728.000
16 PP2600023215 - 100,254,000 150.381.000 80.203.200
17 PP2600023216 - 65,700,000 98.550.000 52.560.000
18 PP2600023217 - 91,654,800 137.482.200 73.323.840
19 PP2600023218 - 41,502,000 62.253.000 33.201.600
20 PP2600023219 - 2,287,950 3.431.925 1.830.360
21 PP2600023220 - 1,499,400 2.249.100 1.199.520
22 PP2600023221 - 2,949,000 4.423.500 2.359.200
23 PP2600023222 - 11,016,000 16.524.000 8.812.800
24 PP2600023223 - 334,968,000 502.452.000 267.974.400
25 PP2600023224 - 18,600,000 27.900.000 14.880.000
26 PP2600023225 - 22,800,000 34.200.000 18.240.000
27 PP2600023226 - 18,385,000 27.577.500 14.708.000
Mã phần lô PP2600023200
Giá từng phần lô 18,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.099.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.452.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023201
Giá từng phần lô 7,801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.701.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.240.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023202
Giá từng phần lô 32,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023203
Giá từng phần lô 19,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.999.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023204
Giá từng phần lô 23,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023205
Giá từng phần lô 44,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.499.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023206
Giá từng phần lô 45,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.809.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.698.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023207
Giá từng phần lô 13,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023208
Giá từng phần lô 37,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023209
Giá từng phần lô 13,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.750.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.533.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023210
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023211
Giá từng phần lô 11,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023212
Giá từng phần lô 26,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.331.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023213
Giá từng phần lô 16,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.093.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023214
Giá từng phần lô 13,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023215
Giá từng phần lô 100,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.203.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023216
Giá từng phần lô 65,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023217
Giá từng phần lô 91,654,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.482.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.323.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023218
Giá từng phần lô 41,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.253.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023219
Giá từng phần lô 2,287,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.431.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023220
Giá từng phần lô 1,499,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.249.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023221
Giá từng phần lô 2,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.423.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.359.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023222
Giá từng phần lô 11,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.812.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023223
Giá từng phần lô 334,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.974.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023224
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023225
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600023226
Giá từng phần lô 18,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->