Gói thầu: Mua sắm thuốc, bông băng, vật tư y tế tiêu hao khám, chữa bệnh 10% năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400053816-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2024 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Chủ đầu tư Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc, bông băng, vật tư y tế tiêu hao khám, chữa bệnh 10% năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400034906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 182,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.952.975 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400023979 - Acyclovir Stada 1,475,760 29.000
2 PP2400023980 - Acyclovir Stella 800mg 4,000,000 79.000
3 PP2400023981 - Adrenalin 1mg/10ml 151,200 3.000
4 PP2400023982 - Agi-Ery 500 3,450,000 68.000
5 PP2400023983 - Alcohol 70° 515,970 10.000
6 PP2400023984 - Amoxicillin Capsules BP 500mg 3,992,000 19.000
7 PP2400023985 - Angut 300 509,000 10.000
8 PP2400023986 - Asbesone 3,690,000 73.000
9 PP2400023987 - Atropinsulpha t 43,800 800
10 PP2400023988 - Băng cá nhân (Zingo) 1,360,000 27.000
11 PP2400023989 - Bart 6,048,000 120.000
12 PP2400023990 - Berberin 100mg 2,988,000 59.000
13 PP2400023991 - Bơm tiêm 5ml 423,000 8.000
14 PP2400023992 - Boncium 6,660,000 133.000
15 PP2400023993 - Bufecol 400 Effe Tabs 4,800,000 96.000
16 PP2400023994 - Captopril Stella 25mg 480,000 9.600
17 PP2400023995 - Cefadroxil 500mg 2,304,000 46.000
18 PP2400023996 - Cefuroxim 500 5,000,000 100.000
19 PP2400023997 - Cetimed 8,000,000 160.000
20 PP2400023998 - Chỉ Catgus Nhập 2,200,000 44.000
21 PP2400023999 - Chi Daflon 2/O Nhập 2,080,000 41.000
22 PP2400024000 - Ciprofloxacin 1,556,000 31.000
23 PP2400024001 - Ciprofloxacin 0,3% 198,900 3.000
24 PP2400024002 - Clabact 500 8,080,000 29.000
25 PP2400024003 - Clyodas 300 1,491,000 16.000
26 PP2400024004 - D.E.P 800,000 27.000
27 PP2400024005 - Dầu nóng mặt trời 1,350,000 36.000
28 PP2400024006 - Dầu xoa bóp 1,800,000 10.000
29 PP2400024007 - Dây truyền dịch LD 500,000 61.000
30 PP2400024008 - DICLOFEN GEL 3,050,000 61.000
31 PP2400024009 - Doxycyclin 100 mg 1,050,000 21.000
32 PP2400024010 - Efferalgan 500mg 4,850,000 97.000
33 PP2400024011 - Famopsin 40 FC Tablets 2,400,000 48.000
34 PP2400024012 - Fleming 8,875,000 177.500
35 PP2400024013 - Flucort 2,100,000 42.000
36 PP2400024014 - Gạc vô trùng 10x10 3,000,000 60.000
37 PP2400024015 - Găng tay tiểu phẫu 500,000 10.000
38 PP2400024016 - Gifuldin 500 1,150,000 23.000
39 PP2400024017 - Glucophage XR 750mg 1,103,100 22.000
40 PP2400024018 - Glucose 5% 648,800 12.000
41 PP2400024019 - Gòn viên 0,5kg/bịch 500,000 10.000
42 PP2400024020 - Goutcolcin 980,000 19.600
43 PP2400024021 - Halixol 1,500,000 30.000
44 PP2400024022 - Infecin 3 M.I.U 5,250,000 105.000
45 PP2400024023 - Katrypsin Fort 2,890,000 57.800
46 PP2400024024 - Khẩu trang y tế 674,970 13.000
47 PP2400024025 - Kim cánh bướm 250,000 5.000
48 PP2400024026 - Lomec 20 2,045,000 40.900
49 PP2400024027 - Lorastad 10 Tab. 850,000 17.000
50 PP2400024028 - Medoclor 500mg 5,500,000 110.000
51 PP2400024029 - Meloxicam SPM 4,200,000 84.000
52 PP2400024030 - Methyl prednisolon 16 1,845,000 36.900
53 PP2400024031 - Metodex Sps 3,500,000 70.000
54 PP2400024032 - Metronidazol 250 90,000 1.800
55 PP2400024033 - Nasolspray 1,350,000 27.000
56 PP2400024034 - Natri Clorid 0,9% 787,500 15.000
57 PP2400024035 - Neurotrivit 6,300,000 126.000
58 PP2400024036 - No-Spa forte 2,316,000 46.000
59 PP2400024037 - Nước muối sinh lý 0,9 % 1,226,400 24.000
60 PP2400024038 - Ofloxacin 2,394,000 47.000
61 PP2400024039 - Ofloxacin- POS 3mg/ml 5,290,000 105.000
62 PP2400024040 - Oresol 20,5g 357,000 7.000
63 PP2400024041 - Oxy già 3% 350,000 7.000
64 PP2400024042 - Phosphalugel 750,200 15.000
65 PP2400024043 - Pipolphen 1,200,000 24.000
66 PP2400024044 - Povidone 752,000 15.000
67 PP2400024045 - Que đè lưỡi 300,000 6.000
68 PP2400024046 - RHYNIXSOL 231,000 4.000
69 PP2400024047 - Ringer Lactate 638,900 12.000
70 PP2400024048 - Salonpas LD 2,300,000 46.000
71 PP2400024049 - Smecta 1,737,500 34.000
72 PP2400024050 - Stadovas 5 CAP 1,460,000 29.000
73 PP2400024051 - Suopinchon Injection 210,000 4.200
74 PP2400024052 - Tanganil 500mg 9,224,000 184.000
75 PP2400024053 - Terp-cod 15 2,188,000 43.000
76 PP2400024054 - Vitamin AD 2,995,000 59.000
77 PP2400024055 - Vitamin C Stella 1G 3,800,000 76.000
Acyclovir Stada
Mã phần lô PP2400023979
Giá từng phần lô 1,475,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Acyclovir Stella 800mg
Mã phần lô PP2400023980
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Adrenalin 1mg/10ml
Mã phần lô PP2400023981
Giá từng phần lô 151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Agi-Ery 500
Mã phần lô PP2400023982
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Alcohol 70°
Mã phần lô PP2400023983
Giá từng phần lô 515,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Amoxicillin Capsules BP 500mg
Mã phần lô PP2400023984
Giá từng phần lô 3,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Angut 300
Mã phần lô PP2400023985
Giá từng phần lô 509,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Asbesone
Mã phần lô PP2400023986
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Atropinsulpha t
Mã phần lô PP2400023987
Giá từng phần lô 43,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Băng cá nhân (Zingo)
Mã phần lô PP2400023988
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bart
Mã phần lô PP2400023989
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Berberin 100mg
Mã phần lô PP2400023990
Giá từng phần lô 2,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2400023991
Giá từng phần lô 423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Boncium
Mã phần lô PP2400023992
Giá từng phần lô 6,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bufecol 400 Effe Tabs
Mã phần lô PP2400023993
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Captopril Stella 25mg
Mã phần lô PP2400023994
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Cefadroxil 500mg
Mã phần lô PP2400023995
Giá từng phần lô 2,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Cefuroxim 500
Mã phần lô PP2400023996
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Cetimed
Mã phần lô PP2400023997
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chỉ Catgus Nhập
Mã phần lô PP2400023998
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chi Daflon 2/O Nhập
Mã phần lô PP2400023999
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400024000
Giá từng phần lô 1,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Ciprofloxacin 0,3%
Mã phần lô PP2400024001
Giá từng phần lô 198,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Clabact 500
Mã phần lô PP2400024002
Giá từng phần lô 8,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Clyodas 300
Mã phần lô PP2400024003
Giá từng phần lô 1,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
D.E.P
Mã phần lô PP2400024004
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Dầu nóng mặt trời
Mã phần lô PP2400024005
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Dầu xoa bóp
Mã phần lô PP2400024006
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Dây truyền dịch LD
Mã phần lô PP2400024007
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
DICLOFEN GEL
Mã phần lô PP2400024008
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Doxycyclin 100 mg
Mã phần lô PP2400024009
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Efferalgan 500mg
Mã phần lô PP2400024010
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Famopsin 40 FC Tablets
Mã phần lô PP2400024011
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Fleming
Mã phần lô PP2400024012
Giá từng phần lô 8,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Flucort
Mã phần lô PP2400024013
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Gạc vô trùng 10x10
Mã phần lô PP2400024014
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Găng tay tiểu phẫu
Mã phần lô PP2400024015
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Gifuldin 500
Mã phần lô PP2400024016
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Glucophage XR 750mg
Mã phần lô PP2400024017
Giá từng phần lô 1,103,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Glucose 5%
Mã phần lô PP2400024018
Giá từng phần lô 648,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Gòn viên 0,5kg/bịch
Mã phần lô PP2400024019
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Goutcolcin
Mã phần lô PP2400024020
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Halixol
Mã phần lô PP2400024021
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Infecin 3 M.I.U
Mã phần lô PP2400024022
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Katrypsin Fort
Mã phần lô PP2400024023
Giá từng phần lô 2,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400024024
Giá từng phần lô 674,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400024025
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Lomec 20
Mã phần lô PP2400024026
Giá từng phần lô 2,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Lorastad 10 Tab.
Mã phần lô PP2400024027
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Medoclor 500mg
Mã phần lô PP2400024028
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Meloxicam SPM
Mã phần lô PP2400024029
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Methyl prednisolon 16
Mã phần lô PP2400024030
Giá từng phần lô 1,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Metodex Sps
Mã phần lô PP2400024031
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Metronidazol 250
Mã phần lô PP2400024032
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Nasolspray
Mã phần lô PP2400024033
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Natri Clorid 0,9%
Mã phần lô PP2400024034
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Neurotrivit
Mã phần lô PP2400024035
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
No-Spa forte
Mã phần lô PP2400024036
Giá từng phần lô 2,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Nước muối sinh lý 0,9 %
Mã phần lô PP2400024037
Giá từng phần lô 1,226,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Ofloxacin
Mã phần lô PP2400024038
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Ofloxacin- POS 3mg/ml
Mã phần lô PP2400024039
Giá từng phần lô 5,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Oresol 20,5g
Mã phần lô PP2400024040
Giá từng phần lô 357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Oxy già 3%
Mã phần lô PP2400024041
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Phosphalugel
Mã phần lô PP2400024042
Giá từng phần lô 750,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Pipolphen
Mã phần lô PP2400024043
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Povidone
Mã phần lô PP2400024044
Giá từng phần lô 752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Que đè lưỡi
Mã phần lô PP2400024045
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
RHYNIXSOL
Mã phần lô PP2400024046
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Ringer Lactate
Mã phần lô PP2400024047
Giá từng phần lô 638,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Salonpas LD
Mã phần lô PP2400024048
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Smecta
Mã phần lô PP2400024049
Giá từng phần lô 1,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Stadovas 5 CAP
Mã phần lô PP2400024050
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Suopinchon Injection
Mã phần lô PP2400024051
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Tanganil 500mg
Mã phần lô PP2400024052
Giá từng phần lô 9,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Terp-cod 15
Mã phần lô PP2400024053
Giá từng phần lô 2,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Vitamin AD
Mã phần lô PP2400024054
Giá từng phần lô 2,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Vitamin C Stella 1G
Mã phần lô PP2400024055
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->