Gói thầu: Mua sắm thuốc Generic bổ sung lần 6 năm 2025 cho Trung tâm Y tế Châu Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500591497-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Châu Phú
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc Generic bổ sung lần 6 năm 2025 cho Trung tâm Y tế Châu Phú
Số hiệu KHLCNT PL2500340659
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Vĩnh Thạnh Trung, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 1,672,269,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500607646 - 2,100,000 3.150.000 1.470.000 21,000
2 PP2500607647 - 4,040,000 6.060.000 2.828.000 40,400
3 PP2500607648 - 40,000,000 60.000.000 28.000.000 400,000
4 PP2500607649 - 144,000,000 216.000.000 100.800.000 1,440,000
5 PP2500607650 - 66,400,000 99.600.000 46.480.000 664,000
6 PP2500607651 - 112,000,000 168.000.000 78.400.000 1,120,000
7 PP2500607652 - 9,000,000 13.500.000 6.300.000 90,000
8 PP2500607653 - 81,000,000 121.500.000 56.700.000 810,000
9 PP2500607654 - 81,000,000 121.500.000 56.700.000 810,000
10 PP2500607655 - 177,680,000 266.520.000 124.376.000 1,776,800
11 PP2500607656 - 3,000,000 4.500.000 2.100.000 30,000
12 PP2500607657 - 136,500,000 204.750.000 95.550.000 1,365,000
13 PP2500607658 - 20,200,000 30.300.000 14.140.000 202,000
14 PP2500607659 - 24,800,000 37.200.000 17.360.000 248,000
15 PP2500607660 - 180,000,000 270.000.000 126.000.000 1,800,000
16 PP2500607661 - 20,500,000 30.750.000 14.350.000 205,000
17 PP2500607662 - 49,080,000 73.620.000 34.356.000 490,800
18 PP2500607663 - 2,175,000 3.262.500 1.522.500 21,750
19 PP2500607664 - 12,900,000 19.350.000 9.030.000 129,000
20 PP2500607665 - 11,700,000 17.550.000 8.190.000 117,000
21 PP2500607666 - 14,850,000 22.275.000 10.395.000 148,500
22 PP2500607667 - 16,000,000 24.000.000 11.200.000 160,000
23 PP2500607668 - 52,500,000 78.750.000 36.750.000 525,000
24 PP2500607669 - 12,374,000 18.561.000 8.661.800 123,740
25 PP2500607670 - 12,000,000 18.000.000 8.400.000 120,000
26 PP2500607671 - 64,000,000 96.000.000 44.800.000 640,000
27 PP2500607672 - 34,500,000 51.750.000 24.150.000 345,000
28 PP2500607673 - 144,000,000 216.000.000 100.800.000 1,440,000
29 PP2500607674 - 36,000,000 54.000.000 25.200.000 360,000
30 PP2500607675 - 107,970,000 161.955.000 75.579.000 1,079,700
Mã phần lô PP2500607646
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607647
Giá từng phần lô 4,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,400
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607648
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607649
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607650
Giá từng phần lô 66,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607651
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607652
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607653
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607654
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607655
Giá từng phần lô 177,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,776,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607656
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607657
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607658
Giá từng phần lô 20,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607659
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607660
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607661
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607662
Giá từng phần lô 49,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607663
Giá từng phần lô 2,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607664
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607665
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607666
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607667
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607668
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607669
Giá từng phần lô 12,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.561.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.661.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,740
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607670
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607671
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607672
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607673
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607674
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500607675
Giá từng phần lô 107,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và theo ChươngV E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->