Gói thầu: Mua sắm thuốc Generic bổ sung năm 2025 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500244244-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc Generic bổ sung năm 2025 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT PL2500133409
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 3,122,234,230 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500257912 - 112,914,000 160.902.450 79.039.800 1,693,710
2 PP2500257913 - 193,200,000 275.310.000 135.240.000 2,898,000
3 PP2500257914 - 498,665,640 710.598.537 349.065.948 7,479,984
4 PP2500257915 - 37,500,000 53.437.500 26.250.000 562,500
5 PP2500257916 - 27,750,000 39.543.750 19.425.000 416,250
6 PP2500257917 - 57,466,500 81.889.762 40.226.550 861,997
7 PP2500257918 - 66,615,000 94.926.375 46.630.500 999,225
8 PP2500257919 - 810,750 1.155.318 567.525 12,161
9 PP2500257920 - 7,199,640 10.259.487 5.039.748 107,994
10 PP2500257921 - 148,500,000 211.612.500 103.950.000 2,227,500
11 PP2500257922 - 11,529,000 16.428.825 8.070.300 172,935
12 PP2500257923 - 22,616,000 32.227.800 15.831.200 339,240
13 PP2500257924 - 7,339,200 10.458.360 5.137.440 110,088
14 PP2500257925 - 1,470,000 2.094.750 1.029.000 22,050
15 PP2500257926 - 307,230,000 437.802.750 215.061.000 4,608,450
16 PP2500257927 - 29,200,500 41.610.712 20.440.350 438,007
17 PP2500257928 - 36,490,000 51.998.250 25.543.000 547,350
18 PP2500257929 - 20,250,000 28.856.250 14.175.000 303,750
19 PP2500257930 - 7,056,000 10.054.800 4.939.200 105,840
20 PP2500257931 - 62,080,000 88.464.000 43.456.000 931,200
21 PP2500257932 - 1,080,000 1.539.000 756.000 16,200
22 PP2500257933 - 67,500,000 96.187.500 47.250.000 1,012,500
23 PP2500257934 - 28,350,000 40.398.750 19.845.000 425,250
24 PP2500257935 - 65,440,000 93.252.000 45.808.000 981,600
25 PP2500257936 - 20,740,000 29.554.500 14.518.000 311,100
26 PP2500257937 - 46,000,000 65.550.000 32.200.000 690,000
27 PP2500257938 - 150,000,000 213.750.000 105.000.000 2,250,000
28 PP2500257939 - 696,150,000 992.013.750 487.305.000 10,442,250
29 PP2500257940 - 189,000,000 269.325.000 132.300.000 2,835,000
30 PP2500257941 - 16,800,000 23.940.000 11.760.000 252,000
31 PP2500257942 - 26,892,000 38.321.100 18.824.400 403,380
32 PP2500257943 - 158,400,000 225.720.000 110.880.000 2,376,000
Mã phần lô PP2500257912
Giá từng phần lô 112,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.902.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.039.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,693,710
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257913
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257914
Giá từng phần lô 498,665,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.598.537
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.065.948
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,479,984
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257915
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257916
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,250
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257917
Giá từng phần lô 57,466,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.889.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.226.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,997
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257918
Giá từng phần lô 66,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.926.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,225
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257919
Giá từng phần lô 810,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,161
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257920
Giá từng phần lô 7,199,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.259.487
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.039.748
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,994
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257921
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,500
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257922
Giá từng phần lô 11,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.070.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,935
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257923
Giá từng phần lô 22,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.227.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.831.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,240
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257924
Giá từng phần lô 7,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.458.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.137.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,088
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257925
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257926
Giá từng phần lô 307,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.802.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,608,450
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257927
Giá từng phần lô 29,200,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.610.712
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,007
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257928
Giá từng phần lô 36,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.998.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,350
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257929
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.856.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,750
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257930
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.054.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,840
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257931
Giá từng phần lô 62,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,200
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257932
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257933
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257934
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.398.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257935
Giá từng phần lô 65,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 981,600
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257936
Giá từng phần lô 20,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.554.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,100
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257937
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257938
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257939
Giá từng phần lô 696,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.013.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,442,250
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257940
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257941
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257942
Giá từng phần lô 26,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.321.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.824.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,380
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500257943
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->