Gói thầu: Mua sắm thuốc Generic cấp thiết không trúng thầu tập trung cấp địa phương của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500094679-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc Generic cấp thiết không trúng thầu tập trung cấp địa phương của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500049163
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
Giá gói thầu 4,364,522,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500136161 - 56,700,000 85.050.000 39.690.000 567,000
2 PP2500136162 - 193,600,000 290.400.000 135.520.000 1,936,000
3 PP2500136163 - 450,000,000 675.000.000 315.000.000 4,500,000
4 PP2500136164 - 35,574,000 53.361.000 24.901.800 355,740
5 PP2500136165 - 11,750,000 17.625.000 8.225.000 117,500
6 PP2500136166 - 185,515,000 278.272.500 129.860.500 1,855,150
7 PP2500136167 - 250,000,000 375.000.000 175.000.000 2,500,000
8 PP2500136168 - 120,000,000 180.000.000 84.000.000 1,200,000
9 PP2500136169 - 23,200,000 34.800.000 16.240.000 232,000
10 PP2500136170 - 123,190,000 184.785.000 86.233.000 1,231,900
11 PP2500136171 - 97,200,000 145.800.000 68.040.000 972,000
12 PP2500136172 - 6,536,000 9.804.000 4.575.200 65,360
13 PP2500136173 - 3,200,000 4.800.000 2.240.000 32,000
14 PP2500136174 - 309,680,000 464.520.000 216.776.000 3,096,800
15 PP2500136175 - 9,440,000 14.160.000 6.608.000 94,400
16 PP2500136176 - 510,400,000 765.600.000 357.280.000 5,104,000
17 PP2500136177 - 145,350,000 218.025.000 101.745.000 1,453,500
18 PP2500136178 - 1,097,250,000 1.645.875.000 768.075.000 10,972,500
19 PP2500136179 - 549,990,000 824.985.000 384.993.000 5,499,900
20 PP2500136180 - 108,000,000 162.000.000 75.600.000 1,080,000
21 PP2500136181 - 33,000,000 49.500.000 23.100.000 330,000
22 PP2500136182 - 20,947,500 31.421.250 14.663.250 209,475
23 PP2500136183 - 24,000,000 36.000.000 16.800.000 240,000
Mã phần lô PP2500136161
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136162
Giá từng phần lô 193,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136163
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500136164
Giá từng phần lô 35,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.361.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.901.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,740
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136165
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136166
Giá từng phần lô 185,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.272.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,855,150
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136167
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136168
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136169
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136170
Giá từng phần lô 123,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,231,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136171
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136172
Giá từng phần lô 6,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,360
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136173
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136174
Giá từng phần lô 309,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,096,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136175
Giá từng phần lô 9,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136176
Giá từng phần lô 510,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136177
Giá từng phần lô 145,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,453,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136178
Giá từng phần lô 1,097,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,972,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136179
Giá từng phần lô 549,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,499,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136180
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136181
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136182
Giá từng phần lô 20,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.663.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,475
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500136183
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->