Gói thầu: Mua sắm thuốc Generic (đợt 2) sử dụng trong 12 tháng tại nhà thuốc Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400557997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình | Chủ đầu tư | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thuốc Generic (đợt 2) sử dụng trong 12 tháng tại nhà thuốc Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400304214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 2,259,982,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400507945 - G1 | 72,750,000 | 900,000 |
| 2 | PP2400507946 - G2 | 8,000,000 | 100,000 |
| 3 | PP2400507947 - G3 | 180,000,000 | 2,250,000 |
| 4 | PP2400507948 - G4 | 360,990,000 | 4,500,000 |
| 5 | PP2400507949 - G5 | 45,000,000 | 550,000 |
| 6 | PP2400507950 - G6 | 17,250,000 | 220,000 |
| 7 | PP2400507951 - G7 | 13,510,800 | 170,000 |
| 8 | PP2400507952 - G8 | 59,994,000 | 750,000 |
| 9 | PP2400507953 - G9 | 32,095,000 | 400,000 |
| 10 | PP2400507954 - G10 | 22,240,000 | 278,000 |
| 11 | PP2400507955 - G11 | 2,896,000 | 36,000 |
| 12 | PP2400507956 - G12 | 23,793,000 | 300,000 |
| 13 | PP2400507957 - G13 | 10,760,400 | 130,000 |
| 14 | PP2400507958 - G14 | 28,800,000 | 360,000 |
| 15 | PP2400507959 - G15 | 51,400,000 | 645,000 |
| 16 | PP2400507960 - G16 | 3,220,000 | 40,000 |
| 17 | PP2400507961 - G17 | 10,395,000 | 130,000 |
| 18 | PP2400507962 - G18 | 78,000,000 | 975,000 |
| 19 | PP2400507963 - G19 | 54,000,000 | 675,000 |
| 20 | PP2400507964 - G20 | 788,000 | 10,000 |
| 21 | PP2400507965 - G21 | 40,920,000 | 500,000 |
| 22 | PP2400507966 - G22 | 5,871,600 | 75,000 |
| 23 | PP2400507967 - G23 | 108,000,000 | 1,350,000 |
| 24 | PP2400507968 - G24 | 3,024,000 | 40,000 |
| 25 | PP2400507969 - G25 | 104,000,000 | 1,300,000 |
| 26 | PP2400507970 - G26 | 24,900,000 | 300,000 |
| 27 | PP2400507971 - G27 | 60,000,000 | 750,000 |
| 28 | PP2400507972 - G28 | 5,020,000 | 63,000 |
| 29 | PP2400507973 - G29 | 18,000,000 | 225,000 |
| 30 | PP2400507974 - G30 | 83,160,000 | 1,040,000 |
| 31 | PP2400507975 - G31 | 63,504,000 | 800,000 |
| 32 | PP2400507976 - G32 | 28,800,000 | 360,000 |
| 33 | PP2400507977 - G33 | 24,208,800 | 300,000 |
| 34 | PP2400507978 - G34 | 3,800,400 | 45,000 |
| 35 | PP2400507979 - G35 | 14,800,000 | 185,000 |
| 36 | PP2400507980 - G36 | 12,096,000 | 155,000 |
| 37 | PP2400507981 - G37 | 4,840,000 | 50,000 |
| 38 | PP2400507982 - G38 | 5,662,000 | 70,000 |
| 39 | PP2400507983 - G39 | 3,968,000 | 50,000 |
| 40 | PP2400507984 - G40 | 7,350,000 | 95,000 |
| 41 | PP2400507985 - G41 | 2,328,000 | 30,000 |
| 42 | PP2400507986 - G42 | 2,190,000 | 30,000 |
| 43 | PP2400507987 - G43 | 3,150,000 | 40,000 |
| 44 | PP2400507988 - G44 | 3,882,000 | 50,000 |
| 45 | PP2400507989 - G45 | 950,000 | 12,000 |
| 46 | PP2400507990 - G46 | 7,880,000 | 100,000 |
| 47 | PP2400507991 - G47 | 4,728,000 | 60,000 |
| 48 | PP2400507992 - G48 | 25,440,000 | 318,000 |
| 49 | PP2400507993 - G49 | 24,000,000 | 300,000 |
| 50 | PP2400507994 - G50 | 38,998,800 | 500,000 |
| 51 | PP2400507995 - G51 | 151,200,000 | 1,890,000 |
| 52 | PP2400507996 - G52 | 93,542,400 | 1,170,000 |
| 53 | PP2400507997 - G53 | 54,000,000 | 675,000 |
| 54 | PP2400507998 - G54 | 5,292,000 | 65,000 |
| 55 | PP2400507999 - G55 | 9,072,000 | 115,000 |
| 56 | PP2400508000 - G56 | 79,950,000 | 1,000,000 |
| 57 | PP2400508001 - G57 | 21,000,000 | 265,000 |
| 58 | PP2400508002 - G58 | 29,160,000 | 365,000 |
| 59 | PP2400508003 - G59 | 3,522,000 | 45,000 |
| 60 | PP2400508004 - G60 | 1,890,000 | 24,000 |
G1 |
|
| Mã phần lô | PP2400507945 |
| Giá từng phần lô | 72,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh |
G2 |
|
| Mã phần lô | PP2400507946 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G3 |
|
| Mã phần lô | PP2400507947 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao |
G4 |
|
| Mã phần lô | PP2400507948 |
| Giá từng phần lô | 360,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi |
G5 |
|
| Mã phần lô | PP2400507949 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G6 |
|
| Mã phần lô | PP2400507950 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải |
G7 |
|
| Mã phần lô | PP2400507951 |
| Giá từng phần lô | 13,510,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ |
G8 |
|
| Mã phần lô | PP2400507952 |
| Giá từng phần lô | 59,994,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G9 |
|
| Mã phần lô | PP2400507953 |
| Giá từng phần lô | 32,095,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G10 |
|
| Mã phần lô | PP2400507954 |
| Giá từng phần lô | 22,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G11 |
|
| Mã phần lô | PP2400507955 |
| Giá từng phần lô | 2,896,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G12 |
|
| Mã phần lô | PP2400507956 |
| Giá từng phần lô | 23,793,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G13 |
|
| Mã phần lô | PP2400507957 |
| Giá từng phần lô | 10,760,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G14 |
|
| Mã phần lô | PP2400507958 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G15 |
|
| Mã phần lô | PP2400507959 |
| Giá từng phần lô | 51,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G16 |
|
| Mã phần lô | PP2400507960 |
| Giá từng phần lô | 3,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G17 |
|
| Mã phần lô | PP2400507961 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G18 |
|
| Mã phần lô | PP2400507962 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G19 |
|
| Mã phần lô | PP2400507963 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G20 |
|
| Mã phần lô | PP2400507964 |
| Giá từng phần lô | 788,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G21 |
|
| Mã phần lô | PP2400507965 |
| Giá từng phần lô | 40,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G22 |
|
| Mã phần lô | PP2400507966 |
| Giá từng phần lô | 5,871,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G23 |
|
| Mã phần lô | PP2400507967 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G24 |
|
| Mã phần lô | PP2400507968 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G25 |
|
| Mã phần lô | PP2400507969 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G26 |
|
| Mã phần lô | PP2400507970 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G27 |
|
| Mã phần lô | PP2400507971 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G28 |
|
| Mã phần lô | PP2400507972 |
| Giá từng phần lô | 5,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G29 |
|
| Mã phần lô | PP2400507973 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G30 |
|
| Mã phần lô | PP2400507974 |
| Giá từng phần lô | 83,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G31 |
|
| Mã phần lô | PP2400507975 |
| Giá từng phần lô | 63,504,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G32 |
|
| Mã phần lô | PP2400507976 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G33 |
|
| Mã phần lô | PP2400507977 |
| Giá từng phần lô | 24,208,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G34 |
|
| Mã phần lô | PP2400507978 |
| Giá từng phần lô | 3,800,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G35 |
|
| Mã phần lô | PP2400507979 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G36 |
|
| Mã phần lô | PP2400507980 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G37 |
|
| Mã phần lô | PP2400507981 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G38 |
|
| Mã phần lô | PP2400507982 |
| Giá từng phần lô | 5,662,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G39 |
|
| Mã phần lô | PP2400507983 |
| Giá từng phần lô | 3,968,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G40 |
|
| Mã phần lô | PP2400507984 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G41 |
|
| Mã phần lô | PP2400507985 |
| Giá từng phần lô | 2,328,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G42 |
|
| Mã phần lô | PP2400507986 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G43 |
|
| Mã phần lô | PP2400507987 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G44 |
|
| Mã phần lô | PP2400507988 |
| Giá từng phần lô | 3,882,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G45 |
|
| Mã phần lô | PP2400507989 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G46 |
|
| Mã phần lô | PP2400507990 |
| Giá từng phần lô | 7,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G47 |
|
| Mã phần lô | PP2400507991 |
| Giá từng phần lô | 4,728,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G48 |
|
| Mã phần lô | PP2400507992 |
| Giá từng phần lô | 25,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G49 |
|
| Mã phần lô | PP2400507993 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G50 |
|
| Mã phần lô | PP2400507994 |
| Giá từng phần lô | 38,998,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G51 |
|
| Mã phần lô | PP2400507995 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G52 |
|
| Mã phần lô | PP2400507996 |
| Giá từng phần lô | 93,542,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G53 |
|
| Mã phần lô | PP2400507997 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G54 |
|
| Mã phần lô | PP2400507998 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G55 |
|
| Mã phần lô | PP2400507999 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G56 |
|
| Mã phần lô | PP2400508000 |
| Giá từng phần lô | 79,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G57 |
|
| Mã phần lô | PP2400508001 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G58 |
|
| Mã phần lô | PP2400508002 |
| Giá từng phần lô | 29,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ |
G59 |
|
| Mã phần lô | PP2400508003 |
| Giá từng phần lô | 3,522,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
G60 |
|
| Mã phần lô | PP2400508004 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày căn cứ vào dự trù của Bệnh viện được gửi tới Nhà thầu. Riêng trường hợp khẩn cấp, nhà thầu phải giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện đặt hàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi