Gói thầu: Mua sắm thuốc generic lần 1 năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600054115-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ AN PHÚ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc generic lần 1 năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600019775
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 937,755,190 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600050158 - 14,494,200 20.706.000 10.145.940
2 PP2600050159 - 4,992,000 7.131.429 3.494.400
3 PP2600050160 - 1,538,250 2.197.500 1.076.775
4 PP2600050161 - 907,080 1.295.829 634.956
5 PP2600050162 - 326,800 466.857 228.760
6 PP2600050163 - 1,190,000 1.700.000 833.000
7 PP2600050164 - 2,100,000 3.000.000 1.470.000
8 PP2600050165 - 1,000,000 1.428.571 700.000
9 PP2600050166 - 204,000 291.429 142.800
10 PP2600050167 - 619,360 884.800 433.552
11 PP2600050168 - 3,420,000 4.885.714 2.394.000
12 PP2600050169 - 315,000 450.000 220.500
13 PP2600050170 - 10,899,000 15.570.000 7.629.300
14 PP2600050171 - 1,663,200 2.376.000 1.164.240
15 PP2600050172 - 600,000 857.143 420.000
16 PP2600050173 - 870,000 1.242.857 609.000
17 PP2600050174 - 191,090,000 272.985.714 133.763.000
18 PP2600050175 - 187,150,000 267.357.143 131.005.000
19 PP2600050176 - 6,500,000 9.285.714 4.550.000
20 PP2600050177 - 55,998,000 79.997.143 39.198.600
21 PP2600050178 - 193,860,000 276.942.857 135.702.000
22 PP2600050179 - 3,462,900 4.947.000 2.424.030
23 PP2600050180 - 1,230,600 1.758.000 861.420
24 PP2600050181 - 31,483,300 44.976.143 22.038.310
25 PP2600050182 - 42,250,000 60.357.143 29.575.000
26 PP2600050183 - 1,127,500 1.610.714 789.250
27 PP2600050184 - 52,275,000 74.678.571 36.592.500
28 PP2600050185 - 17,820,000 25.457.143 12.474.000
29 PP2600050186 - 59,500,000 85.000.000 41.650.000
30 PP2600050187 - 8,190,000 11.700.000 5.733.000
31 PP2600050188 - 20,000,000 28.571.429 14.000.000
32 PP2600050189 - 8,365,000 11.950.000 5.855.500
33 PP2600050190 - 4,600,000 6.571.429 3.220.000
34 PP2600050191 - 7,714,000 11.020.000 5.399.800
Mã phần lô PP2600050158
Giá từng phần lô 14,494,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.145.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050159
Giá từng phần lô 4,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.131.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050160
Giá từng phần lô 1,538,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050161
Giá từng phần lô 907,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.956
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050162
Giá từng phần lô 326,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050163
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050164
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050165
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050166
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050167
Giá từng phần lô 619,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.552
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050168
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050169
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050170
Giá từng phần lô 10,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.629.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050171
Giá từng phần lô 1,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050172
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050173
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050174
Giá từng phần lô 191,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.985.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050175
Giá từng phần lô 187,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050176
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050177
Giá từng phần lô 55,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.997.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.198.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050178
Giá từng phần lô 193,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050179
Giá từng phần lô 3,462,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.424.030
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050180
Giá từng phần lô 1,230,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050181
Giá từng phần lô 31,483,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.976.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.038.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050182
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050183
Giá từng phần lô 1,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.610.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050184
Giá từng phần lô 52,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050185
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050186
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050187
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050188
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050189
Giá từng phần lô 8,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.855.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050190
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600050191
Giá từng phần lô 7,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.399.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->