Gói thầu: Mua sắm thuốc Generic năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500540774-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Ea Súp
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc Generic năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500306252
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 1,639,751,140 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500567471 - 240,000 342.857 168.000
2 PP2500567472 - 520,000 742.857 364.000
3 PP2500567473 - 42,000,000 60.000.000 294.000.000
4 PP2500567474 - 8,820,000 12.600.000 6.174.000
5 PP2500567475 - 595,000 850.000 416.500
6 PP2500567476 - 60,000 85.714 42.000
7 PP2500567477 - 169,840 242.629 118.888
8 PP2500567478 - 403,200 576.000 282.240
9 PP2500567479 - 1,050,000 1.500.000 735.000
10 PP2500567480 - 295,000,000 421.428.571 206.500.000
11 PP2500567481 - 97,500,000 139.285.714 68.250.000
12 PP2500567482 - 17,750,000 25.357.143 12.425.000
13 PP2500567483 - 81,000,000 115.714.286 56.700.000
14 PP2500567484 - 13,700,000 19.571.429 9.590.000
15 PP2500567485 - 29,925,000 42.750.000 20.947.500
16 PP2500567486 - 300,000,000 428.571.429 210.000.000
17 PP2500567487 - 140,000,000 200.000.000 98.000.000
18 PP2500567488 - 4,990,000 7.128.571 3.493.000
19 PP2500567489 - 37,500,000 53.571.429 26.250.000
20 PP2500567490 - 158,700,000 226.714.286 111.090.000
21 PP2500567491 - 10,395,000 14.850.000 7.276.500
22 PP2500567492 - 7,250,000 10.357.143 5.075.000
23 PP2500567493 - 48,000,000 68.571.429 33.600.000
24 PP2500567494 - 3,650,000 5.214.286 2.555.000
25 PP2500567495 - 58,500,000 83.571.429 40.950.000
26 PP2500567496 - 17,000,000 24.285.714 11.900.000
27 PP2500567497 - 74,970,000 107.100.000 52.479.000
28 PP2500567498 - 12,600,000 18.000.000 8.820.000
29 PP2500567499 - 17,600,000 25.142.857 12.320.000
30 PP2500567500 - 2,300,000 3.285.714 1.610.000
31 PP2500567501 - 6,877,500 9.825.000 4.814.250
32 PP2500567502 - 14,670,000 20.957.143 10.269.000
33 PP2500567503 - 94,500,000 135.000.000 66.150.000
34 PP2500567504 - 19,950,000 28.500.000 13.965.000
35 PP2500567505 - 1,965,600 2.808.000 1.375.920
36 PP2500567506 - 1,950,000 2.785.714 1.365.000
37 PP2500567507 - 15,000,000 21.428.571 10.500.000
38 PP2500567508 - 2,650,000 3.785.714 1.855.000
Mã phần lô PP2500567471
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567472
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567473
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567474
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567475
Giá từng phần lô 595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567476
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567477
Giá từng phần lô 169,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.888
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567478
Giá từng phần lô 403,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567479
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567480
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567481
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567482
Giá từng phần lô 17,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567483
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567484
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567485
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567486
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567487
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567488
Giá từng phần lô 4,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567489
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567490
Giá từng phần lô 158,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567491
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567492
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567493
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567494
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567495
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567496
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567497
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567498
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567499
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567500
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567501
Giá từng phần lô 6,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.814.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567502
Giá từng phần lô 14,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567503
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567504
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567505
Giá từng phần lô 1,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567506
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567507
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500567508
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 giờ (05 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->