Gói thầu: Mua sắm thuốc generic năm 2025 của Bệnh viện đa khoa huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500119671-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Mường La
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa Khoa Mường La
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc generic năm 2025 của Bệnh viện đa khoa huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT PL2500059750
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 4,773,587,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500150861 - 6,080,000 8.664.000 4.256.000 61,000
2 PP2500150862 - 14,000,000 19.950.000 9.800.000 140,000
3 PP2500150863 - 3,000,000 4.275.000 2.100.000 30,000
4 PP2500150864 - 2,900,000 4.133.000 2.030.000 29,000
5 PP2500150865 - 12,000,000 17.100.000 8.400.000 120,000
6 PP2500150866 - 43,800,000 62.415.000 30.660.000 438,000
7 PP2500150867 - 53,950,000 76.879.000 37.765.000 540,000
8 PP2500150868 - 83,400,000 118.845.000 58.380.000 834,000
9 PP2500150869 - 102,500,000 146.063.000 71.750.000 1,025,000
10 PP2500150870 - 136,000,000 193.800.000 95.200.000 1,360,000
11 PP2500150871 - 11,550,000 16.459.000 8.085.000 116,000
12 PP2500150872 - 142,000,000 202.350.000 99.400.000 1,420,000
13 PP2500150873 - 375,000,000 534.375.000 262.500.000 3,750,000
14 PP2500150874 - 887,900,000 1.265.258.000 621.530.000 8,879,000
15 PP2500150875 - 190,000,000 270.750.000 133.000.000 1,900,000
16 PP2500150876 - 157,080,000 223.839.000 109.956.000 1,571,000
17 PP2500150877 - 157,500,000 224.438.000 110.250.000 1,575,000
18 PP2500150878 - 38,750,000 55.219.000 27.125.000 388,000
19 PP2500150879 - 29,500,000 42.038.000 20.650.000 295,000
20 PP2500150880 - 2,325,000 3.314.000 1.628.000 24,000
21 PP2500150881 - 9,870,000 14.065.000 6.909.000 99,000
22 PP2500150882 - 18,900,000 26.933.000 13.230.000 189,000
23 PP2500150883 - 395,000,000 562.875.000 276.500.000 3,950,000
24 PP2500150884 - 288,000,000 410.400.000 201.600.000 2,880,000
25 PP2500150885 - 29,400,000 41.895.000 20.580.000 294,000
26 PP2500150886 - 165,000,000 235.125.000 115.500.000 1,650,000
27 PP2500150887 - 1,132,500,000 1.613.813.000 792.750.000 11,325,000
28 PP2500150888 - 49,350,000 70.324.000 34.545.000 494,000
29 PP2500150889 - 1,155,000 1.646.000 809.000 12,000
30 PP2500150890 - 72,600,000 103.455.000 50.820.000 726,000
31 PP2500150891 - 690,000 984.000 483.000 7,000
32 PP2500150892 - 10,500,000 14.963.000 7.350.000 105,000
33 PP2500150893 - 2,287,950 3.261.000 1.602.000 23,000
34 PP2500150894 - 44,100,000 62.843.000 30.870.000 441,000
35 PP2500150895 - 105,000,000 149.625.000 73.500.000 1,050,000
Mã phần lô PP2500150861
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150862
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150863
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150864
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.133.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150865
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150866
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150867
Giá từng phần lô 53,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.879.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150868
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150869
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150870
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150871
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150872
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150873
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150874
Giá từng phần lô 887,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.265.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,879,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150875
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150876
Giá từng phần lô 157,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.839.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,571,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150877
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150878
Giá từng phần lô 38,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.219.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150879
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150880
Giá từng phần lô 2,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150881
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150882
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.933.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150883
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150884
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150885
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150886
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150887
Giá từng phần lô 1,132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150888
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150889
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150890
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150891
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150892
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150893
Giá từng phần lô 2,287,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150894
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.843.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500150895
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->