Gói thầu: Mua sắm thuốc generic năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600022315-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Bình Thuận
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc generic năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600008775
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phan Thiết, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 10,026,988,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600019982 - 29,000,000 41.428.571 20.300.000
2 PP2600019983 - 396,000 565.714 277.200
3 PP2600019984 - 4,320,000 6.171.429 3.024.000
4 PP2600019985 - 17,388,000 24.840.000 12.171.600
5 PP2600019986 - 105,000,000 150.000.000 73.500.000
6 PP2600019987 - 94,500,000 135.000.000 66.150.000
7 PP2600019988 - 95,000,000 135.714.286 66.500.000
8 PP2600019989 - 53,000,000 75.714.286 37.100.000
9 PP2600019990 - 600,000 857.143 420.000
10 PP2600019991 - 60,000,000 85.714.286 42.000.000
11 PP2600019992 - 60,000,000 85.714.286 42.000.000
12 PP2600019993 - 55,545,000 79.350.000 38.881.500
13 PP2600019994 - 435,000,000 621.428.571 304.500.000
14 PP2600019995 - 6,125,000 8.750.000 4.287.500
15 PP2600019996 - 1,575,000 2.250.000 1.102.500
16 PP2600019997 - 837,500 1.196.429 586.250
17 PP2600019998 - 300,000 428.571 210.000
18 PP2600019999 - 45,800,000 65.428.571 32.060.000
19 PP2600020000 - 23,000,000 32.857.143 16.100.000
20 PP2600020001 - 143,100,000 204.428.571 100.170.000
21 PP2600020002 - 3,177,000 4.538.571 2.223.900
22 PP2600020003 - 203,952,000 291.360.000 142.766.400
23 PP2600020004 - 301,000,000 430.000.000 210.700.000
24 PP2600020005 - 255,000,000 364.285.714 178.500.000
25 PP2600020006 - 164,997,000 235.710.000 115.497.900
26 PP2600020007 - 322,500 460.714 225.750
27 PP2600020008 - 600,000 857.143 420.000
28 PP2600020009 - 10,200,000 14.571.429 7.140.000
29 PP2600020010 - 3,900,000 5.571.429 2.730.000
30 PP2600020011 - 22,050,000 31.500.000 15.435.000
31 PP2600020012 - 74,820,000 106.885.714 52.374.000
32 PP2600020013 - 46,149,900 65.928.429 32.304.930
33 PP2600020014 - 27,500,000 39.285.714 19.250.000
34 PP2600020015 - 21,500,000 30.714.286 15.050.000
35 PP2600020016 - 10,000,000 14.285.714 7.000.000
36 PP2600020017 - 455,000,000 650.000.000 318.500.000
37 PP2600020018 - 159,750,000 228.214.286 111.825.000
38 PP2600020019 - 362,500,000 517.857.143 253.750.000
39 PP2600020020 - 476,000,000 680.000.000 333.200.000
40 PP2600020021 - 11,880,000 16.971.429 8.316.000
41 PP2600020022 - 308,000,000 440.000.000 215.600.000
42 PP2600020023 - 1,897,500 2.710.714 1.328.250
43 PP2600020024 - 920,000 1.314.286 644.000
44 PP2600020025 - 180,000 257.143 126.000
45 PP2600020026 - 525,000 750.000 367.500
46 PP2600020027 - 136,000,000 194.285.714 95.200.000
47 PP2600020028 - 66,990,000 95.700.000 46.893.000
48 PP2600020029 - 23,250,000 33.214.286 16.275.000
49 PP2600020030 - 24,900,000 35.571.429 17.430.000
50 PP2600020031 - 330,750,000 472.500.000 231.525.000
51 PP2600020032 - 7,800,000 11.142.857 5.460.000
52 PP2600020033 - 720,000 1.028.571 504.000
53 PP2600020034 - 16,500,000 23.571.429 11.550.000
54 PP2600020035 - 945,000 1.350.000 661.500
55 PP2600020036 - 889,350 1.270.500 622.545
56 PP2600020037 - 262,500 375.000 183.750
57 PP2600020038 - 225,000 321.429 157.500
58 PP2600020039 - 162,500 232.143 113.750
59 PP2600020040 - 4,082,000 5.831.429 2.857.400
60 PP2600020041 - 1,554,000 2.220.000 1.087.800
61 PP2600020042 - 4,500,000 6.428.571 3.150.000
62 PP2600020043 - 11,000,000 15.714.286 7.700.000
63 PP2600020044 - 1,647,500 2.353.571 1.153.250
64 PP2600020045 - 220,000 314.286 154.000
65 PP2600020046 - 345,000 492.857 241.500
66 PP2600020047 - 20,425,000 29.178.571 14.297.500
67 PP2600020048 - 12,577,500 17.967.857 8.804.250
68 PP2600020049 - 735,000 1.050.000 514.500
69 PP2600020050 - 1,950,000 2.785.714 1.365.000
70 PP2600020051 - 7,500,000 10.714.286 5.250.000
71 PP2600020052 - 13,750,000 19.642.857 9.625.000
72 PP2600020053 - 33,626,250 48.037.500 23.538.375
73 PP2600020054 - 13,825,000 19.750.000 9.677.500
74 PP2600020055 - 1,950,000 2.785.714 1.365.000
75 PP2600020056 - 100,000,000 142.857.143 70.000.000
76 PP2600020057 - 242,175,000 345.964.286 169.522.500
77 PP2600020058 - 853,650 1.219.500 597.555
78 PP2600020059 - 750,000 1.071.429 525.000
79 PP2600020060 - 1,150,000 1.642.857 805.000
80 PP2600020061 - 5,972,500 8.532.143 4.180.750
81 PP2600020062 - 5,125,000 7.321.429 3.587.500
82 PP2600020063 - 330,000 471.429 231.000
83 PP2600020064 - 815,000 1.164.286 570.500
84 PP2600020065 - 19,425,000 27.750.000 13.597.500
85 PP2600020066 - 21,000,000 30.000.000 14.700.000
86 PP2600020067 - 10,000,000 14.285.714 7.000.000
87 PP2600020068 - 22,420,000 32.028.571 15.694.000
88 PP2600020069 - 7,000,000 10.000.000 4.900.000
89 PP2600020070 - 3,750,000 5.357.143 2.625.000
90 PP2600020071 - 5,750,000 8.214.286 4.025.000
91 PP2600020072 - 2,750,000 3.928.571 1.925.000
92 PP2600020073 - 462,000 660.000 323.400
93 PP2600020074 - 2,898,000 4.140.000 2.028.600
94 PP2600020075 - 1,447,500 2.067.857 1.013.250
95 PP2600020076 - 1,590,000 2.271.429 1.113.000
96 PP2600020077 - 41,670,000 59.528.571 29.169.000
97 PP2600020078 - 205,000 292.857 143.500
98 PP2600020079 - 70,000,000 100.000.000 49.000.000
99 PP2600020080 - 290,000 414.286 203.000
100 PP2600020081 - 1,050,000 1.500.000 735.000
101 PP2600020082 - 1,625,000 2.321.429 1.137.500
102 PP2600020083 - 1,420,000 2.028.571 994.000
103 PP2600020084 - 142,800 204.000 99.960
104 PP2600020085 - 2,520,000 3.600.000 1.764.000
105 PP2600020086 - 1,750,000 2.500.000 1.225.000
106 PP2600020087 - 714,000 1.020.000 499.800
107 PP2600020088 - 2,800,000 4.000.000 1.960.000
108 PP2600020089 - 1,200,000,000 1.714.285.714 840.000.000
109 PP2600020090 - 399,000,000 570.000.000 279.300.000
110 PP2600020091 - 1,470,000 2.100.000 1.029.000
111 PP2600020092 - 80,000,000 114.285.714 56.000.000
112 PP2600020093 - 2,050,000 2.928.571 1.435.000
113 PP2600020094 - 6,400,000 9.142.857 4.480.000
114 PP2600020095 - 522,500,000 746.428.571 365.750.000
115 PP2600020096 - 4,200,000 6.000.000 2.940.000
116 PP2600020097 - 2,800,000 4.000.000 1.960.000
117 PP2600020098 - 18,000,000 25.714.286 12.600.000
118 PP2600020099 - 5,900,000 8.428.571 4.130.000
119 PP2600020100 - 7,500,000 10.714.286 5.250.000
120 PP2600020101 - 3,475,000 4.964.286 2.432.500
121 PP2600020102 - 1,396,500 1.995.000 977.550
122 PP2600020103 - 170,000 242.857 119.000
123 PP2600020104 - 224,000,000 320.000.000 156.800.000
124 PP2600020105 - 273,000,000 390.000.000 191.100.000
125 PP2600020106 - 197,631,000 282.330.000 138.341.700
126 PP2600020107 - 2,552,550 3.646.500 1.786.785
127 PP2600020108 - 2,808,750 4.012.500 1.966.125
128 PP2600020109 - 46,620,000 66.600.000 32.634.000
129 PP2600020110 - 154,350,000 220.500.000 108.045.000
130 PP2600020111 - 8,990,100 12.843.000 6.293.070
131 PP2600020112 - 252,000,000 360.000.000 176.400.000
132 PP2600020113 - 5,250,000 7.500.000 3.675.000
133 PP2600020114 - 99,792,000 142.560.000 69.854.400
134 PP2600020115 - 98,750,000 141.071.429 69.125.000
135 PP2600020116 - 139,045,000 198.635.714 97.331.500
136 PP2600020117 - 44,150,000 63.071.429 30.905.000
137 PP2600020118 - 45,000,000 64.285.714 31.500.000
138 PP2600020119 - 19,000,000 27.142.857 13.300.000
139 PP2600020120 - 998,000 1.425.714 698.600
140 PP2600020121 - 119,250,000 170.357.143 83.475.000
141 PP2600020122 - 38,000,000 54.285.714 26.600.000
142 PP2600020123 - 198,000,000 282.857.143 138.600.000
143 PP2600020124 - 100,500,000 143.571.429 70.350.000
144 PP2600020125 - 155,000,000 221.428.571 108.500.000
145 PP2600020126 - 31,000,000 44.285.714 21.700.000
146 PP2600020127 - 39,000,000 55.714.286 27.300.000
147 PP2600020128 - 6,200,000 8.857.143 4.340.000
Mã phần lô PP2600019982
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019983
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019984
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019985
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.171.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019986
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019987
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019988
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019989
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019990
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019991
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019992
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019993
Giá từng phần lô 55,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.881.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019994
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019995
Giá từng phần lô 6,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019996
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019997
Giá từng phần lô 837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019998
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600019999
Giá từng phần lô 45,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020000
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020001
Giá từng phần lô 143,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020002
Giá từng phần lô 3,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.538.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.223.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020003
Giá từng phần lô 203,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.766.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020004
Giá từng phần lô 301,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020005
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020006
Giá từng phần lô 164,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.497.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020007
Giá từng phần lô 322,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020008
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020009
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020010
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020011
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020012
Giá từng phần lô 74,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020013
Giá từng phần lô 46,149,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.928.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.304.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020014
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020015
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020016
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020017
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020018
Giá từng phần lô 159,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020019
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020020
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020021
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020022
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020023
Giá từng phần lô 1,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.710.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.328.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020024
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020025
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020026
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020027
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020028
Giá từng phần lô 66,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020029
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020030
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020031
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020032
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020033
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020034
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020035
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020036
Giá từng phần lô 889,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.545
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020037
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020038
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020039
Giá từng phần lô 162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020040
Giá từng phần lô 4,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.831.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020041
Giá từng phần lô 1,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020042
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020043
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020044
Giá từng phần lô 1,647,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.353.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020045
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020046
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020047
Giá từng phần lô 20,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020048
Giá từng phần lô 12,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.967.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.804.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020049
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020050
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020051
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020052
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020053
Giá từng phần lô 33,626,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.538.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020054
Giá từng phần lô 13,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020055
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020056
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020057
Giá từng phần lô 242,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020058
Giá từng phần lô 853,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020059
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020060
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020061
Giá từng phần lô 5,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.532.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.180.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020062
Giá từng phần lô 5,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020063
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020064
Giá từng phần lô 815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020065
Giá từng phần lô 19,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020066
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020067
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020068
Giá từng phần lô 22,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020069
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020070
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020071
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020072
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020073
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020074
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020075
Giá từng phần lô 1,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.067.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.013.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020076
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020077
Giá từng phần lô 41,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.528.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020078
Giá từng phần lô 205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020079
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020080
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020081
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020082
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020083
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020084
Giá từng phần lô 142,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020085
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020086
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020087
Giá từng phần lô 714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020088
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020089
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020090
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020091
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020092
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020093
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020094
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020095
Giá từng phần lô 522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020096
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020097
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020098
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020099
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020100
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020101
Giá từng phần lô 3,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020102
Giá từng phần lô 1,396,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020103
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020104
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020105
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020106
Giá từng phần lô 197,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.341.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020107
Giá từng phần lô 2,552,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.646.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.786.785
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020108
Giá từng phần lô 2,808,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.966.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020109
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020110
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020111
Giá từng phần lô 8,990,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.843.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.293.070
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020112
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020113
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020114
Giá từng phần lô 99,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.854.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020115
Giá từng phần lô 98,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020116
Giá từng phần lô 139,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.635.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.331.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020117
Giá từng phần lô 44,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020118
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020119
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020120
Giá từng phần lô 998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020121
Giá từng phần lô 119,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020122
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020123
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020124
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020125
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020126
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020127
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600020128
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1.2 ChươngV của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->