Gói thầu: Mua sắm thuốc generic tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh năm 2025 (Lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500178271-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc generic tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh năm 2025 (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500093992
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 6,058,429,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500204769 - 264,000,000 377.142.857 184.800.000 2,640,000
2 PP2500204770 - 20,160,000 28.800.000 14.112.000 201,600
3 PP2500204771 - 129,600,000 185.142.857 90.720.000 1,296,000
4 PP2500204772 - 140,000,000 200.000.000 98.000.000 1,400,000
5 PP2500204773 - 87,412,500 124.875.000 61.188.750 874,125
6 PP2500204774 - 178,860,000 255.514.286 125.202.000 1,788,600
7 PP2500204775 - 157,290,000 224.700.000 110.103.000 1,572,900
8 PP2500204776 - 3,500,000 5.000.000 2.450.000 35,000
9 PP2500204777 - 78,000,000 111.428.571 54.600.000 780,000
10 PP2500204778 - 270,000,000 385.714.286 189.000.000 2,700,000
11 PP2500204779 - 3,755,000 5.364.286 2.628.500 37,550
12 PP2500204780 - 308,200,000 440.285.714 215.740.000 3,082,000
13 PP2500204781 - 1,453,050,000 2.075.785.714 1.017.135.000 14,530,500
14 PP2500204782 - 61,845,000 88.350.000 43.291.500 618,450
15 PP2500204783 - 261,000,000 372.857.143 182.700.000 2,610,000
16 PP2500204784 - 309,120,000 441.600.000 216.384.000 3,091,200
17 PP2500204785 - 113,400,000 162.000.000 79.380.000 1,134,000
18 PP2500204786 - 52,125,000 74.464.286 36.487.500 521,250
19 PP2500204787 - 2,500,000 3.571.429 1.750.000 25,000
20 PP2500204788 - 1,312,500 1.875.000 918.750 13,125
21 PP2500204789 - 175,000,000 250.000.000 122.500.000 1,750,000
22 PP2500204790 - 151,200,000 216.000.000 105.840.000 1,512,000
23 PP2500204791 - 472,500 675.000 330.750 4,725
24 PP2500204792 - 1,806,400 2.580.571 1.264.480 18,064
25 PP2500204793 - 4,276,000 6.108.571 2.993.200 42,760
26 PP2500204794 - 4,969,000 7.098.571 3.478.300 49,690
27 PP2500204795 - 242,550,000 346.500.000 169.785.000 2,425,500
28 PP2500204796 - 42,000,000 60.000.000 29.400.000 420,000
29 PP2500204797 - 11,340,000 16.200.000 7.938.000 113,400
30 PP2500204798 - 656,100,000 937.285.714 459.270.000 6,561,000
31 PP2500204799 - 5,286,000 7.551.429 3.700.200 52,860
32 PP2500204800 - 253,900,000 362.714.286 177.730.000 2,539,000
33 PP2500204801 - 60,000,000 85.714.286 42.000.000 600,000
34 PP2500204802 - 480,000,000 685.714.286 336.000.000 4,800,000
35 PP2500204803 - 74,400,000 106.285.714 52.080.000 744,000
Mã phần lô PP2500204769
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204770
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204771
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204772
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204773
Giá từng phần lô 87,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.188.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204774
Giá từng phần lô 178,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,788,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204775
Giá từng phần lô 157,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,572,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204776
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204777
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204778
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204779
Giá từng phần lô 3,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.628.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204780
Giá từng phần lô 308,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,082,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204781
Giá từng phần lô 1,453,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.075.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.017.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,530,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204782
Giá từng phần lô 61,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204783
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204784
Giá từng phần lô 309,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,091,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204785
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204786
Giá từng phần lô 52,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204787
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204788
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204789
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204790
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204791
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204792
Giá từng phần lô 1,806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,064
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204793
Giá từng phần lô 4,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.108.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.993.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204794
Giá từng phần lô 4,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.098.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.478.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204795
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,425,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204796
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204797
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204798
Giá từng phần lô 656,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,561,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204799
Giá từng phần lô 5,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.551.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204800
Giá từng phần lô 253,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,539,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204801
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204802
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500204803
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->