Gói thầu: Mua sắm thuốc năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500097946-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THOẠI SƠN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THOẠI SƠN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500051671
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 3,920,161,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500138964 - 16,560,000 23.680.800 11.592.000 248,400
2 PP2500138965 - 55,200,000 78.936.000 38.640.000 828,000
3 PP2500138966 - 544,320,000 778.377.600 381.024.000 8,164,800
4 PP2500138967 - 77,420,000 110.710.600 54.194.000 1,161,300
5 PP2500138968 - 9,000,000 12.870.000 6.300.000 135,000
6 PP2500138969 - 148,000 211.640 103.600 2,220
7 PP2500138970 - 58,816,800 84.108.024 41.171.760 882,252
8 PP2500138971 - 1,188,000,000 1.698.840.000 831.600.000 17,820,000
9 PP2500138972 - 42,840,000 61.261.200 29.988.000 642,600
10 PP2500138973 - 158,787,600 227.066.268 111.151.320 2,381,814
11 PP2500138974 - 147,123,200 210.386.176 102.986.240 2,206,848
12 PP2500138975 - 56,700,000 81.081.000 39.690.000 850,500
13 PP2500138976 - 107,856,000 154.234.080 75.499.200 1,617,840
14 PP2500138977 - 26,400,000 37.752.000 18.480.000 396,000
15 PP2500138978 - 29,150,000 41.684.500 20.405.000 437,250
16 PP2500138979 - 61,920,000 88.545.600 43.344.000 928,800
17 PP2500138980 - 1,246,560,000 1.782.580.800 872.592.000 18,698,400
18 PP2500138981 - 93,360,000 133.504.800 65.352.000 1,400,400
Mã phần lô PP2500138964
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.680.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138965
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138966
Giá từng phần lô 544,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.377.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,164,800
Thời gian thực hiện HĐ 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500138967
Giá từng phần lô 77,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.710.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,161,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138968
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138969
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138970
Giá từng phần lô 58,816,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.108.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.171.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,252
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138971
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138972
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.261.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138973
Giá từng phần lô 158,787,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.066.268
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.151.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,381,814
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138974
Giá từng phần lô 147,123,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.386.176
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.986.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,206,848
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138975
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138976
Giá từng phần lô 107,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.234.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.499.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,617,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138977
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138978
Giá từng phần lô 29,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.684.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138979
Giá từng phần lô 61,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.545.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138980
Giá từng phần lô 1,246,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.580.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,698,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500138981
Giá từng phần lô 93,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.504.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->