Gói thầu: Mua sắm thuốc năm 2025 (gồm 8 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500265986-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THOẠI SƠN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THOẠI SƠN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc năm 2025 (gồm 8 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500146117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 485,782,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500280603 - 16,560,000 24.012.000 11.592.000 248,400
2 PP2500280604 - 77,420,000 112.259.000 54.194.000 1,161,300
3 PP2500280605 - 9,000,000 13.050.000 6.300.000 135,000
4 PP2500280606 - 45,360,000 65.772.000 31.752.000 680,400
5 PP2500280607 - 80,892,000 117.293.400 56.624.400 1,213,380
6 PP2500280608 - 29,150,000 42.267.500 20.405.000 437,250
7 PP2500280609 - 63,000,000 91.350.000 44.100.000 945,000
8 PP2500280610 - 164,400,000 238.380.000 115.080.000 2,466,000
Mã phần lô PP2500280603
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500280604
Giá từng phần lô 77,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.259.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,161,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500280605
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500280606
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500280607
Giá từng phần lô 80,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.293.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.624.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,213,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500280608
Giá từng phần lô 29,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.267.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500280609
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Mã phần lô PP2500280610
Giá từng phần lô 164,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,466,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của đơn vị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->