Gói thầu: Mua sắm thuốc phục vụ điều trị trong lúc chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương của Sở Y tế năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500229244-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHÂU ANH
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc phục vụ điều trị trong lúc chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương của Sở Y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500126749
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 952,420,790 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500251144 - 31,500,000 45.000.000 22.050.000 315,000
2 PP2500251145 - 37,545,000 53.635.714 26.281.500 375,450
3 PP2500251146 - 3,375,000 4.821.429 2.362.500 33,750
4 PP2500251147 - 260,000 371.429 182.000 2,600
5 PP2500251148 - 11,928,000 17.040.000 8.349.600 119,280
6 PP2500251149 - 11,790,000 16.842.857 8.253.000 117,900
7 PP2500251150 - 138,680,000 198.114.286 97.076.000 1,386,800
8 PP2500251151 - 75,600,000 108.000.000 52.920.000 756,000
9 PP2500251152 - 110,672,000 158.102.857 77.470.400 1,106,720
10 PP2500251153 - 10,080,000 14.400.000 7.056.000 100,800
11 PP2500251154 - 9,196,790 13.138.271 6.437.753 91,967
12 PP2500251155 - 1,764,000 2.520.000 1.234.800 17,640
13 PP2500251156 - 12,600,000 18.000.000 8.820.000 126,000
14 PP2500251157 - 18,900,000 27.000.000 13.230.000 189,000
15 PP2500251158 - 160,500,000 229.285.714 112.350.000 1,605,000
16 PP2500251159 - 1,020,000 1.457.143 714.000 10,200
17 PP2500251160 - 9,950,000 14.214.286 6.965.000 99,500
18 PP2500251161 - 15,750,000 22.500.000 11.025.000 157,500
19 PP2500251162 - 264,000,000 377.142.857 184.800.000 2,640,000
20 PP2500251163 - 22,360,000 31.942.857 15.652.000 223,600
21 PP2500251164 - 4,950,000 7.071.429 3.465.000 49,500
Mã phần lô PP2500251144
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251145
Giá từng phần lô 37,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.635.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.281.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,450
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251146
Giá từng phần lô 3,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251147
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251148
Giá từng phần lô 11,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.349.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,280
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251149
Giá từng phần lô 11,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,900
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251150
Giá từng phần lô 138,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,800
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251151
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251152
Giá từng phần lô 110,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.102.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,106,720
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251153
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251154
Giá từng phần lô 9,196,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.138.271
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.437.753
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,967
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251155
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251156
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251157
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251158
Giá từng phần lô 160,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251159
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251160
Giá từng phần lô 9,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,500
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251161
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251162
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251163
Giá từng phần lô 22,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,600
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500251164
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->