Gói thầu: Mua sắm thuốc sử dụng tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị năm 2025 - Gói 1: Gói thầu thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500282613-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc sử dụng tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị năm 2025 - Gói 1: Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500143626
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 150,849,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500276200 - 15,687,000 22.410.000 10.980.900
2 PP2500276201 - 9,660,000 13.800.000 6.762.000
3 PP2500276202 - 20,025,000 28.607.143 14.017.500
4 PP2500276203 - 8,360,000 11.942.857 5.852.000
5 PP2500276204 - 6,700,000 9.571.429 4.690.000
6 PP2500276205 - 10,000,000 14.285.714 7.000.000
7 PP2500276206 - 297,000 424.286 207.900
8 PP2500276207 - 3,780,000 5.400.000 2.646.000
9 PP2500276208 - 51,600 73.714 36.120
10 PP2500276209 - 69,300,000 99.000.000 48.510.000
11 PP2500276210 - 62,500 89.286 43.750
12 PP2500276211 - 6,600 9.429 4.620
13 PP2500276212 - 4,400,000 6.285.714 3.080.000
14 PP2500276213 - 2,520,000 3.600.000 1.764.000
Mã phần lô PP2500276200
Giá từng phần lô 15,687,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.980.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276201
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276202
Giá từng phần lô 20,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276203
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276204
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276205
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276206
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276207
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276208
Giá từng phần lô 51,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276209
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276210
Giá từng phần lô 62,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276211
Giá từng phần lô 6,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276212
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500276213
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao từng đợt theo dự trù của đơn vị qua e-mail hoặc điện thoại tới nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->