Gói thầu: Mua sắm thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu năm 2026-2028

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600600451-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 18 ngày, 12 giờ 7 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Hải Phòng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu năm 2026-2028
Số hiệu KHLCNT PL2600386302
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 48,967,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600482601 - Thủy tinh thể mềm, một mảnh, 4 càng, đơn tiêu điểm, không lắp sẵn 11,930,000,000 15.906.666.000 9021 1.976.666.000 357,900,000
2 PP2600482602 - Thủy tinh thể mềm, một mảnh, 4 càng, đơn tiêu điểm, lắp sẵn 12,600,000,000 16.800.000.000 9021 3.500.000.000 378,000,000
3 PP2600482603 - Thủy tinh thể mềm, một mảnh, 2 càng, đơn tiêu điểm 5,880,000,000 7.840.000.000 9021 1.460.000.000 176,400,000
4 PP2600482604 - Thủy tinh thể mềm, một mảnh, dạng hình phiến, đơn tiêu điểm 4,477,500,000 5.969.999.000 9021 653.333.000 134,325,000
5 PP2600482605 - Thủy tinh thể mềm, ba mảnh, đơn tiêu điểm 400,000,000 533.333.000 9021 133.333.000 12,000,000
6 PP2600482606 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu điểm, thiết kế cầu 1,450,000,000 1.933.333.000 9021 483.333.000 43,500,000
7 PP2600482607 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu điểm; Bề mặt phủ chất chống bám dính càng. 580,000,000 773.333.000 9021 193.333.000 17,400,000
8 PP2600482608 - Thủy tinh thể mềm, một mảnh, 2 càng, đơn tiêu điểm, lắp sẵn 11,650,000,000 15.533.333.000 9021 3.300.000.000 349,500,000
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, 4 càng, đơn tiêu điểm, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2600482601
Giá từng phần lô 11,930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.906.666.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.976.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, 4 càng, đơn tiêu điểm, lắp sẵn
Mã phần lô PP2600482602
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, 2 càng, đơn tiêu điểm
Mã phần lô PP2600482603
Giá từng phần lô 5,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, dạng hình phiến, đơn tiêu điểm
Mã phần lô PP2600482604
Giá từng phần lô 4,477,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.969.999.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Thủy tinh thể mềm, ba mảnh, đơn tiêu điểm
Mã phần lô PP2600482605
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu điểm, thiết kế cầu
Mã phần lô PP2600482606
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.933.333.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu điểm; Bề mặt phủ chất chống bám dính càng.
Mã phần lô PP2600482607
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.333.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, 2 càng, đơn tiêu điểm, lắp sẵn
Mã phần lô PP2600482608
Giá từng phần lô 11,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.533.333.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->