Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thuộc nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388113-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Đống Đa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị thuộc nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Số hiệu KHLCNT PL2300265606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,618,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300575566 - Phần 1: Thiết bị phục vụ theo dõi 1,097,000,000 1.567.142.857 HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 767.900.000 VND hoặc tương đương 767.900.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
2 PP2300575567 - Phần 2: Thiết bị phục vụ hồi chức năng 995,000,000 1.421.428.571 HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 189.000.000 VND; mã HS 8419 tối thiểu: 119.000.000 VND; mã HS 8422 tối thiểu: 59.500.000 VND; mã HS 9019 tối thiểu: 329.000.000 VND hoặc tương đương 696.500.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
3 PP2300575568 - Phần 3: Thiết bị phục vụ xét nghiệm 3,493,000,000 4.990.000.000 HĐ bán thiết bị mã HS 9027 tối thiểu: 2.211.300.000 VND; mã HS 8421 tối thiểu: 203.000.000 VND; mã HS 9011 tối thiểu: 30.800.000 VND hoặc tương đương 2.445.100.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
4 PP2300575569 - Phần 4: Bộ dụng cụ phẫu thuật 1,457,000,000 2.081.428.571 HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 1.019.900.000 VND hoặc tương đương 1.019.900.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
5 PP2300575570 - Phần 5: Thiết bị soi khám 694,000,000 991.428.571 HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 485.800.000 VND hoặc tương đương 485.800.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
6 PP2300575571 - Phần 6: Máy nén khí 392,000,000 560.000.000 HĐ bán thiết bị mã HS 8414 tối thiểu: 274.400.000 VND hoặc tương đương 274.400.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
7 PP2300575572 - Phần 7: Thiết bị phụ của Hệ thống nội soi phẫu thuật 490,910,000 701.300.000 HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 191.737.000 VND; mã HS 8528 tối thiểu: 217.000.000 VND hoặc tương đương 343.637.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Phần 1: Thiết bị phục vụ theo dõi
Mã phần lô PP2300575566
Giá từng phần lô 1,097,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 767.900.000 VND hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 767.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
Phần 2: Thiết bị phục vụ hồi chức năng
Mã phần lô PP2300575567
Giá từng phần lô 995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 189.000.000 VND; mã HS 8419 tối thiểu: 119.000.000 VND; mã HS 8422 tối thiểu: 59.500.000 VND; mã HS 9019 tối thiểu: 329.000.000 VND hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
Phần 3: Thiết bị phục vụ xét nghiệm
Mã phần lô PP2300575568
Giá từng phần lô 3,493,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.990.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ bán thiết bị mã HS 9027 tối thiểu: 2.211.300.000 VND; mã HS 8421 tối thiểu: 203.000.000 VND; mã HS 9011 tối thiểu: 30.800.000 VND hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.445.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
Phần 4: Bộ dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300575569
Giá từng phần lô 1,457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.081.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 1.019.900.000 VND hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.019.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
Phần 5: Thiết bị soi khám
Mã phần lô PP2300575570
Giá từng phần lô 694,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 485.800.000 VND hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
Phần 6: Máy nén khí
Mã phần lô PP2300575571
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ bán thiết bị mã HS 8414 tối thiểu: 274.400.000 VND hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
Phần 7: Thiết bị phụ của Hệ thống nội soi phẫu thuật
Mã phần lô PP2300575572
Giá từng phần lô 490,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.300.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ bán thiết bị mã HS 9018 tối thiểu: 191.737.000 VND; mã HS 8528 tối thiểu: 217.000.000 VND hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->