Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế của Trung tâm y tế Tương Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500573618-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Tương Dương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế của Trung tâm y tế Tương Dương
Số hiệu KHLCNT PL2500309129
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tương Dương, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 7,674,420,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500597074 - Phần 1: Chẩn đoán hình ảnh 4,900,000,000 6.805.556.000 2.450.000.000 - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo
2 PP2500597075 - Phần 2: Xét 381,000,000 529.167.000 190.500.000 - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm.
3 PP2500597076 - Phần 3: Hồi sức cấp cứu 1,251,975,000 1.738.855.00 625.987.500 - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
4 PP2500597077 - Phần 4: Răng hàm mặt, tai mũi 122,000,000 169.445.000 61.000.000 - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc
5 PP2500597078 - Phần 5: các khoa điều trị 73,954,000 102.714.000 36.977.000 - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời
6 PP2500597079 - Phần 6: Thiết bị thông thường 726,201,200 1.008.613.000 363.100.600 - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản
7 PP2500597080 - Phần 7: Vật tư Y 56,790,000 78.875.000 28.395.000 - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm.
8 PP2500597081 - Phần 8: Hàng hóa khác 162,500,000 225.695.000 81.250.000 - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu
Phần 1: Chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500597074
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.805.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần 2: Xét
Mã phần lô PP2500597075
Giá từng phần lô 381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần 3: Hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2500597076
Giá từng phần lô 1,251,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.855.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần 4: Răng hàm mặt, tai mũi
Mã phần lô PP2500597077
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần 5: các khoa điều trị
Mã phần lô PP2500597078
Giá từng phần lô 73,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần 6: Thiết bị thông thường
Mã phần lô PP2500597079
Giá từng phần lô 726,201,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.613.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.100.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần 7: Vật tư Y
Mã phần lô PP2500597080
Giá từng phần lô 56,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần 8: Hàng hóa khác
Mã phần lô PP2500597081
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->